1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
remarkable
đặc biệt
a wide range of
nhiều
millennia
thiên niên kỷ
extraodinary
phi thường
insulating
bao bọc
constant
ổn định, liên tục
a defence against
chống lại cái gì
replicating
sao chép, tái tạo
meets all of these requirements
đáp ứng tất cả những yêu cầu này
thrive of
phát triển mạnh
an exercise in patient
một việc làm đòi hỏi sự kiên nhẫn
sapling
cây non
top-quality
chất lượng cao
stripped
làm cho trần trụi
a very specialised profession
một nghề đặc thù
skilled workers
công nhân lành nghề
prise away
nhấc ra
the remainder
phần còn lại
thermal and acoustic insulation
cách nhiệt và cách âm
virtual monopoly
độc quyền chính thức
a chemical compound
hợp chất hóa học
concentration
sự tập trung, nồng độ
spoil
làm hỏng
a gradual yet steady move
một bước tiến chậm rãi nhưng ổn định
in keeping with
phù hợp với
a sustainable product
sản phẩm bền vững
local biodiversity
đa dạng sinh học địa phương
given
dựa vào, căn cứ vào
dignified
trang nghiêm
amassing
chất đống, tích luỹ
element
yếu tố
a sense of triumph
cảm giác chiến thắng
like-minded people
người cùng chí hướng
motive for
động lực làm gì
rather than
thay vì
inferior to
thấp kém
ticking off
loại bỏ
a by-product
hệ quả bất ngờ
become very knowledgeable about
rất hiểu biết về
develop an interest in
trở nên quan tâm hơn đến
inspired to study
được truyền cảm hứng để nghiên cứu
the need for a sense of control
nhu cầu về cảm giác kiểm soát được
insecurity
thiếu tự tin, không an toàn
commonplace principles
những nguyên tắc phổ biến
conveying their belief
truyền đạt niềm tin
in existence
sự tồn tại
engrossing
(a) hấp dẫn, chiếm hết thời gian và tâm trí
a strong sense of personal fulfilment
cảm giác mạnh mẽ về sự mãn nguyện cá nhân
eccentric
lập dị
has a lot going for it
có rất nhiều lợi thế
motto
phương châm
apt
thích hợp
prepare for a career
chuẩn bị cho sự nghiệp
undergraduates
sinh viên
meets the academic requirements
đáp ứng các yêu cầu học thuật
prospective
tiềm năng
the trade
nghề nghiệp
deliberately
(adv) thận trọng, có suy nghĩ cân nhắc
with the help of higher education
với sự hỗ trợ của giáo dục bậc cao
creep into
len lỏi vào
took my cue from
lấy gợi ý từ, dựa theo
principled
có nguyên tắc đạo đức
codified
Hệ thống hoá
in the light of the evidence
dựa trên bằng chứng
attitudes toward
thái độ đối với
The other attitude is that
Thái độ của những người còn lại là
purpose of marketing
mục đích của tiếp thị
acquisition of marketing expertise
thu nạp kiến thức chuyên môn về marketing
A field of knowledge or a professional endeavor
Một lĩnh vực kiến thức hay một nỗ lực chuyên nghiệp.
articulate
ăn nói lưu loát
generalize
khái quát hóa
personal profit
lợi nhuận cho cá nhân
identical knowledge
kiến thức y hệt nhau
divergent ends
mục đích khác nhau