1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
police
(v) kiểm soát, giám sát, tuần tra
one + singular noun + after another
(nphrase) hết cái này đến cái khác
Eg: The athlete amazed the world with one astonishing feat after another. → Anh ta khiến thế giới kinh ngạc hết kỳ tích này đến kỳ tích khác.
one after another
(adv phrase) liên tiếp
Eg: The guests arrived one after another.→ Khách đến liên tiếp / hết người này đến người khác.
prodigious
(adj) phi thường, to lớn theo nghĩa ấn tượng, gây kinh ngạc
accomplishment
(n) thành tựu, sự hoàn thành
specialized
(adj) chuyên môn, chuyên dụng, tính chuyên môn hóa, (thuộc) chuyên gia
restriction
(n) sự hạn chế, sự giới hạn
tackle
(v, n) giải quyết, khắc phục, bản thảo; đồ dùng, dụng cụ
free of
(collo) thoát khỏi, không có
Eg: This medicine is free of sugar. → Thuốc này không có đường
free from
(collo) được giải thoát khỏi cái gì
Eg: He was finally free from debt. → Cuối cùng anh ấy thoát khỏi nợ nần
constraint on sth/sb
(collo) hạn chế, giới hạn cái gì
restrict
(v) hạn chế, giới hạn
dimension
(n) kích thước (dài, rộng, cao...)
birth canal
(nphr) cổ tử cung
handicap
(n) sự cản trở, điều bất lợi
incredibly
adv. đáng ngạc nhiên, ko thể nào, ko thể tin đc
Webb Space Telescope
KÍnh viễn vọng không gian
accelerate
(v) Thúc đẩy, đẩy nhanh, tăng tốc
worthwhile
(adj) đáng giá, xứng đáng, đáng làm
specify
(v) chỉ rõ, định rõ, nêu rõ
folklore
(n) văn hóa dân gian
intend
(v) có ý định, có ý muốn, dành cho
creature
(n) sinh vật, loài vật, tác phẩm
amplify
(v) mở rộng, phóng đại, làm cho rộng ra, nói khoác
fallible
(adj) có thể phạm sai lầm, có thể hỏng, làm hư được
ethically
(adv) về mặt đạo đức, hợp luân thường đạo lý
cognitively
(adv) về mặt nhận thức
moral
(adj.) (thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức, (n) bài học, lời răn dạy, đức hạnh
Trough
máng ăn
route
n. /ru:t/ đường đi, lộ trình, tuyến đường
steer
(v) hướng dẫn, lái (tàu, ô tô..)
(n) lời gợi ý, bò, trâu đực non
utopian
(adj) không tưởng, duy tâm, tuyệt vời, lý tưởng
sufficient
(adj) đủ
tribal
(adj) thuộc về bộ lạc
ideal
(adj) lý tưởng, tồn tại trong tưởng tượng, thuộc quan niệm
(n) lý tưởng
suffering
(n) sự đau đớn, sự đau khổ
indirectly
(adv) gián tiếp
gatekeeper
(n) người giữ cổng
sacrifice
(n) sự hy sinh, sự từ bỏ cái này lấy cái khác có giá trị hơn, sự cúng thần
(v) cúng
lapse
(n) Sự lầm lẫn, sai sót, sa ngã, suy đồi
(v) sa ngã
discriminate
(v) phân biệt; phân biệt đối xử
ethical
(adj) thuộc về đạo đức, có đạo đức
far-fetched
(adj) xa rời thực tế, khó tin, cường điệu
taxpayer
n. người đóng thuế
deprive sb/sth of sth
(v) tước đoạt, lấy đi, cách chức
lấy đi của ai cái gì
literally
(adv) thật vậy, theo nghĩa đen
spirit
(n) tinh thần, tâm hồn, linh hồn
authority
(n) uy quyền, quyền lực, người có quyền ra lệnh, tài liệu làm căn cứ, căn cứ
Superior
(adj) cao hơn, chất lượng cao, giỏi hơn
(n) cấp trên
khi so sánh thường đi với to. Eg: This model is superior to the previous one.
abuse of power
(n) lạm dụng quyền lực, sức mạnh
abuse
n. lộng hành, lạm dụng
abuse
(v) lộng hành, lăng mạ
disastrous
(adj) thảm họa, tai họa
superintendent
(n) người giám sát
in the hands of sb
(idiom) đang nằm trong tay ai
Eg: Your future is now in the hands of the admission committee.
autonomy
(n) quyền tự trị