Thẻ ghi nhớ: MOBILTELEFON UND INTERNET | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:24 PM on 3/17/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

Textaholic

SMS-Süchtige / Chat-Süchtige

2
New cards

klinisch

ở trong bệnh viện

3
New cards

die Lyrik

bài thơ

4
New cards

mit etwas meinen

có quan điểm như thế nào về điều gì

5
New cards

die Sucht, Süchte

Chứng nghiện

6
New cards

die Ausschüttung

"die Ausschüttung von Hormonen beeinflusst unsere Stimmung."

"die Ausschüttung der Gewinne an die Aktionäre erfolgt quartalsweise."

(Aktionär: cổ đông ; quartalsweise: theo quý)

(Medizin) sự tiết ra, sự giải phóng

(Kinh tế, tài chính) Việc chi trả, sự phân chia

7
New cards

der Roman

tiểu thuyết, truyện kể

8
New cards

bewirken

gây ra, tạo nên điều gì đó

đạt được điều gì đó

làm cho/khiến cho điều gì đó xảy ra

9
New cards

das Symptom - e

triệu chứng, dấu hiệu chứng bệnh

10
New cards

die Besessenheit

Sự ám ảnh

- von etw: bởi một thứ gì đó

- mit etw: khi quá chú tâm vào một chủ đề hay hoạt động

11
New cards

die Schwankung

- Preisschwankung

- Temparaturschwankung

- Stimmungsschwankung

sự biến động, dao động

sự thay đổi bất thường, thất thường

12
New cards

schwanken

"die Temparatur schwankt zwischen 10 und 20 Grad Celsius."

"der Baum schwankt im Wind."

"Nach dem Alkohol schwankte er beim Gehen."

"ich schwanke zwischen 2 Möglichkeiten."

(số liệu, giá cả, nhiệt độ,...) dao động, biến động

(vật thể, con người) lung lay, lắc lư, loạng choạng

phân vân, do dự

13
New cards

der Rückzug -´´e

(Militär) sự rút lui

(Handel) sự rút khỏi (aus etw), việc thu hồi

(Privat) sự thu mình lại, tránh xa xã hội

14
New cards

der Entzug - ´´e

Entzug von Schlaf / Schlafentzug

sự cai nghiện

(quyền lợi, giấy tờ) sự tước bỏ, rút lại

sự thiếu hụt một thứ gì đó

15
New cards

auf Entzug sein

- auf Social-Media- Entzug

đang cai nghiện gì đó

16
New cards

Mobilpunk

mạng di động

17
New cards

zumeist

phần đông, đa số

18
New cards

etw auf etw ausrichten

"das Unternehmen richtet seine Stretegie auf Nachhatigkeit aus."

định hướng, điều chỉnh cái gì theo một mục tiêu, tiêu chí, hoàn cảnh

19
New cards

ausrichten

chuyển lời, nhắn lại (jmdm.etw)

sắp xếp, điều chỉnh

(Veranstaltung) tổ chức

20
New cards

versenden

gửi (hàng loạt, có tổ chức, chuyên nghiệp)

21
New cards

banal

- der Film war völlig banal.

tầm thường

tẻ nhạt, nhạt nhẽo, không có gì đặc biệt

quá đơn giản, không sâu sắc

22
New cards

die Banalität - banalisieren

sự tầm thường

chuyện tầm thường, lạt lẽo

23
New cards

trivial

- das ist ein triviales Problem.

vụn vặt, nhỏ nhặt, không quan trọng, không đáng để quan tâm

hiển nhiên, dễ hiểu

tầm thường, đơn giản, nông cạn

24
New cards

reinschauen

nhìn vào bên trong cái gì đó

ghé qua, ghé thăm (k lâu) - kurz besuchen - vorbeikommen

xem thử nội dung gì đó (sách, web, film)

25
New cards

der Betreiber -

người điều hành, vận hành (doanh nghiệp)

nhà điều hành

26
New cards

der Server

máy chủ

người phục vụ

27
New cards

das Extra - s

tiện ích đặc biệt, bổ sung

28
New cards

extra (adv)

cố ý, đặc biệt

29
New cards

extra (adj)

đặc biệt, cực.....(nhỏ, lớn,..)

