1/114
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Câu 1: Tác dụng hạ sốt của aspirin liên quan đến chất nào?
A. Prostaglandin E2
B. Thromboxane A2
C. Bradykinin
D. Histamine
A
Câu 2: Aspirin làm giãn mạch da và tăng tiết gì?
A. Dịch mật
B. Dịch tụy
C. Mồ hôi
D. Nước bọt
C
Câu 3: Aspirin chỉ tác dụng hạ sốt khi nào?
A. Khi thân nhiệt tăng
B. Khi cơ thể mệt mỏi
C. Khi đau khớp
D. Khi uống cùng thức ăn
A
Câu 4: Tác dụng giảm đau của aspirin áp dụng cho:
A. Đau cơ, răng, khớp, vết thương, bỏng
B. Đau tim
C. Đau dạ dày
D. Đau thận
A
Câu 5: Aspirin ức chế đau bằng cách nào?
A. Kích thích opioid
B. Ức chế trung tâm nhận và truyền cảm giác đau ở trung ương
C. Tăng prostaglandin
D. Giảm mồ hôi
B
Câu 6: Aspirin có tác dụng chống viêm hiệu quả với liều:
A. >2 g/ngày
B. 600 mg/ngày
C. 81 mg/ngày
D. 1 g/ngày
A
Câu 7: Aspirin chống ngưng tập tiểu cầu bằng cách nào?
A. Tăng tổng hợp thromboxane A2
B. Ức chế tổng hợp thromboxane A2
C. Kích thích tiểu cầu
D. Giảm prostaglandin E2
B
Câu 8: Tác dụng chống ngưng tập tiểu cầu của aspirin tăng khi phối hợp với:
A. Penicillin
B. Phenylbutazone, dipyridamol, thuốc bình thần, chống trầm cảm
C. Vitamin C
D. Paracetamol
B
Câu 9: Aspirin hấp thu nhanh và hoàn toàn ở:
A. Ruột non
B. Dạ dày và tá tràng
C. Gan
D. Thận
B
Câu 10: Đỉnh huyết tương của aspirin đạt sau bao lâu?
A. 10–20 phút
B. 1–2 giờ
C. 4–5 giờ
D. 6–8 giờ
B
Câu 11: Aspirin gắn vào protein huyết tương bao nhiêu phần trăm?
A. 10–20%
B. 30–40%
C. 50–60%
D. 80–90%
D
Câu 12: Aspirin cạnh tranh vị trí gắn với albumin với các thuốc nào?
A. Penicillin, thyroxine, phenytoin
B. Vitamin D, calcium
C. Ibuprofen, naproxen
D. Allopurinol, colchicine
A
Câu 13: Thời gian bán hủy của aspirin liều thấp (600 mg) là:
A. 1h
B. 3.5h
C. 6h
D. 12h
B
Câu 14: Aspirin thải trừ qua cơ quan nào?
A. Gan
B. Thận
C. Phổi
D. Ruột
B
Câu 15: Aspirin có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày do:
A. Tăng tiết dịch nhầy
B. Ức chế tổng hợp PG I1, PG E2
C. Giảm acid dạ dày
D. Tăng bài tiết mật
B
Câu 16: Aspirin tác dụng trên gan gây:
A. Hoại tử gan
B. Tăng men gan
C. Viêm gan cấp
D. Suy gan mạn
B
Câu 17: Trên thận, aspirin có thể gây:
A. Tăng bài tiết muối và nước
B. Giữ muối và nước, giảm chức năng thận
C. Suy thận cấp
D. Tăng lọc cầu thận
B
Câu 18: Trên TKTW, aspirin liều cao gây:
A. Hội chứng salicylism (đau đầu, chóng mặt, ù tai, rối loạn thị giác)
B. Tăng trí nhớ
C. Giảm đau cơ
D. Ngủ nhiều
A
Câu 19: Hội chứng Reye có thể xảy ra ở:
A. Bệnh nhân bị cúm hoặc thủy đậu
B. Người già
C. Người tăng huyết áp
D. Người mắc tiểu đường
A
Câu 20: Dấu hiệu ngộ độc cấp aspirin bao gồm:
A. Buồn nôn, ù tai, chóng mặt, thở nhanh sâu, hôn mê, sốt cao, co giật, hạ huyết áp
B. Ho, sốt nhẹ
C. Phát ban nhẹ
D. Đau đầu thoáng qua
A
Câu 21: Chỉ định của aspirin bao gồm:
A. Hạ sốt, giảm đau, chống viêm bệnh lý khớp, chống ngưng tập tiểu cầu
B. Chỉ hạ sốt
C. Chỉ giảm đau
D. Chỉ chống viêm
A
Câu 22: Chống chỉ định của aspirin bao gồm:
A. Mẫn cảm salicylate, loét dạ dày tá tràng, hen phế quản, loạn đông máu, sốt siêu vi, thai quý III băng huyết, chuyển dạ kéo dài
B. Đau đầu, đau cơ
C. Viêm khớp
D. Sốt nhẹ
A
Câu 23: Aspirin tương tác thuốc do:
A. Tăng hấp thu
B. Cạnh tranh vị trí gần protein huyết tương
C. Tăng bài tiết
D. Giảm chuyển hóa gan
B
Câu 24: Aspirin làm tăng tác dụng của các thuốc nào?
