1/99
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A good many
rất nhiều
All hands on deck
tất cả mn cùng vào việc
Any port in a storm
Chấp nhận bất cứ giải pháp nào có thể
Article of faith
nguyên tắc, tín ngưỡng
As drunk as a lord
say khướt
As keen as a mustard
vô cùng hào hứng, nhiệt huyết
At a low ebb
đang ở thế yếu, suy nhược
A torrid time
quãng thời gian khó khăn
At your earliest convenience
nhanh nhất có thể
Back the wrong horse
chọn sai phe, ủng hộ nhầm người
Barking up the wrong tree
Hiểu lầm vấn đề, đi sai hướng
Batten down the hatches
chuẩn bị cho tình huống khó khăn
Be a barrel of laughs/ fun
rất vui vẻ; thú vị, hài hước
Be beside yourself with + an emotion
Không thể kiềm chế được bản thân vì một cảm xúc quá mạnh mẽ
The bee’s knees
sự lựa chọn tuyệt vời nhất
Before your very eyes
chứng kiến bằng mắt, ngay trước mắt
Be in a tight corner
trong tình huống khó khăn
Be in deep water
trong tình huống khó khăn
Be in over your head
ngập chìm trong khó khăn, rắc rối
Be on tenterhooks
hồi hộp, lo lắng, căng thẳng trong khi chờ điều gì xảy ra
Bone of contention
chủ đề gây tranh cãi
Bursting at the seams
đông đúc
Burst someone’s bubble
làm ai vỡ mộng
By leaps and bounds
vô cùng nhanh chóng
Call a spade a spade
nói thẳng, nói thật
Cannot do sth for toffee
rất kém, hoàn toàn không biết làm
Can’t make head nor tail of sth
không hiểu nổi điều gì
Cast a shadow/ cloud over/ on
làm hỏng một tình huống tốt đẹp với cái gì khó chịu
Catch sb red-handed
bắt quả tang ai làm điều gì sai trái
Clip sb’s wings
hạn chế quyền tự do, quyền lực hoặc khả năng của ai
Cook the books
gian lận sổ sách
Counsel of despair
chấp nhận thua cuộc
Cry for the moon
đòi hỏi những điều viển vông
Cut short
rút ngắn
Cut/ pare sth to the bone
cắt giảm tối đa
Dig one’s heels in
cứng đầu, ngang bướng, không từ bỏ
Don’t give up the day job
đừng bỏ nghề chính
Be down in the dumps
vô vùng buồn bã
Drop a clanger/ brick
làm việc gì đó xấu hổ
Eat sb out of house and home
ăn hết sạch đồ ăn thức uống của ai
Every dog has its day
ai cũng sẽ có lúc gặp may mắn, thành công
Fat chance
khó xảy ra
Flatter to deceive
hứa hẹn ở giai đoạn đầu, nhưng sau đó kết thúc bằng sự thất bại
Fly off the handle
vô cùng phẫn nộ, nổi cáu
For donkey’s years
trong một khoảng thời gian dài
Get your hands on sb
bắt gặp, tóm được ai
Go down like a lead balloon
bị thất bại, không được đón nhận
Go off the rails
hành xử sai trái
Hold your tongue
im lặng
Have a bee in your bonnet
luôn bận tâm, ám ảnh hoặc tức giận về một điều gì đó
Have bigger/ other fish to fry
có việc quan trọng hơn để làm
In/ by fits and starts
chập chờn, bất thường
In one piece
nguyên vẹn, an toàn
In sb’s bad books
làm ai đó mất lòng
Be no skin off sb’s nose
điều gì không ảnh hưởng đến ai
Jog one’s memory
giúp ai đó nhớ lại
Keep a low profile
giữ kín tiếng
Know sth by heart
nhớ cái gì một cách rõ ràng
Lead sb a merry dance
gây rắc rối cho ai đó
Magic touch
khả năng đặc biệt
Make a meal of sth
phóng đại, phức tạp hóa vấn đề
Move heaven and earth
cố gắng hết sức mình để làm gì
Nip sth in the bud
ngăn chặn một vấn đề ngay từ khi nó mới bắt đầu
Be no picnic
khó khăn, không hề dễ dàng
A bed of roses
cuộc sống dễ dàng, tràn ngập niềm vui
Not budge an inch
không thay đổi quan điểm
Not best pleased
phẫn nộ, nổi cáu
On a hiding to nothing
chắc chắn thất bại
One for the books
tình huống bất ngờ
On the loose
được thả tự do (tiêu cực)
Pale into insignificance
trở nên kém quan trọng
Paragon of virtue
người đạo đức tốt
Pass the buck
đùn đẩy trách nhiệm
Pull out all the stops
làm mọi thứ có thể
Rain on sb’s parade
phá hủy kế hoạch của ai
Salt sth away
để dành cái gì đó
See fit to do sth
cho rằng làm gì là đúng
Sitting duck
người/ vật dễ bị tấn công
Splinter off from sth
tách ra từ nhóm lớn
stand/ hold your ground
không thay đổi quan điểm
Straight from the horse’s mouth
nghe từ nguồn đáng tin cậy
Strain every nerve
cố gắng hết sức mình
Take it from me
tin tôi đi
Take the matters into your own hands
tự giải quyết vấn đề
Tall order
yêu cầu cao
The more the merrier
càng đông càng vui
Throw cold water on sth
dội gáo nước lạnh
Till/ until the cows come home
rất lâu
To the untrained eye/ear
không có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực gì
Until all hours
rất muộn
Until the dust settles
đến khi tình hình ổn định lại
Be tough/ hard act to follow
quá xuất sắc, khó vượt qua
To your heart’s content
bao nhiêu tùy thích
Try your hand at sth
thử làm cái j
Without a hitch
trơn tru, thuận lợi
When/if push comes to shove
khi buộc phải hành động
Walk with a spring in your step
bước đi đầy năng động
With flying colours
đầy thành công, kết quả cao
With one accord
đồng thuận, cùng 1 lúc
Worth your while
xứng đáng với công sức bỏ ra