Thẻ ghi nhớ: KTCT C2 | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/193

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

194 Terms

1
New cards

Sản xuất hàng hóa là

Theo Mác,là kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

2
New cards

Có bao nhiêu điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa

2 điều kiện

3
New cards

Điều kiện cần để sản xuất hàng hóa xuất hiện

Phân công lao động xã hội

4
New cards

Phân công lao động xã hội là

Sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành, các lĩnh vực sản xuất khác nhau, tạo nên sự chuyên môn hóa của những người sản xuất thành những ngành, nghề khác nhau.

5
New cards

Phân công lao động tất yếu dẫn đến việc mỗi người thực hiện 1 hoặc 1 số loại sản phẩm nhất định, nhưng nhu cầu của con người lại cần nhiều hơn thế, vậy để thảo mãn điều đó thì cần phải

Trao đổi sản phẩm với nhau

6
New cards

Điều kiện đủ đề sản xuất hàng hóa xuất hiện

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

7
New cards

Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất làm cho

Những người sản xuất độc lập với nhau có sự tách biệt về lợi ích

8
New cards

Khi có sự tách biệt về lợi ích thì người này muốn tiêu dùng sản phẩm của người khác phải thông qua

Trao đổi, mua bán

9
New cards

Sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất xuất hiện khách quan dựa trên

Sự tách biệt về sở hữu

10
New cards

Xã hội loài người càng phát triển

Sự tách biệt về sở hữu càng sâu sắc, hàng hóa được sản xuất ra càng phong phú.

11
New cards

Việc cố tình xóa bỏ nền sản xuất hàng hóa sẽ làm cho

Xã hội đi tới chỗ khan hiếm và khủng hoảng.

12
New cards

Hàng hóa là gì?

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

13
New cards

Hàng hóa tồn tại ở dạng

Vật thể hoặc phi vật thể

14
New cards

Hàng hóa có mấy thuộc tính

2 thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng

15
New cards

Giá trị hàng hóa có thể thỏa mãn những loại nhu cầu nào

Nhu cầu vật chất/tinh thần hoặc tiêu dùng cá nhân/cho sản xuất

16
New cards

Giá trị sử dụng chỉ được thực hiện trong

Việc sử dụng hay tiêu dùng

17
New cards

Nền sản xuất càng phát triển, khoa học - công nghệ càng hiện đại thì giá trị sử dụng của hàng hóa

Ngày càng được con người phát hiện thêm

18
New cards

Giá trị của hàng hóa là

Là lao động xả hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

19
New cards

Giá trị hàng hóa biểu hiện

Mối quan hệ kinh tế giữa những ngưòi sản xuất, trao đổi hàng hóa

20
New cards

Giá trị hàng hóa là phạm trù

Có tính lịch sử

21
New cards

Giá trị sử dụng là phạm trù

Có tính vĩnh viễn

22
New cards

Phạm trù giá trị hàng hóa xuất hiện khi

Khi có sản xuất và trao đổi hàng hóa

23
New cards

Giá trị trao đổi là

Hình thức của giá trị

24
New cards

Giá trị là

Nội dung, cơ sở của trao đổi

25
New cards

Khi trao đổi người ta đã ngầm

So sánh lao động hao phí trong hàng hóa với nhau

26
New cards

Hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là

Mặt cụ thể và mặt trừu tượng của lao động

27
New cards

Lao động cụ thể là

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của nhũng nghề nghiệp chuyên môn nhất định.

28
New cards

Mỗi lao động cụ thể có

Mục đích, đối tượng lao động, công cụ, phương pháp lao động riêng và kết quả riêng.

29
New cards

Lao động cụ thể tạo ra

Giá trị sử dụng của hàng hóa

30
New cards

Các loại lao động cụ thể khác nhau tạo ra

Các sản phẩm có giá trị sử dụng khác nhau

31
New cards

Phân công lao động xã hội càng phát triển

Càng có nhiều giá trị sử dụng khác nhau

32
New cards

Lao động trừu tượng là

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến hình thức cụ thể của nó; đó là sự hao phí súc lao động nói chung của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc

33
New cards

Lao động trừu tượng tạo ra

Giá trị của hàng hóa

34
New cards

Giá trị hàng hóa là .... của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

Lao động trừu tượng

35
New cards

Lao động trừu tượng là cơ sở

Để so sánh, trao đổi các giá trị sử dụng khác nhau

36
New cards

Lao động cụ thể phản ánh tính chất

Tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa

37
New cards

Tại sao lao động cụ thể lại phản ánh tính chất tư nhân

Vì việc sản xuất cái gì, như thế nào là việc của mỗi chủ thể sản xuất

38
New cards

Lao động trừu tượng phản ánh tính chất

Xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

39
New cards

Vì sao lao động trừu tượng lại phản ánh tính chất xã hội

Vì lao động cùa mỗi ngươi là một bộ phận của lao động xã hội, nằm trong hệ thống phân công lao động xã hội

