1/62
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
bags have been set on the floor
túi được đặt trên sàn nhà
facing a fireplace
đối diện cái lò sưởi
flower basket is hanging from the ceiling
giỏ hoa đang treo lủng lẳng từ trên trần nhà
placing a binder on a table
đặt kẹp tài liệu lên bàn
looking into a cabinet
nhìn vào trong cái tủ đựng tài liệu
pouring liquid from a pitcher
rót chất lỏng từ cái bình, ấm (có vòi)
wiping his hands on his apron
lau tay vào tạp dề
turning the handle of a machine
đang quay/ lật phần tay cầm điều khiển cái máy
holding a jacket
cầm áo khoác
packing items into a bag
xếp đồ vào trong túi
sweeping a walkway
quét đường đi bộ
walking past a seating area
đi bộ qua chỗ ghế ngồi
grabbing/taking a book from a shelf
lấy 1 quyển sách từ trên giá
browsing through some magazines
xem lướt những quyển tạp chí
adjusting some blinds
chỉnh cái rèm cửa
leaning against a windowsill
tựa vào bậu cửa sổ
picking up a laptop
nhặt, cầm laptop lên
standing by a podium
đứng gần bục phát biểu
taking notes on paper
ghi chép vào giấy
adjusting a microphone
chỉnh micro
lining the side of a street
tạo thành hàng ở 1 bên đường
trees are planted on the roof of a building
cây được trồng trên mái nhà
bicycles are parked on a walkway
xe đạp được đỗ trên lối đi bộ
driving through an intersection
lái xe qua 1 ngã tư
store hours
= opening hours, business hours
(physical/health) check-up
khám sức khoẻ
close to
= near, adjacent to, gần cái gì
resident
cư dân
apartment complex
tổ hợp căn hộ
new-hire orientation
buổi định hướng dành cho nhân viên mới
manual
quyển hướng dẫn sử dụng
check out
trả phòng tại khách sạn, thanh toán ở siêu thị, cửa hàng
cashier
nhân viên thu ngân
feature attraction, draw
điểm thu hút, điểm hấp dẫn
amusement park
công viên giải trí
ride (n)
trò chơi trong công viên giải trí
roller coaster
tàu lượn siêu tốc
have trouble/difficulty Ving
gặp rắc rối, khó khăn khi làm gì
retain customers
giữ khách
earn/establish a reputation for Ving / as sth
tạo dựng được danh tiếng là ...
object to sth
phản đối cái gì
sedan
1 dòng xe ô tô
dealership
đại lý bán hàng
home improvement store, hardware store
cửa hàng bán dụng cụ sửa chữa nhà cửa
consult (with) sb
hỏi xin tư vấn từ chuyên gia
consultation
buổi tư vấn
interior decorator
chuyên gia trang trí nội thất
server
= waiter, waitress, bồi bàn, phục vụ bàn
patio
sân trước nhà, phần không có mái che
on a more positive note
dùng để chuyển chủ đề sang 1 nội dung có tính tích cực hơn, vui hơn
biography
sách thể loại tiểu sử
documentary
phim tài liệu
source for local news
nguồn tin tức địa phương
news reporter
phóng viên đưa tin
pitch
bài chào hàng
open house
buổi giới thiệu nhà mẫu
building contractor
nhà thầu xây dựng
packet
túi, tập, bộ tài liệu
department store
cửa hàng bách hoá (gồm hàng hoá được bày tại các gian hàng riêng, khu riêng)
dairy department
gian hàng bơ sữa
department manager
trưởng bộ phận
shift
ca làm việc
treat sb to sth
thết đãi, chiêu đãi ai cái gì