1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
门
/Mén/ (n) cửa, cổng
Ex: 学校~口 /Xuéxiào ménkǒu/: Cổng trường
外面
/(n) bên ngoài
~下雨了,我们不能出去。
/Wàimiàn xià yǔle, wǒmen bùnéng chūqù./
(Bên ngoài đang mưa, chúng ta không thể ra ngoài.)
自行车
/Zìxíngchē/ (n) xe đạp
Ex: 我每天骑~去上班。
/Wǒ měitiān qí zìxíngchē qù shàngbān./
Tôi đi làm bằng xe đạp mỗi ngày.
摩托车
/mó tuō chē/ (n) xe máy
Ex: 我每天骑~去大学。
/Wǒ měitiān qí mótuōchē qù dàxué./
(Mỗi ngày tôi đi xe máy đến trường đại học.)
羊肉
/Yángròu/ (n) thịt dê, cừu
Ex: 我喜欢吃~火锅。
/Wǒ xǐhuān chī yángròu huǒguō./
(I like to eat lamb hot pot.)
猪肉
/zhūròu/ (n) thịt heo
Ex: 我家常常做~.
/Wǒ jiā chángcháng zuò zhūròu ./
(My family often makes pork .)
鸡肉
/jīròu/ (n) thịt gà
Ex: 我喜欢吃~沙拉。
/Wǒ xǐhuān chī jīròu shālā./
(I like to eat chicken salad.)
牛肉
/Niúròu/ (n) thịt bò
Ex: ~非常好吃。
/Niúròu fēicháng hǎochī./
(Beef is very delicious.)
炒饭
/chǎofàn/ (n) cơm chiên
Ex: 我昨天做了鸡肉~。
/Wǒ zuótiān zuòle jīròu chǎofàn./
(I made chicken fried rice yesterday.)
面条
/Miàntiáo/ (n) mì sợi
Ex: 我非常喜欢吃~.
/Wǒ fēicháng xǐhuān chī miàntiáo./
(Tôi rất thích ăn mì.)
面包
/miàn bāo/ (n) bánh mì
Ex: ~师 /miàn bāo shī/ (n) thợ bánh
~店 /miàn bāo diàn/ (n) tiệm bánh
牛角面包
/niú jiǎo miàn bāo/ (n) croissant
Ex: 我每天早上吃一个~。
/Wǒ měitiān zǎoshang chī yīgè niújiǎo miànbāo./
(Tôi ăn một cái bánh sừng bò mỗi sáng.)
巧克力
/qiǎo kè lì/ (n) chocolate
Ex: 他喜欢喝巧克力饮料。
/Tā xǐhuān hē qiǎokèlì yǐnliào./
(anh ấy thích uống chocolate)
饮料
/yǐnliào/ (n) thức uống
餐厅里有很多种~。
/Cāntīng lǐ yǒu hěn duō zhǒng yǐnliào./
(Có nhiều loại thức uống trong nhà hàng)
打篮球
/Dǎ lánqiú/ (v) chơi bóng rổ
Ex: 明天下午我跟朋友去~。
/Míngtiān xiàwǔ wǒ gēn péngyǒu qù dǎ lánqiú./
(Chiều mai tôi sẽ đi chơi bóng rổ với bạn.)
因为
/Yīnwèi/ (conj.) bởi vì
Ex: ~下雨,我没去跑步。
/Yīnwèi xià yǔ, wǒ méi qù pǎobù./
(Bởi vì trời mưa, tôi không đi chạy bộ.)
所以
/Suǒyǐ/ (conj.) cho nên
Ex: 他生病了,~今天不去上班。
/Tā shēngbìngle, suǒyǐ jīntiān bù qù shàngbān./
(Anh ấy bị ốm, vì vậy hôm nay không đi làm.)
经常
/Jīngcháng/ (adv) thường xuyên
Ex: 下午你~跟朋友去打篮球吗?
/Xiàwǔ nǐ jīngcháng gēn péngyǒu qù dǎ lánqiú ma?/
(Chiều bạn có thường đi chơi bóng rổ với bạn bè không?)
游泳
/Yóuyǒng/ (v) bơi
Ex: 我朋友经常~。
/Wǒ péngyǒu jīngcháng yóuyǒng./
(Bạn tôi thường xuyên bơi.)
公斤
/Gōngjīn/ (n) kilogram
Ex: 苹果多少钱一~?
/Píngguǒ duōshao qián yī gōngjīn?/
(Táo giá bao nhiêu một ký?)