40
New cards

Việc sản xuất và trao đổi phải được xem là một

Thể thống nhất trong nền kinh tế hàng hóa

41
New cards

Thế nào là lợi ích của người sản xuất thống nhất với lợi ích của người tiêu dùng

Người sản xuất phải thực hiện trách nhiệm xã hội đối với người tiêu dùng, người tiêu dùng thúc đẩy sự phát triển sản xuất

42
New cards

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng xuất hiện khi

Sản phẩm do những người sản xuất hàng hóa riêng biệt tạo ra không phù hợp với nhu cầu xã hội, hoặc khi mức hao phí lao động cá biệt cao hơn mức hao phí mà xã hội có thể chấp nhận được

43
New cards

Mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng tạo ra

Nguy cơ khủng hoảng tiềm ẩn

44
New cards

Lượng giá trị của hàng hóa là

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

45
New cards

Lượng lao động đã hao phí được tính bằng

Thời gian lao động xã hội cần thiết

46
New cards

Thời gian lao động xã hội cần thiết là

Là thời gian đòi hỏi dể sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trinh độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình.

47
New cards

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa được sản xuất ra bao hàm

Hao phí lao động quá khứ (chứa trong các yếu tố vật tư, nguyên nhiên liệu đã tiêu dừng để sản xuất ra hàng hóa đó) + Hao phí ỉao động nổi kết tinh thêm

48
New cards

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa

2 là năng suất lao động và tính chất phức tạp của lao động

49
New cards

Thế nào là năng suất lao động

Là năng lực sản xuất của người lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong nột đơn vị thời gian hay số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

50
New cards

Năng suất lao động ảnh hưởng như thế nào đến giá trị

Năng suất lao động tăng lên sẽ làm cho lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm xuống

51
New cards

Điền vào ô trống "Như vậy là đại lượng giá trị của một hàng hóa thay đổi theo ______ với lượng lao động thể hiện trong hàng hóa đó và _______ với sức sản xuất của lao động đó"

Tỷ lệ thuận - tỷ lệ nghịch.

52
New cards

Trong thực hành sản xuất, kinh doanh cần chú ý, để có thể giảm

Hao phí lao động cá biệt

53
New cards

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động

5 nhân tố (trình độ khéo léo trung bình của người lao động; mức độ phát triển của khoa học và trình độ áp dụng khoa họcvào quy trình công nghệ; sự kết hợp xã hội của quá trình sản xuất; quy mô và hiệu suất của tư liệu sản xuất; các điều kiện tự nhiên)

54
New cards

Thế nào là cường độ lao động

là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất.

55
New cards

Tăng cường độ lao động ảnh hưởng như thế nào đến giá trị

Làm cho tổng số sản phẩm tăng lên. Tổng lượng giá trị của tất cả hàng hóa gộp lại tăng lên. Nhưng lượng thời gian lao động xã hội không thay đổi Không làm thay đổi giá trị

56
New cards

Tăng cường độ lao động có ý nghĩa

Tạo ra số lượng các giá trị sử dụng nhiều hơn, góp phần thỏa mãn tốt hơn nhu cầu của xã hội.

57
New cards

Cường độ lao động bị ảnh hưởng bởi

Các yếu tố sức khỏe, thể chất, tâm lý, trình độ tay nghề thành thạo của người lao động, công tác tổ chức, kỷ luật lao động...

58
New cards

Căn cứ vào mức độ phức tạp của lao động chia thành mấy loại lao động

2 loại là lao động phức tạp và lao động giản đơn

59
New cards

Thế nào là lao động giản đơn

Là lao động không dòi hỏi cỏ quá trình đào tạo một cách hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn, kỹ năng, nghiệp vụ cũng có thể thao tác được.

60
New cards

Thế nào là lao động phức tạp

Là những hoạt động lao động yêu cầu phải trải qua một quá trình đào tạo về kỹ năng, nghiệp vụ theo yêu cầu của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định.

61
New cards

Trong cùng một đơn vị thời gian lao như nhau, lượng giá trị của lao động phức tạp và lao động giản đơn tạo ra khác nhau như thế nào

Lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn

62
New cards

MQH giữa lao động phức tạp và giản đơn

Lao động phức tạp là lao động giản đơn được nhân bội lên

63
New cards

Mức độ phức tạo của lao động là cơ sở để

Trả thù lao cho phù hợp

64
New cards

Thế nào là hỉnh thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

Là hình thái ban đầu của giá trị xuất hiện trong thời kỳ sơ khai của trao đổi hàng hóa

65
New cards

Có bao nhiêu hình thái giá trị

4 hình thái

66
New cards

Trong thời kì sơ khai của trao đổi hàng hóa việc trao đổi có đặc điểm

Trao đổi giữa các hàng hóa mang tính ngẫu nhiên, ngươi ta trao đổi trực tiếp hàng hóa này lấy hàng hóa khác

67
New cards

Hình thái vật ngang giá là

Giá trị sử dụng của hàng hóa A được dùng để biểu hiện giá trị của hàng hóa B hay yA=xB

68
New cards

Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng xuất hiện khi

Khi trình độ phát triển của sản xuất hàng hóa được nâng lên, trao đổi trở nên thường xuyên hơn, một hàng hóa có thể được đặt trong mối quan hệ với nhiểu hàng hóa khác.

