1/49
22/3/2026
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Tên gọi đầu tiên của Hải quan Việt Nam
B. Sở thuế quan và thuế gián thu
Câu 2: Cơ sở pháp lý quốc tế được coi là xương sống về thủ tục hải quan là:
B. Công ước Kyoto về hài hòa và đơn giản hóa thủ tục hải quan.
Câu 3: Đâu không phải là đặc thù của thuế Hải quan?
B. Thuế Hải quan chỉ áp dụng cho các hàng hóa vô hình được xuất, nhập khẩu qua biên giới
Câu 4: Việc chuyển hàng hóa, phương tiện vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ địa điểm làm thủ tục hải quan khác được gọi là:
C. Chuyển cửa khẩu
Câu 5: …..là việc căn cứ vào đặc điểm, thành phần, cấu tạo, tính chất lý, hóa, công dụng, quy cách đóng gói và các thuộc tính khác của hàng hóa để xác định tên gọi, mã số của hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Anh chị hãy điền cụm từ thích hợp
A. Phân loại hàng hóa
Câu 6: Hành vi pháp lý cuối cùng trong thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh là:
C. Quyết định thông qua/ giải phóng hàng hóa, phương tiện vận tải
Câu 7: Thời hạn phải nộp tờ khai HQ đối với hàng hóa Xuất Khẩu
B. Sau khi đã tập kết HH tại địa điểm người khai HQ thông báo và chậm nhất là 04 giờ trước khi PTVT xuất cảnh
Câu 8: Theo công ước Kyoto thì Hải quan là cơ quan của chính phủ chịu trách nhiệm thi hành luật hải quan và thu thuế hải quan và thuế khác. Đồng thời cũng chịu trách nhiệm thi hành các luật lệ khác có liên quan đế việc nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển hay lưu kho hàng hóa.
A. Đúng
Câu 9: Hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan bao gồm hàng hóa nào sau đây
A. Hàng hóa quá cảnh, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Câu 10: Sự khác nhau giữa hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu và hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất là:
A. Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu không phải làm thủ tục nhập khẩu và không phải làm thủ tục xuất khẩu
Câu 11: Hàng hóa là nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để gia công,
SX hàng hóa XK chịu sự kiểm tra giám sát từ khi NK,
trong quá trình SX ra sản phẩm cho đến khi sản phẩm
được XK hoặc .....
A. thay đổi mục đích sử dụng.
Câu 12: Đối tượng thực hiện thủ tục hải quan theo Luật hải quan Việt Nam (2014) là
C. Hàng hóa xuất nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Câu 13: Tờ khai hải quan có giá trị làm thủ tục hải quan trong thời hạn
B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
Câu 14: Đâu là đối tượng KHÔNG chịu thuế hải quan
A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại của các chính phủ, các tổ chức quốc tế, các tổ chức phi chính phủ của các cá nhân nước ngoài cho Việt Nam và ngược lại
Câu 15: Hệ thống khai hải quan điện tử là:
C. Hệ thống cho phép người khai hải quan thực hiện việc khai hải quan điện tử, tiếp nhận thông tin, kết quả phản hồi của cơ quan hải quan trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan điện tử
Câu 16: Công ty ABC sản xuất hạt điều xuất khẩu lô hàng gồm 20 container hạt mắc ca đã bóc vỏ sang Mỹ. Hai bên thanh toán theo giá mua tại cảng Long Beach, Mỹ. Chi phí vận chuyển quốc tế là 1.900USD/container. Chi phí bảo hiểm cho cả lô hàng hóa là 15.000 USD. Tổng giá trị hợp đồng thanh toán là 800.000 USD. Biết rằng 1 USD = 25.114 VNĐ. Hãy xác định trị giá tính thuế của cả lô hàng xuất khẩu trên
A. 747.000 USD
Câu 17: Chức năng và nhiệm vụ nào không đầy đủ trong những chức năng và nhiệm vụ của Hải quan Việt Nam
A. Tổ chức pháp luật về thuế đối với hàng hóa
Câu 18: Trong thời hạn ………. kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan chưa hoàn chỉnh hoặc kể từ ngày nộp chứng từ thay thế tờ khai hải quan, người khai hải quan phải nộp tờ khai hoàn chỉnh và các chứng từ thuộc bộ hồ sơ hải quan
C. 30 ngày
Câu 19: Người có thẩm quyền xem xét quyết định việc hủy tờ khai hải quan đã được cơ quan hải quan đăng ký là
C. Chi cục trưởng chi cục Hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan
Câu 20: Trường hợp nào sau đây người khai hải quan được lựa chọn khai theo phương thức điện tử hoặc khai trên tờ khai hải quan giấy
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới
Câu 21: Đăng ký tờ khai hải quan là việc người khai hải quan tiếp nhận, xem xét và cấp số cho tờ khai hải quan để thực hiện các bước tiếp theo của thủ tục hải quan.
