1/159
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
surround (v)
bao quanh; vây quanh
scenic (adj)
có cảnh quan đẹp
landscape (n)
phong cảnh; cảnh quan
heritage (n)
di sản
monument (n)
tượng đài; di tích
in original store (idiom/phr)
ở trạng thái nguyên bản
folk (adj/n)
dân gian; người dân
architecture (n)
kiến trúc
ancient (adj)
cổ kính; cổ xưa
landmark (n)
danh thắng; địa danh nổi tiếng
promote (v)
quảng bá; thúc đẩy
propel (v)
đẩy; đưa ai vào trong hoàn cảnh nào đó
palace (n)
cung điện; dinh thự
restore (v)
phục hồi; trùng tu
historical (adj)
thuộc về lịch sử, có liên quan đến lịch sự
contemporary (adj)
đương đại; hiện đại
historic (adj)
mang tính lịch sự, quan trọng trong lịch sự
preserve (v)
bảo tồn; giữ gìn
ordinary people (n.phr)
người dân thường,quần chúng
handmade (adj)
làm bằng tay; thủ công
souvenirs (n)
quà lưu niệm
give to voice (idiom/phr)
bày tỏ,nói lên tiếng lòng của
propose (v)
đề xuất; kiến nghị
craft (n/v)
nghề thủ công; chế tác
make use of (idiom/phr)
tận dụng; sử dụng
crowdfunding (n)
huy động vốn từ cộng đồng
pass down (phr v)
truyền lại (cho thế hệ sau)
artefact (n)
cổ vật; hiện vật
legacy (n)
di sản; tài sản để lại
remains (n)
tàn tích; di tích còn lại
ruinous (adj)
đổ nát; hư hại nặng
be subject to (phr v)
chịu sự ảnh hưởng của
demolish / pull down (v)
phá hủy; dỡ bỏ
demolition (n)
sự phá hủy; sự dỡ bỏ
fall into disrepair (idiom/phr)
rơi vào tình trạng hư hỏng,xuống cấp
excavate (v)
khai quật
excavation (n)
sự khai quật; cuộc khai quật
archeology (n)
khảo cổ học
archeological (adj)
thuộc về khảo cổ học
archeologist (n)
nhà khảo cổ học
intangible (adj)
phi vật thể
date back (phr v)
có từ thời; niên đại từ
room for something (phr)
chỗ trống/khả năng cho cái gì
religious (adj)
thuộc về tôn giáo; tín ngưỡng
festive (adj)
mang tính lễ hội; vui tươi
party (v)
dự tiệc; trẩy hội; ăn mừng
fireworks (n)
pháo hoa
parade (n/v)
cuộc diễu hành; diễu hành
look on (phr v)
đứng nhìn,đứng xem (không tham gia)
New Year’s resolutions (n.phr)
quyết tâm đầu năm mới
regard (v/n)
coi như; xem như; sự tôn trọng
neglect (n/v)
sự bỏ mặc; sự thờ ơ; bỏ mặc
maintain (v)
bảo trì; duy trì
abandon (v)
bỏ rơi; từ bỏ
in ruins (idiom/phr)
trong tình trạng hoang tàn,đổ nát
erect (v)
xây dựng; dựng lên
statue (n)
bức tượng
honour (v/n)
vinh danh; tôn vinh; danh dự
safeguard (v/n)
bảo vệ; gìn giữ; biện pháp bảo vệ
destruction (n)
sự phá hủy; sự tàn phá
melody (n)
giai điệu
die out (phr v)
tuyệt chủng; dần biến mất
field recording (n phr)
bản thu âm thực địa
capture (v)
ghi lại; thu lại; lưu giữ
transcribe (v)
ghi chép lại; ký âm
genre (n)
thể loại (âm nhạc; nghệ thuật; văn học)
display (v)
trưng bày; triển lãm
remember (v)
nhớ; ghi nhớ; tưởng nhớ
puppet theatre (n.phr)
nhà hát múa rối/ nghệ thuật múa rối
settlement (n)
khu định cư; sự định cư
pottery (n)
đồ gốm; nghề làm gốm
pass on (phr v)
truyền lại; lưu truyền
trading port (n phr)
thương cảng
dynasty (n)
triều đại
beneath (prep)
ở dưới; dưới lòng (đất)
uncover (v)
khám phá; phát hiện; hé lộ
bury (v)
chôn cất; chôn vùi
craft-making (n/adj)
việc làm đồ thủ công
hall (n)
hội trường; tòa sảnh
lantern (n)
đèn lồng
spectacular (adj)
ngoạn mục; hùng vĩ; hoành tráng
light up (phr v)
thắp sáng; làm bừng sáng
be filled with (idiom/phr)
đầy; tràn ngập cái gì
in poor condition (idiom/phr)
trong tình trạng tồi tàn/xuống cấp
restoration (n)
sự trùng tu; sự phục hồi
passionate about (adj phr)
đam mê,nhiệt huyết
document (v)
ghi chép tư liệu; dẫn chứng
record (n)
hồ sơ; ghi chép lịch sử
association (n)
hiệp hội; tổ chức
a thing of the past (idiom)
một điều thuộc về q/khứ
diversity (n)
sự đa dạng
cuisine (n)
ẩm thực
flavour (n)
hương vị
originate from (v phr)
có nguồn gốc từ
gain traction (v.phr)
ngày càng được ủng hộ/phổ biến
identity (n)
bản sắc
festivities (n pl)
các hoạt động/lễ hội ăn mừng
respect (n)
khía cạnh; phương diện
unique (adj)
độc đáo
speciality (n)
đặc sản; món đặc trưng