ĐHNC 1 CT

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

38 Terms

1
New cards

a step towards sth

bước tiến hướng tới điều gì

2
New cards

a tangible link

mối liên kết hữu hình

3
New cards

analog act

hành động mang tính thủ công, không kỹ thuật số

4
New cards

be addressed with sth

được giải quyết bằng (cách/thái độ nào đó)

5
New cards

be anxious to do sth

háo hức làm gì

6
New cards

be characterized by sth

được đặc trưng bởi điều gì

7
New cards

be deeply woven into sth

được đan xen sâu sắc vào

8
New cards

be imparted by sth

được truyền đạt bởi

9
New cards

be left out

bị bỏ rơi; bị loại ra

10
New cards

be spread too thin

= be stretched thin: bị quá tải vì làm quá nhiều việc

11
New cards

confront dilemmas unheard of

đối mặt với những vấn đề nan giải chưa từng có

12
New cards

contextually redefine

tái định nghĩa theo ngữ cảnh/bối cảnh

13
New cards

correspond with

tương ứng với; phù hợp với

14
New cards

cover up

che giấu; bao che

15
New cards

fabric of modern life

cấu trúc của cuộc sống hiện đại

16
New cards

fight a battle on a new front

chiến đấu trên một mặt trận mới

17
New cards

have intention of doing sth

có ý định làm gì

18
New cards

hinge on

phụ thuộc vào; dựa vào

19
New cards

impose a rigid list of sth on sb

áp đặt danh sách nghiêm ngặt lên ai

20
New cards

in transition

trong giai đoạn chuyển tiếp

21
New cards

leave little room for

hầu như không còn chỗ/không cho phép điều gì

22
New cards

lie in the significant gulf

nằm ở khoảng cách lớn (giữa hai bên)

23
New cards

make responsible choices for sth

đưa ra lựa chọn có trách nhiệm cho

24
New cards

men build the house and women make it home

đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm

25
New cards

navigate life’s challenges

vượt qua những thử thách của cuộc sống

26
New cards

negotiate with sb

đàm phán/thương lượng với ai

27
New cards

potent expressions of belonging

biểu hiện mạnh mẽ của sự gắn bó

28
New cards

preclude sb from sth/doing sth

ngăn cản ai khỏi việc gì

29
New cards

pull sb apart

chia cắt; gây xa cách

30
New cards

put sb at a social and academic disadvantage

khiến ai bị thiệt thòi về xã hội và học tập

31
New cards

response to sth

phản ứng trước điều gì

32
New cards

serve as

đóng vai trò như

33
New cards

sharply contrast

tương phản mạnh mẽ

34
New cards

stand up for

bảo vệ; đứng lên vì

35
New cards

strengthen familial ties

củng cố các mối quan hệ gia đình

36
New cards

stretch to

kéo dài tới; đủ để chi trả; phải cố hết sức

37
New cards

struggle to consistently enforce

khó duy trì việc thực thi nhất quán

38
New cards

vent one’s frustration on sb/sth

trút giận lên ai/điều gì