1/29
A collection of key terms related to employment and human resources.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
apprentice
Người học nghề
stakeholder
Cổ đông
human resources (HR)
Bộ phận nhân sự |
turnover
Ty lệ nghỉ việc
clerk
Nhân viên văn phòng
administrator
Quản trị viên
director
Giám đốc
assistant
Trợ lý
representative
Người đại diện
employment/recruitment agency
Công ty môi giới việc làm
job description
Mô tả công việc
training session
Buổi đào tạo
job applicant pool
Nhóm ứng viên
job mismatch
Sự không phù hợp giữa việc làm và kỹ năng
workplace hierarchy
Hệ thống cấp bậc nơi làm viêc
professional background
Nền tảng nghề nghiệp
personnel department
Ban nhân sự
regulation
Quy định
labor demand
Hợp đồng lao động
job referral
Sự giới thiệu việc làm
employee welfare
Phúc lợi nhân viên
labor contract
Hợp đồng lao động
employment benefits package
Gói phúc lợi việc làm
remuneration
Thù lao,
tenure
) Tỷ lệ nghỉ việc
prestige/credibility
Uy tín
merit
Công lao
glass ceiling
Rào cản vô hình ngăn cản sự thành công
retire
Nghĩ hưu
dismiss
Sa thải