30
New cards

überbieten

ra giá cao hơn (đấu giá, mua bán)

- jmdm: cao hơn ai

- etw: cao hơn một con số cụ thể

làm tốt hơn, trội hơn

31
New cards

lästig

phiền phức, khó chịu

32
New cards

die Handhabung

(Geräten, Werkzeug, Software) cách sụ dụng, cách vận hành

(Umgang) cách xử lý, cách giải quyết

Việc áp dụng

33
New cards

handhaben

sử dụng, vận hành

xử lý

áp dụng (Regel, Vorschriften)

34
New cards

der Anwender

Benutzer (phổ biến hơn)

35
New cards

das Banner - e

(offline) biểu ngữ, băng rôn

(online) biểu ngữ quảng cáo

36
New cards

frei von etw sein

- das Produkt ist frei von Zucker

- nach dem langen Gespräch fühlte sie sich frei von Sorgen.

không có cái gì

không bị ảnh hưởng bởi cái gì

37
New cards

gestern

- Löschen war gestern!

hôm qua

(ẩn dụ) lỗi thời, điều gì đó đã thuộc về quá khứ

38
New cards

das Postfach - ´´er

hòm thư tại bưu điện

hòm thư điện tử (Mailbox trong Email)

39
New cards

das Gigabyte - s

GB

40
New cards

der Speicherplatz

không gian lưu trữ

dung lượng lưu trữ

41
New cards

aufheben, hob auf, hat aufgehoben

- ich hebe die Quittung für das Fall einer Rückgabe auf

- das Gesetz wurde aufgehoben

nhặt lên, nâng lên

giữ lại, bảo quản (behalten, aufbewahren)

(luật lệ, quy định) bãi bỏ, hủy bỏ

42
New cards

das Schwert

thanh kiếm

43
New cards

das Keks - e

bánh quy

44
New cards

abgenutzt

bị hao mòn, sờn cũ (do sử dụng lâu ngày)

(ẩn dụ) quá nhàm chán rồi (do bị dùng quá nhiều)

45
New cards

schon länger

đã lâu rồi, đc 1 tg rồi, đã một tg rồi

46
New cards

anbringen

- wo kann ich die Lampe anbringen?

- Darf ich hier eine Bemerkung anbringen?

- er konnte die alten Bücher nicht anbringen.

etwas befestigen, montieren

nói ra, đưa ra ý kiến (äußern, vorbringen)

bán, phân phối, tận dụng (muốn loại bỏ thứ gì)

47
New cards

die Vorrichtung

Thiết bị, dụng cụ

cơ chế hỗ trợ

48
New cards

abhalten

- der Zaun hält die Tier vom Garten ab.

(jmdn von etw) ngăn cản, cản trở

(Veranstaltung) tổ chức

giữ cai gì đó ở khoảng cách xa

49
New cards

das Maß

đơn vị đo lường

kích thước

mức độ

chuẩn mực

50
New cards

die Kapazität

Dung lượng (Speicherplatz)

công suất

51
New cards

unerwünscht

không mong muốn, k đc hoan nghênh

52
New cards

der Wurm, die Würmer

con giun

53
New cards

sich einnisten

làm ổ, làm tổ

(ohne sich) bám rễ vào, ăn sâu vào

54
New cards

eingehend

từng chi tiết một, tường tận, tỉ mỉ

chính xác

cẩn thận, kỹ lưỡng

55
New cards

die Botschaft, -en

tin tức, thông báo

thông điệp

Đại sứ quán

56
New cards

das Zutun

- ohne mein Zutun

- mit viel Zutun

sự tham gia, đóng góp, can thiệp

57
New cards

das Adressbuch

sổ địa chỉ

58
New cards

verzeichnen

(dữ liệu) ghi nhận

ghi chép lại trong danh sách

đạt được, có được (erzielen)

59
New cards

vernichten, zerstören

phá hủy, tàn phá

60
New cards

der Scherz

trò đùa, lời nói đùa (Witz, Spaß)

trò nghịch ngợm (Streich)

61
New cards

angeblich

nghe nói (đặt đầu câu)

được cho là (giữa câu)

62
New cards

die Bezeichnung - bezeichnen

tên gọi, thuật ngữ (Name, Begriff)

sự mô tả, cách diễn đạt

Explore top flashcards

Design T1
Updated 1118d ago
flashcards Flashcards (32)
stylistika
Updated 42d ago
flashcards Flashcards (103)
APUSH Unit 2 Vocab
Updated 903d ago
flashcards Flashcards (35)
Chem :0
Updated 1133d ago
flashcards Flashcards (24)
Design T1
Updated 1118d ago
flashcards Flashcards (32)
stylistika
Updated 42d ago
flashcards Flashcards (103)
APUSH Unit 2 Vocab
Updated 903d ago
flashcards Flashcards (35)
Chem :0
Updated 1133d ago
flashcards Flashcards (24)