1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
boundary
n. đường biên giới, ranh giới
casualty
n. nạn nhân, thương vong (chiến tranh, tai nạn)
ceasefire
n. sự ngừng bắn, lệnh ngừng bắn
Conflict Resolution
n. sự giải quyết xung đột
confrontation
n. Sự đối đầu
diplomacy
n. ngoại giao
escalate
v. leo thang (nghĩa bóng)
hostility
n. sự thù địch
humanitarian aid
n. viện trợ nhân đạo
intervene
v. xen vào, can thiệp
invasion
n. sự xâm lược
mediate
v. làm trung gian hòa giải
negotiation
n. sự đàm phán, thương lượng
Patriotism
n. chủ nghĩa yêu nước, lòng yêu nước
post-war recontruction
n. Sự tái thiết sau chiến tranh
provocation
n. sự khiêu khích
refuge
n. Người tị nạn
resistance
(n) sự chống lại, sự phản đối, sự kháng chiến
retaliation
n. Sự trả đũa, trả thù
sanction
n. sự đồng ý / sự trừng phạt
Self-determination
n. quyền tự quyết
Solidarity / union
n. tình đoàn kết
sovereignty
n. chủ quyền, quyền tối cao
tension
n. sự căng thẳng
Territorial Integrity
n. toàn vẹn lãnh thổ
to avert a war
Ngăn Chặn Chiến Tranh (Avoid War)
to broker a peace deal
đứng ra làm trung gian cho một thoả thuận hoà bình
to lift sanction
gỡ bỏ lệnh trừng phạt
to main peace and stability
duy trì hoà bình và ổn định
war-torn country
n. Đất nước bị chiến tranh tàn phá