Thẻ ghi nhớ: L5 - Living with artificial intelligence | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/55

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:37 PM on 11/27/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

56 Terms

1
New cards

police

(v) kiểm soát, giám sát, tuần tra

2
New cards

one + singular noun + after another

(nphrase) hết cái này đến cái khác
Eg: The athlete amazed the world with one astonishing feat after another. → Anh ta khiến thế giới kinh ngạc hết kỳ tích này đến kỳ tích khác.

3
New cards

one after another

(adv phrase) liên tiếp
Eg: The guests arrived one after another.→ Khách đến liên tiếp / hết người này đến người khác.

4
New cards

prodigious

(adj) phi thường, to lớn theo nghĩa ấn tượng, gây kinh ngạc

5
New cards

accomplishment

(n) thành tựu, sự hoàn thành

6
New cards

specialized

(adj) chuyên môn, chuyên dụng, tính chuyên môn hóa, (thuộc) chuyên gia

7
New cards

restriction

(n) sự hạn chế, sự giới hạn

8
New cards

tackle

(v, n) giải quyết, khắc phục, bản thảo; đồ dùng, dụng cụ

9
New cards

free of

(collo) thoát khỏi, không có
Eg: This medicine is free of sugar. → Thuốc này không có đường

10
New cards

free from

(collo) được giải thoát khỏi cái gì
Eg: He was finally free from debt. → Cuối cùng anh ấy thoát khỏi nợ nần

11
New cards

constraint on sth/sb

(collo) hạn chế, giới hạn cái gì

12
New cards

restrict

(v) hạn chế, giới hạn

13
New cards

dimension

(n) kích thước (dài, rộng, cao...)

14
New cards

birth canal

(nphr) cổ tử cung

15
New cards

handicap

(n) sự cản trở, điều bất lợi

16
New cards

incredibly

adv. đáng ngạc nhiên, ko thể nào, ko thể tin đc

17
New cards

Webb Space Telescope

KÍnh viễn vọng không gian

18
New cards

accelerate

(v) Thúc đẩy, đẩy nhanh, tăng tốc

19
New cards

worthwhile

(adj) đáng giá, xứng đáng, đáng làm

20
New cards

specify

(v) chỉ rõ, định rõ, nêu rõ

21
New cards

folklore

(n) văn hóa dân gian

22
New cards

intend

(v) có ý định, có ý muốn, dành cho

23
New cards

creature

(n) sinh vật, loài vật, tác phẩm

24
New cards

amplify

(v) mở rộng, phóng đại, làm cho rộng ra, nói khoác

25
New cards

fallible

(adj) có thể phạm sai lầm, có thể hỏng, làm hư được

26
New cards

ethically

(adv) về mặt đạo đức, hợp luân thường đạo lý

27
New cards

cognitively

(adv) về mặt nhận thức

28
New cards

moral

(adj.) (thuộc) đạo đức, luân lý, phẩm hạnh; có đạo đức, (n) bài học, lời răn dạy, đức hạnh

29
New cards

Trough

máng ăn

30
New cards

route

n. /ru:t/ đường đi, lộ trình, tuyến đường

31
New cards

steer

(v) hướng dẫn, lái (tàu, ô tô..)

(n) lời gợi ý, bò, trâu đực non

32
New cards

utopian

(adj) không tưởng, duy tâm, tuyệt vời, lý tưởng

33
New cards

sufficient

(adj) đủ

34
New cards

tribal

(adj) thuộc về bộ lạc

35
New cards

ideal

(adj) lý tưởng, tồn tại trong tưởng tượng, thuộc quan niệm

(n) lý tưởng

36
New cards

suffering

(n) sự đau đớn, sự đau khổ

37
New cards

indirectly

(adv) gián tiếp

38
New cards

gatekeeper

(n) người giữ cổng

39
New cards

sacrifice

(n) sự hy sinh, sự từ bỏ cái này lấy cái khác có giá trị hơn, sự cúng thần

(v) cúng

40
New cards

lapse

(n) Sự lầm lẫn, sai sót, sa ngã, suy đồi

(v) sa ngã

41
New cards

discriminate

(v) phân biệt; phân biệt đối xử

42
New cards

ethical

(adj) thuộc về đạo đức, có đạo đức

43
New cards

far-fetched

(adj) xa rời thực tế, khó tin, cường điệu

44
New cards

taxpayer

n. người đóng thuế

45
New cards

deprive sb/sth of sth

(v) tước đoạt, lấy đi, cách chức

lấy đi của ai cái gì

46
New cards

literally

(adv) thật vậy, theo nghĩa đen

47
New cards

spirit

(n) tinh thần, tâm hồn, linh hồn

48
New cards

authority

(n) uy quyền, quyền lực, người có quyền ra lệnh, tài liệu làm căn cứ, căn cứ

49
New cards

Superior

(adj) cao hơn, chất lượng cao, giỏi hơn

(n) cấp trên
khi so sánh thường đi với to. Eg: This model is superior to the previous one.

50
New cards

abuse of power

(n) lạm dụng quyền lực, sức mạnh

51
New cards

abuse

n. lộng hành, lạm dụng

52
New cards

abuse

(v) lộng hành, lăng mạ

53
New cards

disastrous

(adj) thảm họa, tai họa

54
New cards

superintendent

(n) người giám sát

55
New cards

in the hands of sb

(idiom) đang nằm trong tay ai
Eg: Your future is now in the hands of the admission committee.

56
New cards

autonomy

(n) quyền tự trị