1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
assume (v)
cho rằng
cause (v,n)
gây ra; nguyên nhân
claim (v)
khẳng định
complain (v)
than phiền
convince (v)
thuyết phục
criticise (v)
chỉ trích
deny (v)
phủ nhận
doubt (v,n)
(sự) nghi ngờ, hoài nghi
get rid of (v phr)
từ bỏ
gossip (v,n)
tán gẫu; chuyện phiếm
ideal (adj)
lí tưởng
insult (v,n)
(sự) xúc phạm, sỉ nhục
praise (v,n)
khen; sự ca ngợi
pretend (v)
giả vờ
refuse (v)
từ chối
result (v)
đưa đến kết quả
rumour (n)
tin đồn
sensible (adj)
hợp lí, khôn ngoan
spare (adj)
rảnh, dư
theory (n)
lí thuyết
thought (n)
ý tưởng, sự suy nghĩ
warn (v)
cảnh báo
hang up
treo quần áo lên
pick up
đón, nhặt (lên)
put back
để lại chỗ cũ
run out (of)
hết
share out
phân chia
sort out
giải quyết
watch out
cẩn thận
work out
tìm ra giải pháp
by accident/mistake
vô tình/ nhầm lẫn
in a mess
lộn xộn
in danger (of)
gặp nguy cơ
in my view
theo ý tôi
in trouble
gặp rắc rối
under pressure
chịu áp lực
advice (n)
lời khuyên
advise (v)
khuyên
adviser (n)
cố vấn
confuse (v)
làm lộn xộn, nhầm lẫn
confused (adj)
lộn xộn
confusion (n)
sự bối rối
exception (n)
ngoại lệ
(un)helpful (adj)
hữu/vô ích
helpless (adj)
bất lưc
(un)lucky (adj)
(không) may mắn
(un)luckily
(không) may là
preference (n)
sự ưa thích
preferable (adj)
thích hợp hơn
recommendation (n)
khuyến nghị
refuse (v)
từ chối
refusal (n)
sự từ chối
sure about/of
chắc chắn về
advise against
khuyên không nên
agree (with sb) about
tranh cãi
approve of
chấp thuận
believe in
tin vào
deal with
đối phó với
happen to
xảy đến với
hide sth to sb
che giấu
insist on
khăng khăng
rely on
phụ thuộc vào
an advantage of
lợi thế
a solution to
giải pháp