1/51
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
わかります
hiểu
あります
có (sở hữu)
好き(すき)
thích
嫌い(きらい)
ghét
上手(じょうず)
giỏi
下手(へた)
kém
飲み物(のみもの)
đồ uống
料理(りょうり)(∼ をします)
món ăn
スポーツ(∼ をします)
thể thao
野球(やきゅう)(∼ をします)
bóng chày
ダンス(∼ をします)
nhảy
旅行(りょこう)(∼ を [に] します)
du lịch
音楽(おんがく)
âm nhạc
歌(うた)
bài hát
クラシック
nhạc cổ điển
ジャズ
nhạc jazz
コンサート
buổi hòa nhạc
カラオケ
karaoke
歌舞伎(かぶき)
Kabuki (một thể loại kịch truyền thống của Nhật)
絵(え)
tranh
字(じ)
chữ
漢字(かんじ)
chữ Hán
ひらがな
chữ Hiragana
かたかな
chữ Katakana
ローマ字(ローマじ)
chữ La Mã
細かいお金(こまかいおかね)
tiền lẻ
チケット
vé
時間(じかん)
thời gian
用事(ようじ)
việc bận
約束(やくそく)(∼ をします)
cuộc hẹn
アルバイト(∼ をします)
việc làm thêm
ご主人(ごしゅじん)
chồng (dùng khi nói về chồng người khác)
夫(おっと)/主人(しゅじん)
chồng (dùng khi nói về chồng mình)
奥さん(おくさん)
vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
妻(つま)/家内(かない)
vợ (dùng khi nói về vợ mình)
子ども(こども)
con cái
よく
tốt
たいだん
đại khái
たくさん
nhiều
少し(すこし)
ít
ぜんぜん
hoàn toàn ~ không (dùng với thể phủ định)
早く、速く(はやく)
sớm
∼ から
vì ∼
どうして
tại sao
貸してください(かしてください)
Hãy cho tôi mượn (nó).
いいですよ
Được chứ./Được ạ.
残念(ざんねん)ですが[が]
Tôi xin lỗi
ああ
Ah!/Ôi
一緒(いっしょ)にいかがですか
Anh/Chị cùng với tôi (chúng tôi) không?
[∼ は] ちょっと ⋯⋯
[∼ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
だめですか
Không được à?
また今度(こんど)お願(ねが)いします
Hẹn anh/chị lần sau vậy. (cách từ chối khéo một lời mời mà không muốn làm phật lòng người đưa ra lời mời)