1/99
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acculturation
sự tiếp nhận và biến đổi văn hoá
altar
bàn thờ
adopt
theo, tiếp nhận
anniversary
lễ kỉ niệm, ngày lễ
artisan
nghệ nhân
artist
nghệ sĩ
assimilate
đồng hoá
assimilation
sự đồng hoá
belief
đức tin, tín ngưỡng
bicentenary
lễ kỉ niệm 200 năm
blend
sự pha trộn
celebration
lễ ăn mừng
ceremony
buổi lễ, nghi lễ
civilization
nền văn minh
conserve
bảo tồn
culture identity
bản sắc văn hoá
custom
phong tục
degradation
sự thoái hoá
deliberately
một cách cố ý
derive from
bắt nguồn, xuất phát từ
dialect
phương ngữ, tiếng địa phương
diffusion
sự lan truyền
distort
bóp méo
diversification
sự đa dạng hoá
diversify
đa dạng hoá
diversity
sự đa dạng
ethical
(thuộc) đạo đức
exchange
(sự) trao đổi
fate
vận mệnh, định mệnh
festival
lễ hội
folk
thuộc dân tộc, dân gian
folktale
truyện dân gian
fortune
vận may, sự giàu có
funeral
đám tang
globalisation
toàn cầu hoá
hand down
lưu truyền, truyền lại
heritage
di sản
identical
giống nhau
identification
sự đồng nhất
identify
nhận diện, nhận dạng
identity
danh tính, nhận dạng
import
nhập khẩu, hàng nhập khẩu
incense
nhang, hương
indigenous
bản xứ, bản địa
insight
sự hiểu biết sâu sắc
intangible
phi vật thể
integrate
hội nhập
integration
sự hội nhập
intercultural
liên văn hoá
isolate
cô lập, tách biệt
isolation
sự cô lập, tách biệt
long-standing
lâu đời
majority
đa số
marital
thuộc hôn nhân
marriage
sự kết hôn, hôn nhân
masterpiece
kiệt tác
material culture
văn hoá vật chất
minority
thiểu số
misinterpret
hiểu sai
monument
di tích, đài kỷ niệm
multicultural
đa văn hoá
mystery
sự bí ẩn, sự huyền bí
norm
quy tắc, quy phạm, tiêu chuẩn
oral
truyền miệng
patriotism
lòng yêu nước
perceive
nhận thấy, nhận thức
perception
sự nhận thức
pray
cầu nguyện
prevalence
sự phổ biến, thịnh hành
privilege
đặc quyền, đặc ân
procedure
thủ tục, quy trình
racial
thuộc chủng tộc
racism
phân biệt chủng tộc
religion
tôn giáo
religionist
người cuồng tín
religious
thuộc tôn giáo
religiously
một cách sùng đạo
retain
bảo tồn, giữ gìn
revival
sự hồi phục, phục sinh
ritual
lễ nghi, nghi thức
socialization
sự xã hội hoá
solidarity
sự đoàn kết
soul
linh hồn, tâm hồn
standard
tiêu chuẩn, chuẩn mực
stem from
bắt nguồn, xuất phát từ
subculture
văn hoá nhóm, văn hoá vùng miền
superstition
sự mê tín
superstitious
mê tín
symbol
biểu tượng
symbolic
tượng trưng, biểu trưng
symbolise
biểu tượng hoá
symbolism
chủ nghĩa tượng trưng
tangible
vật thể
tradition
truyền thống
traditional
mang tính truyền thống
unique
độc đáo
uniqueness
nét độc đáo
value
giá trị
well-preserved
được giữ gìn, bảo tồn tốt
worship
thờ cúng, tôn thờ