69
New cards

Hạn chế của hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng

Vẫn chỉ là trao đổi trực tiếp với những tỷ lệ chưa cố định.

70
New cards

Hình thái chung của giá trị là

Một hàng hóa có thể biểu hiện giá trị của nhiều hàng hóa khác nhau

71
New cards

Hình thái chung của giá trị xuất hiện khi

Việc trao đổi trực tiếp không còn thích hợp khi trình độ sản xuất hàng hóa phát triển cao hơn, chủng loại hàng hóa càng phong phú hơn.

72
New cards

Hạn chế của hình thái chung của giá trị

Giữa các vùng lãnh thổ khác nhau trong cùng một quốc gia có thể có những quy ước khác nhau về loại hàng hóa làm vật ngang giá chung.

73
New cards

Hình thái Tiền xuất hiện khi

Khi lực lượng sản xuất và phân công lao động xã hội phát triển hơn nữa, sản xuất hàng hóa và thị trường ngày càng mở rộng, thì tình hình có nhiều vật làm ngang giá chung sẽ gây trở ngại cho trao đổi giữa các địa phương trong một quốc gia.

74
New cards

Về bản chất tiền là

Là một loại hàng hóa đặc biệt, là kết quả của quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa, tiền xuất hiện là yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa.

75
New cards

Tiền là hình thái biểu hiện

Giá trị của hàng hóa

76
New cards

Tiền phản ánh

Lao động xẫ hội và mối quan hệ giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa

77
New cards

Mầm mống sơ khai của tiền là

Hình thái đơn giản

78
New cards

Tiền có mấy chức năng

5 chức năng

79
New cards

Giả cả hàng hóa là

Giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền

80
New cards

Chức năng thước đo giá trị của tiền là

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

81
New cards

Giá cả của hàng hóa có thể lên xuống do tác động bởi nhiều yếu tố như

Giá trị của hàng hóa, giá trị của tiền, ảnh hưởng của quan hệ cung - cầu.

82
New cards

Chức năng phương tiện lưu thông của tiền thể hiện

Tiền được dùng làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa

83
New cards

Khi thực hiện chức năng lưu thông yêu cầu

Tiền mặt

84
New cards

Thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền làm

Cho quá trình trao đổi, mua bán trở nên thuận lợi; đồng thời làm cho hành vi mua, hành vi bán tách rời về không gian và thời gian.

85
New cards

Chức năng phương tiện cất trữ của tiền thể hiện ở

Thục hiện phương tiện cất trữ, tiền rút ra khỏi quá trình lưu thông để đi vào cất trữ

86
New cards

Tiền cất trữ có tác dụng

Là dự trữ tiền cho lưu thông, sẵn sàng tham gia lưu thông.

87
New cards

MQH giữa sản xuất hàng hóa và tiền cất trữ

Khi sản xuất hàng hóa phát triển, lượng hàng hóa nhiều hơn, tiền cất trữ được đưa vào lưu thông. Ngược lại, nền sản xuất giảm, lượng hàng hóa giảm, một phần tiền vàng rút khỏi lưu thông, đi vào cất trữ

88
New cards

Chức năng phương tiện thanh toán của tiền thể hiện khi

Tiền được dùng để trả nợ, trả tiền mua chịu hàng hóa...

89
New cards

Chức năng phương tiện thanh toán của tiền gắn liền với

Chế độ tín dụng thương mại, tức là mua bán thông qua chế độ tín dụng.

90
New cards

Chức năng tiền tệ thế giới thể hiện khi

Khi trao đổi hàng hóa mỏ rộng ra ngoài biên giới quốc gia

91
New cards

Tiền trong tiền tệ quốc tế khác gì so với tiền trong lưu thông

Tiền trong tiền tệ quốc tế cần có đủ giá trị trong khi tiền trong lưu thông thì không nhất thiết phải có đủ giá trị

92
New cards

Dịch vụ là loại hàng hóa

Vô hình

93
New cards

Giá trị của dịch vụ là

Lao động xã hội tạo ra dịch vụ đó

94
New cards

Giá trị sử dụng của dịch vụ

Không phải là phục vụ trực tiếp người cung ứng dịch vụ

95
New cards

Dịch vụ về tổng quát theo Marx

Là một kiểu hàng hóa

96
New cards

Dịch vụ khác với hàng hóa thông thường ở

Không thể cất trữ; được sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

97
New cards

Quan hệ trong trường hợp quyền sử dụng đất thể hiện khi

Khi thực hiện mua bán quyền sủ dụng đất

98
New cards

Quyền sử dụng đất có đặc điểm

Có giá trị sử dụng, có giá cả nhưng không do hao phí lao động tạo ra

99
New cards

Giá cả của quyền sử dụng đất chịu tác động của nhiều yếu tố

Giá trị của tiền, quan hệ cung cầu, đầu cơ, sự khan hiếm, tốc độ đô thị hóa, công nghiệp hóa, gia tăng dân số...

100
New cards

Sự giàu lên qua việc mua bán quyền sử dụng đất có bản chất là

Hệ quả của việc tiền từ túi chủ thể này chuyển sang túi chủ thể khác.