1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
accountability (n)
trách nhiệm giải trình
advanced (adj)
tiên tiến
anonymity (n)
tình trạng ẩn danh; giấu tên
anonymously (adv)
(một cách) ẩn danh
appealing (adj)
hấp dẫn; lôi cuốn
aspect (n)
khía cạnh
assess (v)
đánh giá; đo lường
baseless (adj)
vô căn cứ
broadcaster (n)
phát thanh viên
commentary (n)
bài bình luận; lời tường thuật
compelling (adj)
hấp dẫn; lôi cuốn
complicated (adj)
phức tạp
complimentary (adj)
mang tính khen ngợi
controversial (adj)
gây tranh cãi
credibility (n)
độ tin cậy; sự đáng tin
credible (adj)
đáng tin cậy
curiosity (n)
sự tò mò
defamatory (adj)
phỉ báng; bôi nhọ
democratise/democratize (v)
dân chủ hóa (làm cho cái gì đó trở nên dễ tiếp cận hơn cho nhiều người)
disseminate (v)
lan truyền; phổ biến
dissemination (n)
sự lan truyền; phổ biến
dominate (v)
chiếm ưu thế; thống trị
emerge (v)
xuất hiện; nổi lên
enhance (v)
nâng cao; cải thiện
ethical (adj)
thuộc về đạo đức
eyewitness (n)
nhân chứng
fame (n)
danh tiếng
footage (n)
đoạn phim; cảnh quay
genuine (adj)
xác thực; thật
glamorous (adj)
quyến rũ; hấp dẫn
glamour (n)
sự quyến rũ; hấp dẫn
implication (n)
hệ quả
inspire (v)
truyền cảm hứng
interactive (adj)
có tính tương tác
journalism (n)
báo chí
kidnap (v)
bắt cóc
lure (v)
thu hút; dụ dỗ
measure (v)
đo lường
mysteriously (adv)
(một cách) bí ẩn
nasty (adj)
tồi tệ; khó chịu
occupy (v)
chiếm (thời gian; không gian)
overshadow (v)
che mờ; làm lu mờ
perception (n)
nhận thức
portrayal (n)
sự khắc hoạ; miêu tả
professional (adj)
chuyên nghiệp
provocative (adj)
khiêu khích
provoke (v)
kích động; khơi dậy (phản ứng; cảm xúc…)
reflection (n)
sự phản ánh
scam (n)
trò lừa đảo
scrutinise (v)
kiểm tra kỹ lưỡng
scrutiny (n)
sự kiểm tra; xem xét kỹ lưỡng
sensational (adj)
giật gân; ly kỳ
shallow (adj)
hời hợt; nông cạn
straightforward (adj)
đơn giản
testimony (n)
lời khai
thoughtful (adj)
sâu sắc
unregulated (adj)
không được kiểm soát; không được quản lý bởi luật lệ hoặc quy tắc
verify (v)
xác minh
apart from
ngoài
appeal to
lôi cuốn; thu hút
be held accountable for something
chịu trách nhiệm về điều gì
bear a resemblance to
giống với
capture somebody’s attention
thu hút sự chú ý của ai
carry on doing something
tiếp tục làm gì
empower somebody to do something
trao quyền cho ai làm gì
fall for something
mắc lừa; tin vào một điều dối trá
give rise to something
gây ra; làm nảy sinh điều gì
make up
trang điểm; bịa chuyện; chiếm; làm hoà
make use of
tận dụng
render something adjective
làm cho cái gì trở nên như thế nào
to a certain extent
đến một mức độ nào đó