A. Tolbutamide, chlorpropamide, methotrexate, phenytoin, probenecid
B. Vitamin C, D
C. Allopurinol, colchicine
D. Amoxicillin
A
Câu 25: Tác dụng phụ aspirin tăng khi dùng kèm:
A. Các NSAIDs khác, acetazolamide, nượu
B. Vitamin nhóm B
C. Thuốc chống đông
D. Thuốc giảm đau nhẹ
A
Câu 26: Corticoid khi dùng cùng aspirin có tác dụng:
A. Tăng nồng độ salicylate
B. Giảm nồng độ salicylate
C. Không ảnh hưởng
D. Kích thích tác dụng tim mạch
B
Câu 27: Aspirin khử hoạt tính thuốc nào?
A. Spironolactone
B. Tolbutamide
C. Methotrexate
D. Penicillin
A
Câu 28: Diflunisal là dẫn xuất của:
A. Acid acetic
B. Acid salicylic, difluorophenyl
C. Acid propionic
D. Acid oxicam
B
Câu 29: So với aspirin, Diflunisal có tác dụng phụ:
A. Nhiều hơn
B. Ít hơn
C. Tương tự
D. Không có tác dụng phụ
B
Câu 30: Diflunisal không có tác dụng nào?
A. Giảm đau
B. Chống viêm
C. Hạ sốt
D. Kéo dài tác dụng giảm đau
C
Câu 31: Diflunisal chống viêm và giảm đau kéo dài gấp bao nhiêu lần so với aspirin?
A. 2 lần
B. 3-4 lần
C. 4 lần
D. 5 lần
B
Câu 32: Diflunisal hấp thu qua đường nào?
A. Tiêm tĩnh mạch
B. Đường uống
C. Hít
D. Dạng bôi ngoài da
B
Câu 33: Đỉnh huyết tương của Diflunisal đạt sau:
A. 1 giờ
B. 2 giờ
C. 3 giờ
D. 4 giờ
C
Câu 34: Thời gian bán hủy của Diflunisal là:
A. 1–2 giờ
B. 3–5 giờ
C. 8–12 giờ
D. >24 giờ
C
Câu 35: Diflunisal có thể qua được sữa mẹ với nồng độ:
A. 0.1–0.5% so với huyết tương
B. 2–7% so với huyết tương
C. 10–20% so với huyết tương
D. 50% so với huyết tương
B
Câu 36: Diflunisal thải trừ chủ yếu qua:
A. Gan
B. Phổi
C. Thận
D. Ruột
C
Câu 37: Chỉ định của Diflunisal bao gồm:
A. Bong gân, trật khớp, viêm khớp, thương, hậu phẫu
B. Hạ sốt, đau đầu
C. Viêm gan, viêm thận
D. Dị ứng da
A
Câu 38: Tác dụng phụ của Diflunisal so với aspirin là:
A. Hoàn toàn khác
B. Tương tự
C. Không có
D. Gây hạ huyết áp
B
Câu 39: Khi dùng Diflunisal cần thận trọng với:
A. Tiền sử loét dạ dày tá tràng, chảy máu
B. Tiền sử nhức đầu
C. Tiền sử đau cơ
D. Tiền sử dị ứng với vitamin
A
Câu 40: Antipyrine (phenazone) có tác dụng gì?
A. Hạ sốt, giảm đau ngoại biên
B. Chống viêm mạnh
C. Giảm đau trung ương
D. Kích thích tiêu hóa
A
Câu 41: Antipyrine thường phối hợp với thuốc nào?
A. Theospirin, Migralgin
B. Aspirin, Diflunisal
C. Ibuprofen, Naproxen
D. Corticoid
A
Câu 42: Amidopyrine (aminophenazone) có tác dụng:
A. Hạ sốt giảm đau chậm nhưng mạnh hơn antipyrine
B. Giảm đau nhanh hơn antipyrine
C. Chống viêm mạnh
D. Không tác dụng hạ sốt
A
Câu 43: Amidopyrine thường kết hợp với thuốc nào?
