1/51
Thầy MeanLei thân tặng các bạn các từ vựng hay xuất hiện trong đề thi nha. Chúc các bạn học tốt.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
rehearse
(v) - /rɪˈhɜːrs/ diễn tập
review
(n) - /rɪˈvjuː/ bài phê bình, sự phê bình, đánh giá
sell out
(v) - /sel aʊt/ bán hết, bán được hết
available
(adj) - /əˈveɪləbl/ sẵn có để dùng, có thể kiểm/mua được
broad
(adj) - /brɔːd/ rộng, đa dạng
category
(n) - /ˈkætəɡɔːri/ hạng, loại, mục
disparate
(adj) - /ˈdɪspərət/ khác biệt
divide
(v) - /dɪˈvaɪd/ chia, phân chia
favorite
(adj) - /ˈfeɪvərɪt/ yêu thích, được ưa chuộng
instinct
(n) - /ˈɪnstɪŋkt/ bản năng
preference
(n) - /ˈprefərəns/ sự ưa thích hơn, sự ưa chuộng
reason
(n) - /ˈriːzn/ lý do
relaxation
(n) - /ˌriːlækˈseɪʃn/ sự thư giãn, giải trí; nghỉ ngơi, nơi lỏng, làm dịu
taste
(n) - /teɪst/ gu (ăn uống, thời trang…), khẩu vị
urge
(v) - /ɜːrdʒ/ thuyết phục
acquire
(v) - /əˈkwaɪər/ đạt được, thu được
admire
(v) - /ədˈmaɪər/ khâm phục, ngưỡng mộ
collection
(n) - /kəˈlekʃn/ bộ sưu tập, sự thu tiền, sự kêu gọi
criticism
(n) - /ˈkrɪtɪsɪzəm/ sự/lời phê bình, chỉ trích
express
(v) - /ɪkˈspres/ biểu lộ, bày tỏ (tình cảm…); phát biểu ý kiến
fashion
(n) - /ˈfæʃn/ thời trang, mốt; hình dáng, kiểu cách
leisure
(n) - /ˈleʒər/ thời giờ rảnh rỗi
respond to
(v) - /rɪˈspɑːnd tuː/ đáp lại, trả lời
schedule
(n) - /ˈskedʒuːl/ bảng giờ giấc, thời gian biểu, lịch trình
significant
(adj) - /sɪɡˈnɪfɪkənt/ quan trọng, trọng đại, hệ trọng; đầy ý nghĩa
specialize in
(v) - /ˈspeʃəlaɪz ɪn/ chuyên về
assignment
(n) - /əˈsaɪnmənt/ việc được giao, nhiệm vụ
choose
(v) - /tʃuːz/ lựa chọn
constant
(adj) - /ˈkɑːnstənt/ không đứt, liên tục, liên miên
constitute
(v) - /ˈkɑːnstɪtuːt/ tạo thành, gây nên
decisive
(adj) - /dɪˈsaɪsɪv/ quyết đoán, có vai trò quyết định
disseminate
(v) - /dɪˈsemɪneɪt/ truyền bá, phổ biến (thông tin, kiến thức…)
impact
(n) - /ˈɪmpækt/ tác động, ảnh hưởng
in-depth
(adj) - /ˌɪnˈdepθ/ cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo, chi tiết
investigative
(adj) - /ɪnˈvestɪɡətɪv/ điều tra, nghiên cứu
subscribe
(v) - /səbˈskraɪb/ liên kết, kết nối
annual
(adj) - /ˈænjuəl/ hàng năm, thường niên
appointment
(n) - /əˈpɔɪntmənt/ sự hẹn gặp, cuộc hẹn (liên quan đến công việc)
assess
(v) - /əˈses/ đánh giá
diagnose
(v) - /ˌdaɪəɡˈnoʊz/ chẩn đoán (bệnh)
effective
(adj) - /ɪˈfektɪv/ hiệu quả
instrument
(n) - /ˈɪnstrəmənt/ dụng cụ, công cụ, nhạc cụ
manage to do sth
(phrase) - /ˈmænɪdʒ tuː duːˈsʌmθɪŋ/ xoay sở được, tìm cách thực hiện được việc gì khó
prevent
(v) - /prɪˈvent/ ngăn/phòng ngừa
recommend
(v) - /ˌrekəˈmend/ giới thiệu, tiến cử (người, vật…), đề nghị, khuyên
record
(v) - /ˈrekərd/ ghi chép, ghi lại, quay lại
refer to
(v) - /rɪˈfɜːr tuː/ ám chỉ, nói đến; tham khảo, hỏi ý kiến
serious
(adj) - /ˈsɪriəs/ quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm túc
aware of
(adj) - /əˈwer əv/ biết, nhận thấy, nhận thức thấy
catch up
(v) - /kætʃ ʌp/ làm kịp, theo kịp
distraction
(n) - /dɪˈstrækʃn/ điều làm xao nhãng, phiền nhiễu
encouragement
(n) - /ɪnˈkɜːrɪdʒmənt/ khuyến khích, cổ vũ, niềm động viên