1/120
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
arouse suspicion
gợi sự nghi ngờ
instigate (v)
xúi giục, hối thúc ai đó làm gì, thường là những hành động hay sự viêc mang tính tiêu cực
incite (v)
khuyến khích, kích động, xúi giục (ai làm việc gì)
dash one’s hope
làm mất hi vọng
rejoice at
vui mừng
be hard up
túng thiếu
relish (n,v)
(n) đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...) mùi vị, hương vị (của thức ăn)
(v) to like or enjoy something
take one’s custom elsewhere
mua hàng ở nơi khác
clamp down on
kiểm soát chặt chẽ
make the grade
đạt đủ tiểu chuẩn
drag on
lề mề, kéo dài không cần thiết
dumb (a)
temporarily unable to speak, for example because you are very surprised or shocked (be struck dumb: She was struck dumb by what she had seen.)
(permanently) unable to speak; stupid
detract from
làm giảm
a grain of truth
1 tí sự thật
trace of emotion
1 chút biểu cảm
high and dry
bơ vơ
odds-on (a)
chắc chắn
so-called (a)
cái gọi là (EX: the so-called people's capitalism: cái gọi là chủ nghĩa tư bản nhân dân)
far-reaching (a)
có tác động sâu rộng
long-winded (a)
dài dòng
far-fetched (a)
không chắc chắn/thuyết phục; không thể tin được; gượng gạo, không tự nhiên
nerve-racking (a)
căng thẳng, kịch tính, lo âu
categorically (adv)
dứt khoát
strictly confidential
bảo mật nghiêm ngặt
talk shop
bàn việc làm ăn
pluck up the courage
lấy hết can đảm
wield (v) influence
có ảnh hưởng
hazard a guess
đoán
drive a hard bargain
thương lượng, trả giá
wear thin
tàn lụi dần
disconcerting (a)
làm bối rối
in a quandary
trong tình thế khó xử
a blazing row
cuộc tranh cãi dữ dội
in no mood
không có tâm trạng
at one's peril
gây nguy hiểm (cho ai)
at stake
nguy hiểm
that's a given
điều tất nhiên
severely impoverish
rất nghèo
harshly treated
bị bạc đãi
strictly forbid
nghiêm cấm tuyệt đối
contrast sharply with
đối nghịch hoàn toàn với
out of sorts
khó chịu, không khỏe
put your feet up
thư giãn
by the skin of one's teeth
trong gang tấc
pay through the nose
trả giá cao
put sth on the line
liều lĩnh
all at sea
bối rối
put it mildly
nói một cách nhẹ nhàng là vậy
under way
đang tiến hành
downcast (a)
chán nản, tuyệt vọng
cutback (n)
sự cắt giảm
flake out
ngủ thiếp đi
skate over
né tránh, bỏ qua
size up
đánh giá
shrug off
dễ dàng vượt qua (bệnh tật)
snap up
mua một cách nhanh chóng
it suddenly dawned on me (that)
tôi chợt nhớ ra
inextricably linked
liên quan mật thiết với nhau
kick in
có tác dụng
pass on the invitation
gửi lời mời
put one’s mind in
đặt tâm trí vào
a fine balance
sự cân bằng
wet behind the ears
chưa có experience, mới vào nghề
gullible (a)
nhẹ dạ cả tin
top-heavy (a)
đau đầu
stock up
làm dấy lên
supersede (v)
thay thế
rise to the occasion
thể hiện, thực hiện
painfully regret
vô cùng tiếc nuối
be in with a chance
có cơ hội
be off the record
chưa chính thức
press ahead
tiếp tục
(be) above the law
ngoài vòng pháp luật
not hear of it
không chấp nhận
step into breach
thay thế (cho người vắng mặt)
take kindly to
niềm nở
a sober assessment
đánh giá chính xác
in the limelight
được mọi người chú ý
keep my wits about me
cảnh giác, giữ bình tĩnh
throw one’s weight around
hành xử 1 cách kiêu căng
throw in the towel
từ bỏ, chấp nhận thất bại
catch/throw so off balance
to confuse or upset so for a short time by saying or doing sth that they are not expecting
turn/come up trumps
may mắn, đỏ, thành công ngoài sự mong đợi
phase out
xóa bỏ dần dần
branch out
mở rộng kinh doanh
be cooped up in
bị giữ lại
get your homework over
làm bài tập xong
take off sb
bắt chước
tie in well with
có mối liên hệ chặt chẽ với
my mind flashed back to
nhớ về
eat away at
hủy hoại
disparaging (a)
khiếm nhã
tide sb over
giúp ai vượt qua khó khăn
ingratiate oneself with sb
lấy lòng ai
on the dole
sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp
pay out
trả tiền bảo hiểm
blow a fuse
bực mình, nổi cáu
give up your day job
mơ mộng
haphazard (a)
cẩu thả
calamity (n)
tai họa