1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
biodegradable
(adj) có thể phân hủy sinh học
contaminate
(v) làm ô nhiễm,làm bẩn
biodiversity
(n) đa dạng sinh học
depletion
(n) sự cạn kiệt
legislation
(n) pháp luật,đạo luật
regulation
(n) qui định
enforce
(v) thi hành (luật)
reinforce
(v) củng cố,tăng cường
compliance
(n) sự tuân thủ
incentive
(n) sự khuyến khích,động lực
ethical
(adj) thuộc về đạo đức
corporate
(v) thuộc về công ty,tập đoàn
geothermal
(adj) địa nhiệt
hydroelectric
(adj) thủy điện
insulation
(v) vật liệu cách nhiệt
remediation
(n) sự khắc phục (ô nhiễm)
upcycle
(v) nâng cấp tái chế
vegan
(adj,n) thuần chay/người ăn thuần chay
locavore
(n) người ưa dùng thực phẩm địa phương
emission trading
mua bán khí thải
lifecycle
(n) vòng đời (sản phẩm)
cradle-to-cradle
(adj) từ sinh ra đến tái sinh
anthropogenic
(adj) do con người gây ra
anthropocene
(n) thế kỷ con người
planetary boundaries
(n) giới hạn của hành tinh
tipping point
(n) điểm tới hạn
esilience
(n) khả năng phục hồi
afforestation
(n) trồng rừng
reforestation
(n) tái trồng rừng
greenwashing
(n) hành vi tẩy xanh
circular economy
(n) kinh tế tuần hoàn
minimalism
(n) chủ nghĩa tối giản
Desertification
(n) sa mạc hóa
Urban sprawl
đô thị hóa tràn lan
Waste segregation
phân loại rác
Composting
ủ phân hữu cơ
Plastic-free
không sử dụng nhựa
Fair trade
thương mại công bằng
Environmental advocacy
vận động bảo vệ môi trường
Intergenerational equity
công bằng liên thế hệ
Environmental stewardship
quản lí môi trường
accountability
(n) trách nhiệm