1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
atmosphere (n)
khí quyển
anomaly (n)
sự bất thường
dramatically (adv)
1 cách đột ngột, đáng kể
variability (n)
sự biến đổi
factor (n)
nhân tố, yếu tố
cycle (n)
chu kỳ
geology (n)
địa chất học
solar (adj)
thuộc về mặt trời
be composed of (n)
được cấu thành
aspect (n)
khía cạnh, phương tiện
current (adj/n)
hiện tại, dòng chảy
radiation (n)
bức xạ
recur (v)
tái diễn
computational (adj)
thuộc tính toán
shift (n/v)
sự thay đổi, ca làm
emission (n)
sự phát thải
drive (v/n)
thúc đẩy, lái xe
potential (adj/n)
tiềm năng
retain (v)
giữ lại
absorb (v)
hấp thụ
emit (v)
phát ra
reconstruct (v)
tái xây dựng
preserve (v)
bảo tồn
substitute (n/v)
thay thế
glacier (n)
sông băng
sea level (n)
mực nước biển
fossils (n)
hóa thạch
harsh (adj)
khắc nghiệt
barren (adj)
cằn cỗi
tolerate (v)
chịu đựng
population density (n)
mật độ dân số
hypothesis (n)
giả thuyết
paradise (n)
thiên đường
popularted (adj)
có dân cư
vary (v)
thay đổi
equator (n)
xích đạo
humid (adj)
ẩm ướt
reverse (v/adj)
đảo ngược
predictable (adj)
có thể dự đoán
characterize (v)
đặc trưng cho
abundant (adj)
dồi dào
account for (v)
giải thích, chiếm
decay (v/n)
mục nát, dư thừa
excess (n/adj)
dư thừa
potency (n)
hiệu lực, sức mạnh
trap (n/v)
cái bẫy, bẫy
cardiologist (n)
bác sĩ tim mạch
pharmacology (n)
dược lí học
aquatic science (n)
khoa học thủy sinh
cultural anthropologist (n)
nhà nhân học văn hóa
toxicologist (n)
nhà độc chất học
thermodynamics (n)
nhiệt động lực học