Unit 2: Travel and transport (Destination B2) - Chuc Ha

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/121

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

122 Terms

1
New cards

voyage

(n) /ˈvɔɪ.ɪdʒ/ chuyến đi xa, chuyến đi bằng đường thủy, máy bay

<p>(n) /ˈvɔɪ.ɪdʒ/ chuyến đi xa, chuyến đi bằng đường thủy, máy bay</p>
2
New cards

border

n. /'bɔ:də/ bờ, mép, vỉa, lề (đường)

3
New cards

edge

n. /edӡ/ . bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)

The __ of something is the part of it that is farthest from the center.

— He ran to the __ of the cliff.

<p>n. /edӡ/ . bờ, gờ, cạnh (hố sâu...); rìa, lề (rừng, cuốn sách...)</p><p>The __ of something is the part of it that is farthest from the center.</p><p>— He ran to the __ of the cliff.</p>
4
New cards

catch up with

theo kịp

<p>theo kịp</p>
5
New cards

set out/off

khởi hành, bắt đầu chuyến đi, start a jounrey

6
New cards

take off

cất cánh, leave the ground( máy bay )

7
New cards

turn round

quay ngược lại

[ go back in the opposite direction]

8
New cards

accident

n. /'æksidənt/ tai nạn, rủi ro

9
New cards

have an accident

có tai nạn, gặp tai nạn

10
New cards

be ( involved) in an accident

liên quan đến vụ tai nạn

11
New cards

do sth by accident

tình cờ làm gì

12
New cards

advance

sự tiến bộ, tiến tới

<p>sự tiến bộ, tiến tới</p>
13
New cards

in advance

sự tiến bộ

14
New cards

advance to/towards a place

Tiến về phía trước

15
New cards

ahead

adv. /ə'hed/ trước, về phía trước

<p>adv. /ə'hed/ trước, về phía trước</p>
16
New cards

go straight ahead

Đi thẳng trước mặt

17
New cards

go ahead

(v) tiếp tục làm việc gì đó ; (n) sự cho phép làm

eg: Five of the six members felt that they should _____ with the plan.

18
New cards

be ahead of sth/sb

ở phía trước cái gì đó

19
New cards

a change of direction

đổi hướng, chuyển hướng

20
New cards

in the direction of sth

về hướng( phía) của...

21
New cards

in this/that direction

hướng này

22
New cards

head

đầu

23
New cards

off the top of your head

nói hay làm điều gì mà không cân nhắc/ không suy nghĩ

24
New cards

head for/towards a place

đầu phía kia

25
New cards

head over heels (in love)

