1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
beyond dispute
không thể tranh cãi
a meal fit for a king
một bữa ăn thịnh soạn, rất ngon
as fit as a fiddle
rất khỏe mạnh, sung sức
see / think fit
cảm thấy phù hợp
make a scene
gây ồn ào, tạo ra om sòm
remember + V-ing
nhớ đã làm việc gì trong quá khứ
give sb away
làm lộ, tố cáo ai đó
Throw off
cởi nhanh quần áo
Throw off
cắt đuôi (cánh sát, kẻ thù)
Throw off
rũ bỏ, thoát khỏi (áp lực, thói quen, bệnh tật)
throw away=throw out
vứt, bỏ (đồ vật không cần thiết)
throw away
lãng phí
throw out
đuổi ai đó ra ngoài
throw out
bác bỏ, từ chối (ý kiến, đề xuất)
throw down
thách đấu
throw down
ném, quăng cái gì xuống
throw so over for so
bỏ ai đó để theo người khác
(be) bound for
đi đến, hướng đến
give a false impression
gây hiểu lầm
be prone to V-ing / N
dễ bị, dễ mắc
draw sb attention to st
thu hút sự chú ý của ai đó
point up
làm nổi bật, nhấn mạnh
bring about
gây ra, dẫn đến
bring over
mang, đem cái gì đến
bring over
đưa ai đó đến
bring out
làm lộ ra, làm nổi bật
bring out
phát hành, xuất bản
bring through
giúp đỡ ai đó
bring off
thành công hoàn thành một việc khó khăn
cope with
đối phó, xử lý
propel sb into / to
đẩy ai đó vào cái gì
pick on sb
bắt nạt, trêu chọc