A. Optalidon, Salgydal
B. Ibuprofen, Naproxen
C. Aspirin
D. Theospirin
A
Câu 44: Antipyrine và aminopyrine hiện nay ít dùng vì:
A. Không có tác dụng hạ sốt
B. Độc tính trên tủy xương và mất bạch cầu hạt
C. Không hấp thu đường uống
D. Tác dụng chống viêm quá mạnh
B
Câu 45: Phenylbutazone (butazolidine) có tác dụng gì mạnh nhất?
A. Hạ sốt
B. Giảm đau
C. Chống viêm
D. Giảm mồ hôi
C
Câu 46: Phenylbutazone có tác dụng hạ sốt và giảm đau như thế nào?
A. Rất mạnh
B. Kém
C. Tương tự aspirin
D. Không có tác dụng
B
Câu 47: Phenylbutazone chỉ định trong:
A. Viêm khớp, gout
B. Hạ sốt nhẹ
C. Đau cơ, đau đầu
D. Dị ứng da
A
Câu 48: Hấp thu của phenylbutazone như thế nào?
A. Khó hấp thu qua đường uống
B. Hấp thu dễ qua đường uống
C. Chỉ hấp thu tiêm tĩnh mạch
D. Chỉ bôi ngoài da
B
Câu 49: Phenylbutazone gắn protein huyết tương khoảng:
A. 50%
B. 75%
C. 98%
D. 100%
C
Câu 50: Thời gian bán hủy của phenylbutazone là:
A. 3–5h
B. 10–12h
C. 50–65h
D. >100h
C
Câu 51: Thuốc vào bao hoạt dịch đạt bao nhiêu phần trăm nồng độ huyết tương và duy trì trong bao lâu sau khi ngừng thuốc?
A. 25%, 1 tuần
B. 50%, 3 tuần
C. 75%, 2 tuần
D. 100%, 1 tuần
B
Câu 52: Phenylbutazone chuyển hóa và thải trừ qua:
A. Gan và nước tiểu
B. Gan và mật
C. Thận và ruột
D. Phổi và thận
A
Câu 53: Oxyphenylbutazon là gì?
A. Dạng không hoạt động
B. Chất chuyển hóa của phenylbutazone giữ nguyên hoạt tính
C. Thuốc khác nhóm NSAIDs
D. Thuốc hạ sốt nhanh
B
Câu 54: Tác dụng phụ của phenylbutazone bao gồm:
A. Buồn nôn, nôn, đau thượng vị, nổi ban
B. Loét dạ dày tá tràng, chảy máu dạ dày
C. Phản vệ, viêm gan, thận, thiếu máu, giảm bạch cầu hạt
D. Tất cả các đáp án trên
D
Câu 55: Phenylbutazone không được dùng quá:
A. 1 ngày
B. 3 ngày
C. 1 tuần
D. 2 tuần
C
Câu 56: Chống chỉ định của phenylbutazone bao gồm:
A. Loét dạ dày tá tràng, rối loạn chức năng đông máu, suy gan, suy thận, có thai, trẻ em
B. Đau đầu nhẹ
C. Viêm mũi, cảm lạnh
D. Nhức mỏi cơ
A
Câu 57: Khi phối hợp phenylbutazone cần thận trọng với:
A. Thuốc chống đông, thuốc hạ đường huyết do cạnh tranh gắn protein huyết tương
B. Thuốc giảm đau thông thường
C. Vitamin C
D. Thuốc hạ sốt khác
A
Câu 58: Phenacetin thường gây tác dụng phụ gì khi dùng kéo dài?
A. Tổn thương thận, thiếu máu tan máu
B. Hoại tử gan
C. Loét dạ dày tá tràng
D. Tăng huyết áp
A
Câu 59: Nguyên nhân phenacetin hiện ít dùng đơn độc là:
A. Không hấp thu đường uống
B. Gây thiếu máu do methemoglobin
C. Tác dụng hạ sốt yếu
D. Không tan trong nước
B
Câu 60: Acetaminophen (paracetamol) là gì?
A. Chất chuyển hóa có hoạt tính của phenacetin, ít độc hơn
B. Dẫn xuất propionic
C. NSAID chọn lọc COX-2
D. Thuốc ức chế thromboxane A2
A
Câu 61: Tính chất dược động của acetaminophen bao gồm:
A. Hấp thu nhanh và hoàn toàn qua đường uống, đỉnh huyết tương 0,5–1h
B. Gắn 90% vào protein huyết tương
C. Thời gian bán hủy >10h
D. Không chuyển hóa ở gan
A
Câu 62: Phân phối acetaminophen trong cơ thể như thế nào?
