1/109
Advertising 3/33 Topic
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
(To) cold call
"Gọi điện không mời
Acquisition
Sự mua, sự thu được
Ad campaign
Chiến dịch quảng cáo
Ad copy
Bản quảng cáo
Ad placement
Vị trí đặt quảng cáo
Ad space
Không gian đặt quản cáo
Advertisement
Quảng cáo
Advertiser's target
Đối tượng của người quảng cáo
Advertising budget
Ngân sách quảng cáo
Advertising efectiveness
Hiệu quả quảng cáo
Advertising impact
Tác động của quảng cáo
Advertising medium
phượng tiện của quảng cáo
Advertising platform
Nền tảng quảng cáo
Advertising revenue
Doanh thu quảng cáo
Advertising strategy
Chiến lược quảng cáo
Alternatives
Sự lựa chọn khác
Association
Liên kết
Awareness
Nhận thức
Billboard
Biển quảng cáo
Brand awareness
Nhận thức về thương hiệu
Brand loyalty
Sự trung thành với thương hiệu
Brand recognition
Nhận diện thương hiệu
Branding
Xây dựng thương hiệu
Buy and sell
Mua bán
Call to action
Lời kêu gọi hành động
Campaign
Chiến dịch
Celebrity endorsement
Quảng bá thương hiệu bằng người nổi tiếng
Channels
Kênh
Classified ads
Quảng cáo phân loại
Commercial
Thương mại
Commercial break
Quảng cáo
Commercial channel
Kênh truyền hình quảng cáo
Companies
Các công ty
Competition
Sự cạnh tranh
Competitors
Đối thủ cạnh tranh
Consumer
Người tiêu dùng
Consumer behavior
Hành vi của người tiêu dùng
Consumerism
Chủ nghĩa tiêu dùng
Consumption habits
Thói quen tiêu dùng
Critical thinking skills
Kỹ năng tư duy phản biện
Customer
Khách hàng
Deceptive
Lừa dối
Digital marketing
Marketing số
Direct mail
Quảng cáo trực tiếp qua thư
Dissatisfaction
Sự không hài lòng
Distribution
Phân phối
Early age
Thời kỳ sơ khai
Ethical implications
Hàm ý đạo đức
Evaluate
Đánh giá
Exaggerate
Phóng đại
Excessive
Quá mức
Exploitation
Khai thác
False expectations
Kỳ vọng sai lầm
Familiarity
Sự quen thuộc
Goods
Hàng hóa
Impact
Tác động
Informed choices
Lựa chọn được thông tin
Interests
Lợi ích
Junk mail
Thư rác
Logo
Lô gô
Loyalty
Sự trung thành
Mailing list
Danh sách gửi thư
Manipulate
Thao túng
Market research
Nghiên cứu thị trường
Market segmentation
Phân đoạn thị trường
Marketing
Tiếp thị
Marketing tactics
Chiến thuật tiếp thị
Mass media
Truyền thông đại chúng
Materialism
Chủ nghĩa vật chất
Media
Phương tiện truyền
Misleading information
Thông tin gây hiểu lầm
Niche product
Sản phẩm hướng đến một nhóm đối tượng nhỏ
Online advertising
Quảng cáo trực tuyến
Online platforms
Nền tảng trực tuyến
Perceptions
Sự nhận thức
Persuasion
Sự thuyết phục
Preferences
Sở thích
Press release
Thông cáo báo chí
Prime time
"Giờ vàng, thời gian cao điểm truyền hình/radio có lượng người
xem/nghe cao nhất."
Print advertising
Quảng cáo in ấn
Print media
Phương tiện truyền thông in ấn
Product placement
Đặt sản phẩm trong phim, chương trình truyền hình để quảng cáo.
Products
Sản phẩm
Promote
Quảng bá, thúc đẩy
Promotion
Sự quảng bá
Protecting
Bảo vệ
Public relations
Quan hệ công chúng
Purchasing decisions
Quyết định mua hàng
Radio
Đài phát thanh
Radio advertising
Quảng cáo trên đài phát thanh
Regulators
Cơ quan quản lý
Sales
Doanh số
Sales page
Trang bán hàng, trang giới thiệu sản phẩm.
Services
Dịch vụ
Social media
Mạng xã hội
Social media marketing
Tiếp thị truyền thông xã hội
Spam email
Email rác
Sponsorship
Tài trợ
Strike a balance
Đạt được sự cân bằng