Minna No Nihongo | Bài 9 | Từ vựng

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/51

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:58 PM on 1/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

52 Terms

1
New cards

わかります

hiểu

2
New cards

あります

có (sở hữu)

3
New cards

好き(すき)

thích

4
New cards

嫌い(きらい)

ghét

5
New cards

上手(じょうず)

giỏi

6
New cards

下手(へた)

kém

7
New cards

飲み物(のみもの)

đồ uống

8
New cards

料理(りょうり)(∼ をします)

món ăn

9
New cards

スポーツ(∼ をします)

thể thao

10
New cards

野球(やきゅう)(∼ をします)

bóng chày

11
New cards

ダンス(∼ をします)

nhảy

12
New cards

旅行(りょこう)(∼ を [に] します)

du lịch

13
New cards

音楽(おんがく)

âm nhạc

14
New cards

歌(うた)

bài hát

15
New cards

クラシック

nhạc cổ điển

16
New cards

ジャズ

nhạc jazz

17
New cards

コンサート

buổi hòa nhạc

18
New cards

カラオケ

karaoke

19
New cards

歌舞伎(かぶき)

Kabuki (một thể loại kịch truyền thống của Nhật)

20
New cards

絵(え)

tranh

21
New cards

字(じ)

chữ

22
New cards

漢字(かんじ)

chữ Hán

23
New cards

ひらがな

chữ Hiragana

24
New cards

かたかな

chữ Katakana

25
New cards

ローマ字(ローマじ)

chữ La Mã

26
New cards

細かいお金(こまかいおかね)

tiền lẻ

27
New cards

チケット

28
New cards

時間(じかん)

thời gian

29
New cards

用事(ようじ)

việc bận

30
New cards

約束(やくそく)(∼ をします)

cuộc hẹn

31
New cards

アルバイト(∼ をします)

việc làm thêm

32
New cards

ご主人(ごしゅじん)

chồng (dùng khi nói về chồng người khác)

33
New cards

夫(おっと)/主人(しゅじん)

chồng (dùng khi nói về chồng mình)

34
New cards

奥さん(おくさん)

vợ (dùng khi nói về vợ người khác)

35
New cards

妻(つま)/家内(かない)

vợ (dùng khi nói về vợ mình)

36
New cards

子ども(こども)

con cái

37
New cards

よく

tốt

38
New cards

たいだん

đại khái

39
New cards

たくさん

nhiều

40
New cards

少し(すこし)

ít

41
New cards

ぜんぜん

hoàn toàn ~ không (dùng với thể phủ định)

42
New cards

早く、速く(はやく)

sớm

43
New cards

∼ から

vì ∼

44
New cards

どうして

tại sao

45
New cards

貸してください(かしてください)

Hãy cho tôi mượn (nó).

46
New cards

いいですよ

Được chứ./Được ạ.

47
New cards

残念(ざんねん)ですが[が]

Tôi xin lỗi

48
New cards

ああ

Ah!/Ôi

49
New cards

一緒(いっしょ)にいかがですか

Anh/Chị cùng với tôi (chúng tôi) không?

50
New cards

[∼ は] ちょっと ⋯⋯

[∼ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)

51
New cards

だめですか

Không được à?

52
New cards

また今度(こんど)お願(ねが)いします

Hẹn anh/chị lần sau vậy. (cách từ chối khéo một lời mời mà không muốn làm phật lòng người đưa ra lời mời)