1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
which is which /idiom/
cái nào là cái nào (phân biệt 2 sự vật mà khó phân biệt)
faithful /with/ /adj/
chung thủy, trung thành, trung thực
committed /for/ /adj/
tận tụy
attached /with/ /adj/
gắn bó
loyal /to/ /adj/
trung thành
(just) unjust /adj/ → justice /n/ → injustice /n/ → justify /v/ → justifiable /adj/ → unjustifiable /adj/ → justification /n/ → unjustified /adj/
bất công → công lý → sự bất công → bào chữa → hợp lý, có thể bào chữa → không thể bào chữa → sự biện hộ → phi lý
lane /n/
làn đường
extraordinarily (= extremely) /adv/
1 cách phi thường
protection against
sự bảo vệ khỏi
load with /phr/
giao (trách nhiệm, nhiệm vụ); huy động, chất đầy
involve with /phr/
liên quan đến, tham gia, bao gồm
(tire) tiredness /n/ → tired;tireless;tiresome;tiring /adj/ → tirelessly /adv/
sự mệt mỏi → mệt mỏi; không biết mệt mỏi; phiền phức; gây chán → không biết mệt mỏi
(agree) agreement /n/ → agreeable /adj/ → agreeably /adv/ → disagree /v/ → disagreement /n/ → disagreeable /adj/ → disagreeably
hợp đồng, giao kèo → sẵn sàng đồng ý → thú vị, dễ chịu → không đồng ý → bất đồng → khó chịu → 1 cách khó chịu
enclose /v/
gửi kèm
constitute /v/
tạo thành
in support of /pre/
ủng hộ
discover the identity
tìm ra danh tính
remain
còn lại, ở lại, tiếp tục tồn tại