1/171
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
invent (v)
phát minh
experiment with (phr.v)
thử nghiệm với
programming (n)
việc lập trình; ngành lập trình
accurately (adv)
một cách chính xác
secure (adj)
an toàn; được bảo mật
laboratory (n)
phòng thí nghiệm
engineer (n)
kỹ sư
accuracy (n)
độ chính xác
gadget (n)
thiết bị nhỏ; hữu ích
monitor (v)
theo dõi; giám sát
navigation (n)
sự định vị; dẫn đường
route (n)
tuyến đường; lộ trình
driverless (adj)
không người lái
stubborn stain (n.phr)
vết bẩn cứng đầu
delicate fabrics (n.phr)
các loại vải mỏng; dễ hỏng
fade (v)
phai màu; mờ dần
install (v)
cài đặt; lắp đặt
charge (v)
sạc điện
smartwatch (n)
đồng hồ thông minh
cloud storage (n)
dịch vụ lưu trữ đám mây
handle (v)
xử lý
processor (n)
bộ vi xử lý
breakthrough (n)
bước đột phá
battery (n)
pin; ắc quy
from the comfort of one's home (phr)
ngay tại nhà
compact (adj)
nhỏ gọn
high-quality (adj)
chất lượng cao
creation (n)
sự tạo ra; sản phẩm được tạo ra
exhibition (n)
triển lãm
display (v)
hiển thị; trưng bày
reminder (n)
lời nhắc
clarity (n)
độ rõ nét; sự rõ ràng
functionality (n)
tính năng; khả năng hoạt động
unveil (v)
công bố; ra mắt
groundbreaking (adj)
mang tính đột phá
transform (v)
biến đổi; chuyển đổi
come in handy (idiom)
trở nên hữu ích đúng lúc
mass production (n)
sản xuất hàng loạt
manufacture (v)
sản xuất; chế tạo
mechanism (n)
cơ chế; bộ phận máy móc
safety cover (n.phr)
nắp bảo vệ an toàn
originality (n)
tính độc đáo; sáng tạo
matter (v)
quan trọng
patent (n)
bằng sáng chế
innovative (adj)
đổi mới; sáng tạo
pioneer (v)
đi tiên phong
popularise (v)
phổ biến; làm cho thịnh hành
working professional (n)
người đang đi làm
search engine (n)
công cụ tìm kiếm
utensil (n)
dụng cụ; đồ dùng
prototype (n)
nguyên mẫu
satellite (n)
vệ tinh
navigate (v)
định hướng; điều hướng
brainchild (n)
đứa con tinh thần; ý tưởng sáng tạo
trial (n)
cuộc thử nghiệm
versatile (adj)
đa năng
passion for (n.phr)
niềm đam mê đối với
ingenuity (n)
sự khéo léo; tài sáng tạo
ingenious (adj)
khéo léo; tài tình
innovation (n)
sự đổi mới; sáng kiến
laborious (adj)
tốn nhiều công sức
novelty (n)
tính mới lạ; vật mới lạ
practicality (n)
tính thiết thực
bulky (adj)
cồng kềnh
dissemination (n)
sự phổ biến; truyền bá
intuitive (adj)
dễ hiểu; dễ sử dụng theo trực giác
portable (adj)
có thể mang theo; di động
ubiquitous (adj)
có mặt khắp nơi
utility (n)
tính hữu dụng; công dụng
refine (v)
cải tiến; tinh chỉnh
replicate (v)
tái tạo; sao chép
accelerate (v)
đẩy nhanh
internal (adj)
nội bộ
application (n)
ứng dụng
outcome (n)
kết quả
unearth (v)
phát hiện; khai quật
unfold (v)
diễn ra
graphics (n)
đồ hoạ
smoothly (adv)
mượt mà
machinery (n)
máy móc
footage (n)
thước phim
drone (n)
máy bay không người lái
user-friendly (adj)
thân thiện với người dùng
convert (v)
chuyển đổi
automatic (adj)
tự động
obtain (v)
thu được
lightweight (adj)
nhẹ
wearable device (n)
thiết bị đeo thông minh
technician (n)
kỹ thuật viên
interact with (v.)
tương tác với
tutor (n.)
gia sư
capable of (adj. phrase)
có khả năng
voice assistant (n.)
trợ lý giọng nói
supervision (n.)
sự giám sát
activate (v.)
kích hoạt
innovative (adj.)
đổi mới; sáng tạo
application (n.)
ứng dụng
facial recognition (n.)
nhận diện khuôn mặt
security (n.)
an ninh; bảo mật
cyberattack (n.)
cuộc tấn công mạng