yêu say đắm

26
New cards

holiday

n. /'hɔlədi/ ngày lễ, ngày nghỉ

<p>n. /'hɔlədi/ ngày lễ, ngày nghỉ</p>
27
New cards

go/be on holiday

đi nghỉ mát

28
New cards

have/take a holiday

nghỉ lễ

29
New cards

bank holiday

an office holiday , ngày nghỉ của ngân hàng

30
New cards

go/turn/etc left

rẽ trái

31
New cards

on the left

adj., adv., n. /left/ bên trái; về phía trái

32
New cards

on the left-hand side

ở phía bên tay trái

33
New cards

on the left-hand conner

ở phía bên góc trái

34
New cards

left-handed

thuận tay trái

35
New cards

right-handed

thuận tay phải

36
New cards

route

n. /ru:t/ đường đi, lộ trình, tuyến đường

37
New cards

plan your/a route

lên kế hoạch cho lộ trình

38
New cards

take a route

làm theo lịch trình

39
New cards

sights

cảnh đẹp; thắng cảnh, điểm tham quan

<p>cảnh đẹp; thắng cảnh, điểm tham quan</p>
40
New cards

see the sights

ngắm cảnh, phóng tầm mắt

41
New cards

sightseeing

sự tham quan, cuộc tham quan, ngắm cảnh

42
New cards

speed

n. /spi:d/ tốc độ, vận tốc

43
New cards

at (hight, full,etc) speed

tại tốc độ cao/ full tốc độ

44
New cards

a brust of speed

bứt phá tốc độ

45
New cards

speed limit

tốc độ tối đa

<p>tốc độ tối đa</p>
46
New cards

tour

n., v. /tuə/ cuộc đo du lịch, cuộc đi dạo, chuyến du lịch; đi du lịch

47
New cards

go on/take a tour of/(a)round somewhere

đi chơi ở đâu đấy

48
New cards

tour a place

thăm nơi nào đó

49
New cards

tour guide

hướng dẫn viên du lịch

50
New cards

business trip

chuyến công tác

<p>chuyến công tác</p>
51
New cards

school trip/excursion/outing

chuyến đi chơi của trường học

<p>chuyến đi chơi của trường học</p>
52
New cards

go on a trip

đi du lịch

53
New cards

to take a trip

đi du lịch

<p>đi du lịch</p>
54
New cards

way

(n) đường, đường đi

55
New cards

lose/make/find your way

mất phương hướng/ làm theo cách của bạn/ tìm theo cách của bạn

56
New cards

in a way

(n) đường, đường đi

57
New cards

on the way

(n) đường, đường đi

58
New cards

go all the way

tìm mọi cách để làm gì

59
New cards

word patterns

Các kiểu mẫu của từ

60
New cards

afraid of sth/sb/doing

sợ cái gì đó

<p>sợ cái gì đó</p>
61
New cards

to appear (to be); to seem

trông có vẻ

62
New cards

arrange

v. /ə'reindʤ/ sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn

63
New cards

arrange sth(with, sb)

sắp xếp với

64
New cards

arrange for sb to do sth

sắp xếp, thu xếp ai đó làm việc gì

65
New cards

arrive in/at/a place

xuất hiện tại đâu đó

<p>xuất hiện tại đâu đó</p>
66
New cards

arrive here/there

xuất hiện tại đây

67
New cards

continue sth/doing

tiếp tục làm gì , tiếp tục thứ gì

<p>tiếp tục làm gì , tiếp tục thứ gì</p>
68
New cards

continue to do

tiếp tục làm gì

69
New cards

continue with sth

tiếp tục với thứ gì

70
New cards

differ

v. khác, không giống

71
New cards

differ from sth/sb

khác với ai đó , thứ gì

72
New cards

dream about/of sth/sb/doing

ước mơ về điều gì, làm gì

73
New cards

invite sb to do sth

mời ai đó làm gì

<p>mời ai đó làm gì</p>
74
New cards

keen to do sth

muốn làm gì

75
New cards

keen on sth/sb/doing

đam mê làm gì , ai đó

76
New cards

live in/at a place

sống ở đâu

77
New cards

live on sth

Sống nhờ vào cái gì, sống dựa vào

<p>Sống nhờ vào cái gì, sống dựa vào</p>
78
New cards

live for sth

sống vì ai đó

79
New cards

live there

sống ở đó

80
New cards

live here

sống ở đây

81
New cards

think of/about sth/sb/doing

nghĩ về việc làm gì, ai đó

82
New cards

regret (not) doing

hối hận đã không làm gì

83
New cards

regret sth

hối hận vì điều gì

84
New cards

regret to tell you

tiếc khi phải nói với bạn rằng

<p>tiếc khi phải nói với bạn rằng</p>
85
New cards

regret to inform you

tiếc khi phải thông báo với bạn rằng

<p>tiếc khi phải thông báo với bạn rằng</p>
86
New cards

writing about sth/sb/doing

viết về ai đó/ cái gì

87
New cards

write sb. sth. = write sth. to sb.

knowt flashcard image
88
New cards

write sth down

viết gì xuống giấy

<p>viết gì xuống giấy</p>
89
New cards

broad

(adj) rộng, bao la, mênh mông

eg: The history of music covers a _____ range of culture and ethnicity.

90
New cards

breadth

bề rộng

<p>bề rộng</p>
91
New cards

broaden

v. /'brɔ:dn/ : mở rộng; nới rộng; làm rộng ra

92
New cards

culture

n. /ˈkʌltʃər/ văn hóa, sự mở mang, sự giáo dục

93
New cards

indirect

(adj) /ˌɪn.daɪˈrekt/ gián tiếp

94
New cards

direct

adj., v. / dai'rekt/ trực tiếp, thẳng thắn

95
New cards

inhabit

v. /ɪnˈhæb.ɪt/ sống, ở

96
New cards

inhabitant

n. /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ dân cư, cư dân

<p>n. /ɪnˈhæb.ɪ.tənt/ dân cư, cư dân</p>
97
New cards

photography

n. /fə´tɔgrəfi/ thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh

<p>n. /fə´tɔgrəfi/ thuật chụp ảnh, nghề nhiếp ảnh</p>
98
New cards

photographer

n. /fə´tɔgrəfə/ thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia

<p>n. /fə´tɔgrəfə/ thợ chụp ảnh, nhà nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia</p>
99
New cards

recognisable

adj. có thể nhận ra, nhìn nhận

100
New cards

unrecognisable

adj. không thể nhận ra, không nhìn ra