1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
address
(v) xử lý=cope with
thuyết trình=lecture=present
aim to do st=attempt to do sth=strive to do sth=seek to do sth
cố gắng làm gì đó
aim at sth
(v) nhắm vào cái gì
praise=compliment=applaud
(v) khen ngợi
keep in good form
có 1 vóc dán khoẻ mạnh
enlist
(v) nhờ đến sự giúp đỡ, viện trợ
nutritionist
(n) chuyên gia dinh dưỡng
(n) nutrition dinh dưỡng
(n) nutrient chất dinh dưỡng
(a) nutritious dinh dưỡng
wellness
(n) thế chất
appoint=designate
(v) bổ nhiệm
adopt=apply
(v) áp dụng
Folk
(n) nhạc dân gian
drive
(n) yếu tố, nhân tố
musical note
nốt nhạc
root
(n) gốc, nguồn gốc
performance
(n) buổi trình diễn
hiệu suất
headline
(n) nghệ sĩ chính
compose
(v) sáng tác
→composer (n) nhà sáng tác
→be compose OF sth (v): bao gồm, được tạo thành từ
= consist of= contain= cover= comprise
nearly=almost
hầu như, gần như
noted=acclaimed
(a) nổi tiếng.
implication
(n) kết quả=consequence
ngụ ý, ẩn ý
unanimously
(a) đồng thuận ( nhiều người)
move ahead
(v) tiến hành
especially
(adv) đặc biệt
virtual reality
(n) thực tế ảo
corresponding=respective
(a) tương ứng
utmost
(a) trọng yếu=foremost
lớn nhất, nhiều nhất
favorable
(a) có lợi
retrieve=recover
(v) thu hồi/ khôi phục
inviting=charming=appealing=engaging=enticing=stunning=compelling
(a) thu hút
portfolio
(n) hồ sơ năng lực
indicate
(v) chỉ ra
cautiously=thoroughly
(adv) cẩn thận
not…..anymore
không còn nữa
amusing
(a) buồn cười/ hài hước
→amused: cảm thấy cuồn cười
→amuse (v): gây cười
trick
(v) trò đùa
determined
(a) quyết tâm
perpetual
(a) vĩnh viễn/ lâu dài
variable
biến đổi, thay đổi
complimentary
(a) miễn phí
without delay
ngay lập tức
rigorous=strict
(a) nghiêm ngặt
accommodate=satisfy
(v) đáp ứng
grant
(v) duyệt
ban, cấp, phát
tecnicality
(n) chi tiết kỹ thuật
procurement
(n) sự thu mua (sản phẩm/vật tư)
in regard to=in term of
về
in favor of
để ủng hộ cho A (thay vì B)
consider+N+Adj/N
xem như
a means
(N ít đđ): 1 phương tiện
→means (N nhiều): những phương tiện
base
(v) base on: dựa trên
(n) nền móng, nền tảng
basis
(n) nền tảng/ tần suất
on a….basis: với tần suất