1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
have an inextricable relationship with nature
có mối quan hệ không thể tách rời với tự nhiên
deterioration of environment quality
sự xấu đi của chất lượng môi trường
environment degradation
sự xuống cấp của môi trường
environment pollution
sự ô nhiễm môi trường
environment contamination
sự nhiễm độc môi trường
catastrophically exacerbate air pollution
làm xấu đi tình trạng ô nhiễm không khí 1 cách khủng khiếp
wreck
phá hủy, làm hại
devastate
phá hủy, gây tổn thương
take a heavy toll on
làm hại
be alarmingly contaminated
bị ô nhiễm đến mức báo động
massive exhaust emissions
lượng khí thải khổng lồ
toxic exhaust fumes
khí thải độc hại
carbon footprint
dấu chân carbon
greenhouse gas emissions
khí thải nhà kính
the combustion of fossil fuels
việc đốt nhiên liệu
enormous energy consumption
sự tiêu thụ nhiên liệu khổng lồ
econological footprint
lượng nhiên liệu tự nhiên có thể sự dụng
carbon intensive energy source
nguồn năng lượng sản sinh nhiều khí carbon
unsustainable source of energy
nguồn năng lượng không bền vững
non-renewable power
năng lượng không tái tạo được
renewable energy
năng lượng tái tạo
alternative energy source
nguồn năng lượng thay thế
sustainable energy source
nguồn năng lượng bền vững
carbon-free energy
năng lượng không sản sinh khí carbon
solar energy
năng lượng mặt trời
wind energy
năng lượng gió
hydropower
năng lượng nước
nuclear energy
năng lượng hạt nhân
green technology
công nghệ xanh
hybrid vehicle
phương tiện sử dụng 2 động cơ
energy security
an ninh năng lượng
a throw-away society
1 xã hội
single-use
sử dụng 1 lần
disposable
sản phẩm sử dụng 1 lần
non-biodegradable
không phân hủy tự nhiên được
overload landfills
làm quá tải bãi chôn lấp
sustainable lifestyle choice
cách sống thân thiện với môi trường
eco-friendly
thân thiện với môi trường
reusable
tái sử dụng
biodegradable
phân hủy tự nhiên được
recyclable
tái chế được
viable solution
giải pháp khả thi
feasible measure
giải pháp khả thi
major contributor
nguyên nhân chính dẫn đến
compound
làm cho vấn đề tồi tệ hơn
national
công dân
render
làm cho cái j đó trở thành trạng thái cụ thể
be to blame (for sth)
nguyên nhân chính dẫn đến sự việc xấu
be key to
cốt lõi
imperative
cực kì quan trọng
repercussion
hậu quả
nudge sb towards sth
khuyến khích, thuyết phục ai đó đạt được gì đó