1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
a step towards sth
bước tiến hướng tới điều gì
a tangible link
mối liên kết hữu hình
analog act
hành động mang tính thủ công, không kỹ thuật số
be addressed with sth
được giải quyết bằng (cách/thái độ nào đó)
be anxious to do sth
háo hức làm gì
be characterized by sth
được đặc trưng bởi điều gì
be deeply woven into sth
được đan xen sâu sắc vào
be imparted by sth
được truyền đạt bởi
be left out
bị bỏ rơi; bị loại ra
be spread too thin
= be stretched thin: bị quá tải vì làm quá nhiều việc
confront dilemmas unheard of
đối mặt với những vấn đề nan giải chưa từng có
contextually redefine
tái định nghĩa theo ngữ cảnh/bối cảnh
correspond with
tương ứng với; phù hợp với
cover up
che giấu; bao che
fabric of modern life
cấu trúc của cuộc sống hiện đại
fight a battle on a new front
chiến đấu trên một mặt trận mới
have intention of doing sth
có ý định làm gì
hinge on
phụ thuộc vào; dựa vào
impose a rigid list of sth on sb
áp đặt danh sách nghiêm ngặt lên ai
in transition
trong giai đoạn chuyển tiếp
leave little room for
hầu như không còn chỗ/không cho phép điều gì
lie in the significant gulf
nằm ở khoảng cách lớn (giữa hai bên)
make responsible choices for sth
đưa ra lựa chọn có trách nhiệm cho
men build the house and women make it home
đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
navigate life’s challenges
vượt qua những thử thách của cuộc sống
negotiate with sb
đàm phán/thương lượng với ai
potent expressions of belonging
biểu hiện mạnh mẽ của sự gắn bó
preclude sb from sth/doing sth
ngăn cản ai khỏi việc gì
pull sb apart
chia cắt; gây xa cách
put sb at a social and academic disadvantage
khiến ai bị thiệt thòi về xã hội và học tập
response to sth
phản ứng trước điều gì
serve as
đóng vai trò như
sharply contrast
tương phản mạnh mẽ
stand up for
bảo vệ; đứng lên vì
strengthen familial ties
củng cố các mối quan hệ gia đình
stretch to
kéo dài tới; đủ để chi trả; phải cố hết sức
struggle to consistently enforce
khó duy trì việc thực thi nhất quán
vent one’s frustration on sb/sth
trút giận lên ai/điều gì