A. 25% gắn protein huyết tương
B. 50% gắn protein huyết tương
C. 90% gắn protein huyết tương
D. Không gắn protein
A
Câu 63: Acetaminophen tác dụng:
A. Giảm đau và hạ sốt mạnh như aspirin, không chống viêm, không ức chế ngưng tập tiểu cầu
B. Chống viêm mạnh
C. Giảm đau trung ương như opioid
D. Ức chế thromboxane A2
A
Câu 64: Chỉ định của acetaminophen là:
A. Hạ sốt, giảm đau thông thường (đau đầu, đau cơ, đau răng)
B. Chống viêm khớp nặng
C. Giảm ngưng tập tiểu cầu
D. Viêm gan cấp
A
Câu 65: Tác dụng không mong muốn chính của acetaminophen liều cao (10–15g) là:
A. Hoại tử tế bào gan, buồn nôn, nôn, chán ăn, tăng transaminase và bilirubin
B. Loét dạ dày
C. Thiếu máu tan máu
D. Đau khớp
A
Câu 66: Giải độc acetaminophen đặc hiệu bằng:
A. N-acetylcystein tiêm tĩnh mạch
B. Vitamin C
C. Aspirin
D. Penicillin
A
Câu 67: Indometacin hấp thu và đỉnh huyết tương sau:
A. Hấp thu nhanh khi uống, đỉnh huyết tương 1h
B. Hấp thu chậm, đỉnh 4h
C. Hấp thu đường tiêm
D. Không hấp thu
A
Câu 68: Indometacin gắn protein huyết tương bao nhiêu phần trăm?
A. 50%
B. 70%
C. 90%
D. 100%
C
Câu 69: Thời gian bán hủy của indometacin là:
A. 1–2h
B. 3–10h
C. 12–16h
D. 24h
B
Câu 70: Chỉ định của indometacin là:
A. Viêm cứng cột sống, cơn gout cấp, viêm đa khớp dạng thấp không đáp ứng aspirin
B. Hạ sốt nhẹ
C. Giảm đau cơ đơn thuần
D. Dị ứng da
A
Câu 71: Tác dụng không mong muốn của indometacin liên quan đến:
A. Liều dùng
B. Thời gian dùng
C. Đường dùng
D. Loại thuốc phối hợp
A
Câu 72: Chống chỉ định của indometacin bao gồm:
A. Tiền sử loét dạ dày tá tràng, hen, có thai, trẻ em
B. Đau đầu nhẹ
C. Viêm mũi
D. Sốt nhẹ
A
Câu 73: Sulindac có hiệu lực kháng viêm:
A. Nhẹ hơn aspirin
B. Tương đương aspirin
C. Mạnh hơn phenylbutazone
D. Không có tác dụng
B
Câu 74: Sulindac được chuyển hóa ở đâu trước khi có tác dụng?
A. Ruột
B. Gan bởi men sulfite
C. Thận
D. Mật
B
Câu 75: Thời gian bán hủy của sulindac là:
A. 8h
B. 12h
C. 16h
D. 24h
C
Câu 76: Tác dụng không mong muốn của sulindac bao gồm:
A. Hội chứng Stevens-Johnson, giảm thrombin, giảm bạch cầu hạt, hội chứng thận hư
B. Hoạt huyết mạnh
C. Giảm đau nhẹ
D. Hạ sốt nhanh
A
Câu 77: Các dẫn xuất acid propionic hấp thu và gắn protein như thế nào?
A. Hấp thu chậm, 50% gắn protein
B. Hấp thu nhanh, 90% gắn protein
C. Hấp thu chậm, 100% gắn protein
D. Hấp thu nhanh, 50% gắn protein
B
Câu 78: Tác dụng của dẫn xuất acid propionic là:
A. Chống viêm, giảm đau hơn hạ sốt
B. Hạ sốt mạnh, giảm đau nhẹ
C. Chống viêm mạnh nhất trong NSAIDs
D. Không tác dụng giảm đau
A
Câu 79: Ibuprofen dung nạp tốt hơn thuốc nào?
