LEXICO5(MrNam)

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/120

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

English

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

121 Terms

1
New cards

arouse suspicion

gợi sự nghi ngờ

2
New cards

instigate (v)

xúi giục, hối thúc ai đó làm gì, thường là những hành động hay sự viêc mang tính tiêu cực

3
New cards

incite (v)

khuyến khích, kích động, xúi giục (ai làm việc gì)

4
New cards

dash one’s hope

làm mất hi vọng

5
New cards

rejoice at

vui mừng

6
New cards

be hard up

túng thiếu

7
New cards

relish (n,v)

(n) đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...) mùi vị, hương vị (của thức ăn)

(v) to like or enjoy something

8
New cards

take one’s custom elsewhere

mua hàng ở nơi khác

9
New cards

clamp down on

kiểm soát chặt chẽ

10
New cards

make the grade

đạt đủ tiểu chuẩn

11
New cards

drag on

lề mề, kéo dài không cần thiết

12
New cards

dumb (a)

temporarily unable to speak, for example because you are very surprised or shocked (be struck dumb: She was struck dumb by what she had seen.)

(permanently) unable to speak; stupid

13
New cards

detract from

làm giảm

14
New cards

a grain of truth

1 tí sự thật

15
New cards

trace of emotion

1 chút biểu cảm

16
New cards

high and dry

bơ vơ

17
New cards

odds-on (a)

chắc chắn

18
New cards

so-called (a)

cái gọi là (EX: the so-called people's capitalism: cái gọi là chủ nghĩa tư bản nhân dân)

19
New cards

far-reaching (a)

có tác động sâu rộng

20
New cards

long-winded (a)

dài dòng

21
New cards

far-fetched (a)

không chắc chắn/thuyết phục; không thể tin được; gượng gạo, không tự nhiên

22
New cards

nerve-racking (a)

căng thẳng, kịch tính, lo âu

23
New cards

categorically (adv)

dứt khoát

24
New cards

strictly confidential

bảo mật nghiêm ngặt

25
New cards

talk shop

bàn việc làm ăn

26
New cards

pluck up the courage

lấy hết can đảm

27
New cards

wield (v) influence

có ảnh hưởng

28
New cards

hazard a guess

đoán

29
New cards

drive a hard bargain

thương lượng, trả giá

30
New cards

wear thin

tàn lụi dần

31
New cards

disconcerting (a)

làm bối rối

32
New cards

in a quandary

trong tình thế khó xử

33
New cards

a blazing row

cuộc tranh cãi dữ dội

34
New cards

in no mood

không có tâm trạng

35
New cards

at one's peril

gây nguy hiểm (cho ai)

36
New cards

at stake

nguy hiểm

37
New cards

that's a given

điều tất nhiên

38
New cards

severely impoverish

rất nghèo

39
New cards

harshly treated

bị bạc đãi

40
New cards

strictly forbid

nghiêm cấm tuyệt đối

41
New cards

contrast sharply with

đối nghịch hoàn toàn với

42
New cards

out of sorts

khó chịu, không khỏe

43
New cards

put your feet up

thư giãn

44
New cards

by the skin of one's teeth

trong gang tấc

45
New cards

pay through the nose

trả giá cao

46
New cards

put sth on the line

liều lĩnh

47
New cards

all at sea

bối rối

48
New cards

put it mildly

nói một cách nhẹ nhàng là vậy

49
New cards

under way

đang tiến hành

50
New cards

downcast (a)

chán nản, tuyệt vọng

51
New cards

cutback (n)

sự cắt giảm

52
New cards

flake out

ngủ thiếp đi

53
New cards

skate over

né tránh, bỏ qua

54
New cards

size up

đánh giá

55
New cards

shrug off

dễ dàng vượt qua (bệnh tật)

56
New cards

snap up

mua một cách nhanh chóng

57
New cards

it suddenly dawned on me (that)

tôi chợt nhớ ra

58
New cards

inextricably linked

liên quan mật thiết với nhau

59
New cards

kick in

có tác dụng

60
New cards

pass on the invitation

gửi lời mời

61
New cards

put one’s mind in

đặt tâm trí vào

62
New cards

a fine balance

sự cân bằng

63
New cards

wet behind the ears

chưa có experience, mới vào nghề

64
New cards

gullible (a)

nhẹ dạ cả tin

65
New cards

top-heavy (a)

đau đầu

66
New cards

stock up

làm dấy lên

67
New cards

supersede (v)

thay thế

68
New cards

rise to the occasion

thể hiện, thực hiện

69
New cards

painfully regret

vô cùng tiếc nuối

70
New cards

be in with a chance

có cơ hội

71
New cards

be off the record

chưa chính thức

72
New cards

press ahead

tiếp tục

73
New cards

(be) above the law

ngoài vòng pháp luật

74
New cards

not hear of it

không chấp nhận

75
New cards

step into breach

thay thế (cho người vắng mặt)

76
New cards

take kindly to

niềm nở

77
New cards

a sober assessment

đánh giá chính xác

78
New cards

in the limelight

được mọi người chú ý

79
New cards

keep my wits about me

cảnh giác, giữ bình tĩnh

80
New cards

throw one’s weight around

hành xử 1 cách kiêu căng

81
New cards

throw in the towel

từ bỏ, chấp nhận thất bại

82
New cards

catch/throw so off balance

to confuse or upset so for a short time by saying or doing sth that they are not expecting

83
New cards

turn/come up trumps

may mắn, đỏ, thành công ngoài sự mong đợi

84
New cards

phase out

xóa bỏ dần dần

85
New cards

branch out

mở rộng kinh doanh

86
New cards

be cooped up in

bị giữ lại

87
New cards

get your homework over

làm bài tập xong

88
New cards

take off sb

bắt chước

89
New cards

tie in well with

có mối liên hệ chặt chẽ với

90
New cards

my mind flashed back to

nhớ về

91
New cards

eat away at

hủy hoại

92
New cards

disparaging (a)

khiếm nhã

93
New cards

tide sb over

giúp ai vượt qua khó khăn

94
New cards

ingratiate oneself with sb

lấy lòng ai

95
New cards

on the dole

sống nhờ vào tiền trợ cấp thất nghiệp

96
New cards

pay out

trả tiền bảo hiểm

97
New cards

blow a fuse

bực mình, nổi cáu

98
New cards

give up your day job

mơ mộng

99
New cards

haphazard (a)

cẩu thả

100
New cards

calamity (n)

tai họa