1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
globe
(n): quả địa cầu
global
(adj): thuộc về toàn cầu
globalize
(v): toàn cầu hóa
globalization
(n): sự toàn cầu hóa
global warming
sự nóng lên toàn cầu
remind sb abt sth
nhắc nhở ai làm gì
remind sb of sb/sth
gợi cho ai nhớ về ai/ điều gì
temperature
(n): nhiệt độ
certain
(adj): chắc chắn; sure
certain
(adj): cụ thể; particular
energy source
nguồn năng lượng; source of energy
energetic
(adj): tràn đầy năng lượng
renewable energy
năng lượng có thể tái tạo
alternative energy
năng lượng thay thế
fossil fuel (coal, oil, natural gas)
nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ, khí đốt)
release sth into sth
thải cgi vào trong
act
(v): hành động
action
(n): hành động
activity
(n): hoạt động
active
(adj): năng động, chủ động
greenhouse
nhà kính
greenhouse effect
hiệu ứng nhà kính
greenhouse gas
khí nhà kính
pollute
(v): gây ô nhiễm
pollution
(n): sự ô nhiễm
pollutant
(n): chất gây ô nhiễm
rising sea level
nước biển dâng lên
polar ice cap
chỏm băng vùng cực
melt
(v): tan chảy
bring about/ on
dẫn tới; give rise to, cause, result from
heat-trapping pollutant
chất gây giữ nhiệt
destroy
(v): phá hủy; damage, devastate
destruction
(n): sự phá hủy; damage, devastation
destructive
(adj): mang tính phá hủy
disaster
(n): thảm họa; catastrophe
disastrous
(adj): catastrophic
be used up
cạn kiệt; be exhausted, be depleted, run out
material
(n): chất liệu
substance
(n): chất
flow out
chảy ra
solid
(adj): rắn
forestry
(n): lâm nghiệp
forestation
(n): sự trồng rừng; afforestation
deforestation
(n): sự chặt phá rừng
conference
(n): cuộc hội thảo
coal plant
nhà máy điện đốt than
power plant
nhà máy năng lượng
switch to
chuyển sang cái gì
solution to
giải pháp đối với vấn đề
power
(n): sức mạnh
be in charge of
có trách nhiệm; take charge of
landfill
(n): bãi rác
agree with sb on sth
đồng ý