A. Sai
Câu 22: Ai là người có thẩm quyền quyết định kiểm tra thực tế hàng hóa và mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa hoặc thay đổi hình thức, mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa ?
A. Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi kiểm tra thực tế hàng hóa
Câu 23: Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định của Luật Hải quan thì sẽ:
B. Áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Câu 24: Nghĩa vụ nào sau đây không phải là nghĩa vụ của người khai hải quan?
A. Yêu cầu cơ quan hải quan kiểm tra lại thực tế hàng hóa nếu không đồng ý với quyết định của cơ quan hải quan trong trường hợp hàng hóa chưa được thông quan
Câu 25: Thời hạn tạm nhập - tái xuất đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất là:
B. 60 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tạm nhập và chỉ được gia hạn 02 lần, mỗi lần gia hạn không quá 30 ngày
Câu 26: Chữ ký số sử dụng trong thủ tục hải quan điện tử của người khai hải quan phải thỏa mãn các điều kiện sau
D. Cả A và B đúng
Câu 27: Thời gian hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ hải quan từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan?
A. Chậm nhất 2 giờ làm việc
Câu 28: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Thái Dương đã nhập khẩu mặt hàng E giá FOB là 120.000 USD/ 1 sp; số lượng là 10 SP, tỷ giá tính thuế là 25.114 VNĐ/ USD; giả sử thuế nhập khẩu của mặt hàng A là 50%; mức thuế tuyệt đối của mặt hàng này giả sử là 70.000 USD/sp, biết chi phí vận chuyển của cả lô hàng là 10.000 USD, chi phí bảo hiểm bằng 5% giá FOB A. Tính giá CIF của cả lô hàng
A. 1.270.000 USD
Câu 29: Hồ sơ hải quan đối với nguyên liệu tạm nhập tái xuất để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài gồm những giấy tờ gì?
D. Tờ khai hải quan theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành; Chứng từ vận tải trong trường hợp hàng hóa vận chuyển bằng đường biển, đường hàng không, đường sắt: 01 bản chụp; Giấy phép nhập khẩu, văn bản thông báo kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật có liên quan: 01 bản chính.
Câu 30: Người khai hải quan sử dụng nghiệp vụ gì để khai báo danh mục hàng hóa miễn thuế
C. TEA
Câu 31: Thủ tục hải quan là:
D. Các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện theo quy định của Luật Hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải
Câu 32: Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ được thực hiện như sau:
B. Thủ tục xuất khẩu tại chỗ thực hiện trước, thủ tục nhập khẩu tại chỗ thực hiện sau
Câu 33: Hàng hóa xuất khẩu miễn kiểm tra thực tế hàng hóa chịu sự giám sát hải quan:
C. Từ khi hàng hóa tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi thông quan và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
Câu 34: Thời hạn tạm xuất khẩu hàng hóa để tham gia hội chợ, triển lãm thương mại, giới thiệu sản phẩm ở nước ngoài là bao nhiêu ngày kể từ ngày hàng hóa được tạm xuất khẩu?
D. Trong thời hạn một năm
Câu 35: …………. khẳng định, bất cứ người nào có quyền định đoạt đối với hàng hóa đều có quyền hoạt động với tư cách là người khai hải quan
B. Công ước Kyoto
Câu 36: Trong các nội dung dưới đây, đâu là yêu cầu của việc thu thuế hải quan
A. Cơ quan hải quan đảm bảo thu đủ số thuế hải quan trước khi giải phóng hàng - đối với những hàng hóa phải nộp thuế trước khi giải phóng hàng
Câu 37: Tạm dừng làm thủ tục hải quan là việc ………. tạm thời không làm thủ tục hải quan cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
B. Cơ quan hải quan
Câu 38: Địa điểm tiếp nhận