A. Indomethacin và aspirin
B. Phenylbutazone
C. Naproxen
D. Ketoprofen
A
Câu 80: Thời gian bán hủy của ibuprofen là:
A. 1h
B. 2–3h
C. 8–12h
D. 12–18h
B
Câu 81: Tác dụng không mong muốn của ibuprofen bao gồm:
A. Giảm bạch cầu hạt, thiếu máu, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư, suy thận
B. Hoại tử gan
C. Dị ứng da nhẹ
D. Hạ sốt nhẹ
A
Câu 82: Thận trọng khi dùng ibuprofen cho:
A. Người có polyp mũi, hen phế quản
B. Trẻ em dưới 6 tháng
C. Người mắc cảm lạnh
D. Người đau cơ nhẹ
A
Câu 83: Chống chỉ định của ibuprofen là:
A. Tiền sử viêm loét dạ dày, suy thận nặng
B. Viêm họng
C. Đau đầu nhẹ
D. Sốt nhẹ
A
Câu 84: Phối hợp aspirin với ibuprofen sẽ gây:
A. Giảm toàn bộ hiệu lực chống viêm của ibuprofen
B. Tăng tác dụng chống viêm
C. Không ảnh hưởng
D. Giảm tác dụng hạ sốt
A
Câu 85: Naproxen là :
A. Acid naphthylpropionic
B. Acid propionic
C. Acid oxicam
D. Acid indol
A
Câu 86: Thời gian bán hủy của naproxen là:
A. 2–3h
B. 8–10h
C. 12–18h
D. >24h
C
Câu 87: Fenoprofen có thời gian bán hủy:
A. 1h
B. 2–3h
C. 12–18h
D. 24h
B
Câu 88: Ketoprofen có gắn protein huyết tương bao nhiêu phần trăm?
A. 50%
B. 75%
C. 99%
D. 100%
C
Câu 89: Ketoprofen có hiệu lực điều trị viêm khớp:
A. Nhẹ hơn aspirin
B. Tương đương aspirin
C. Mạnh hơn indometacin
D. Không điều trị được viêm khớp
B
Câu 90: Tác dụng không mong muốn chủ yếu của ketoprofen ở :
A. TKTW và đường tiêu hóa
B. Gan và thận
C. Da và phổi
D. Huyết áp
A
Câu 91: Piroxicam và isoxicam thuộc nhóm:
A. Dẫn xuất oxicam
B. Dẫn xuất propionic
C. Dẫn xuất indol
D. Dẫn xuất aniline
A
Câu 92: Đặc điểm dược động của oxicam là:
A. Thời gian bán hủy dài, chỉ dùng 1 lần/ngày, hấp thu nhanh ở dạ dày, đỉnh huyết tương sau 1h
B. Thời gian bán hủy ngắn, dùng nhiều lần/ngày
C. Không hấp thu đường uống
D. Chỉ dùng dạng tiêm
A
Câu 93: Oxicam chỉ định tương tự thuốc nào nhưng tác dụng mạnh hơn?
A. Indometacin
B. Ibuprofen
C. Naproxen
D. Ketoprofen
A
Câu 94: Tác dụng phụ của oxicam gồm:
A. Rối loạn tiêu hóa, giật nhãn cầu, đau đầu
B. Hoại tử gan
C. Loét dạ dày nặng
D. Dị ứng nhẹ
A
Câu 95: Chống chỉ định của oxicam là:
A. Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em, tiền sử loét dạ dày
B. Người bị đau cơ
C. Viêm họng nhẹ
D. Sốt nhẹ
A
Câu 96: Thận trọng khi dùng oxicam áp dụng cho:
A. Bệnh thận, bệnh máu
B. Người mắc cảm lạnh
C. Đau đầu nhẹ
D. Viêm cơ
A
Câu 97: Dẫn xuất acid phenylacetic hấp thu và gắn protein như thế nào?
A. Hấp thu chậm, 50% gắn protein
B. Hấp thu hoàn toàn và nhanh, 99% gắn protein
C. Hấp thu chậm, 100% gắn protein
D. Hấp thu nhanh, 50% gắn protein
B
Câu 98: Thải trừ của dẫn xuất acid phenylacetic như thế nào?
A. 100% qua thận
B. 60% qua thận, 40% qua mật, có chu trình ruột – gan
C. 50% qua thận, 50% qua mật
D. Qua phổi
B
Câu 99: Thời gian bán hủy của diclofenac trong huyết tương là:
A. 1–2h
B. 2–3h
C. 8–12h
D. 12–18h
A
Câu 100: Tác dụng dược lực của diclofenac là:
A. Hạ sốt, giảm đau như indomethacin nhưng chống viêm kém hơn
B. Chống viêm mạnh nhất trong NSAIDs
C. Chỉ hạ sốt
D. Không giảm đau
A