1/366
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
an ace in the hole
con át chủ bài giấu kín = an ace up one’s sleeve
Achilles’ heel
tứ huyệt, điểm yếu chí mạng
acid test
bài kiểm tra quyết định, phép thử then chốt
across the board
toàn diện, trên mọi lĩnh vực
actions speak louder than words
hành động có ý nghĩa hơn lời nói
Albatross around one’s neck
chim hải âu đeo quanh cổ - một gánh nặng mà ai mang trên mình
All kidding aside
nói nghiêm túc
all thumbs
vụng về, lóng ngóng (khi thực hiện công việc cần sự khéo léo)
all wet
hoàn toàn sai, sai tới mức ngớ ngẩn
go/come along for the ride
chỉ đi theo xe, làm một “hành khách thụ động”
armed to the teeth
được vũ trang đến tận răng
as the crow flies
theo đường chim bay - theo đường thẳng (không có trở ngại)
at loggerheads
bất đồng, mâu thuẫn gay gắt
at one’s wit’s end
vô phương, hoàn toàn nản lòng/không còn kiên nhẫn
at the end of one’s rope/tether
hết sức chịu đựng, chán ngấy
have an ax to grind
mưu đồ/mục đích cá nhân
add insult to injury
làm tình huống vốn tệ trở nên xấu hơn
after the watershed
thời điểm sau 21h - khi nội dung truyền hình dành cho người lớn phát sóng
against the clock
chạy đua với thời gian
ahead of time
trước thời hạn, sớm hơn mong đợi
all ears
sẵn sàng và háo hức lắng nghe gì
an arm and a leg
= very expensive
around the clock
suốt ngày đêm
around the corner
sắp xảy ra; ngay gần đó/quanh góc
as time goes by
theo thời gian
go back to square one
quay lại điểm xuất phát (sau thất bại)
= start from scratch
have one’s back to the wall
tình huống mà bị dồn vào bước đường cùng
backhanded compliment
khen đểu
damn with faint praise
lời khen hời hợt, không chân thành (do không thích ai/cái gì)
back-seat driver
tài xế ghế sau
bad blood
mối quan hệ xấu/thù địch
bark up the wrong tree
hiểu lầm vấn đề, đổ lỗi nhầm người
have bats in one’s belfry
dở hơi, không bình thường
= have a screw loose = out to lunch = off one’s rocker
the black sheep
nghịch tử, phá gia tri tử
blue in the face
mãi mãi, lâu đến vô vọng
red-letter day
ngày vui
white as a goat/sheet
trắng bệch (bệnh, bất ngờ, sợ, …)
with flying colors
thành công rực rỡ
black and white
rõ ràng như giấy trắng mực đen
catch sb red-handed
bắt quả tang ai
have a yellow streak
nhát gan, dễ sợ hãi
get/give the green light
bật đèn xanh - cho phép ai làm gì đó
out of the blue
= completely unexpected
paint the town red
quẩy hết mình, quậy tới bến
red tape
nạn quan liêu, thủ tục rườm rà
in the pink
rất khỏe mạnh
lend/give color to sth
khiến điều gì thêm tính xác thực
not bat an eye/eyelid/eyelash
vô cảm, không biểu lộ sự ngạc nhiên (trước hành động/hậu quả)
at heart
thực chất, cơ bản
like the back of one’s hand
nắm/hiểu rõ việc gì như lòng bàn tay
in the twinkling of an eye
trong nháy mắt, rất nhanh
on the tip of one’s tongue
sắp nhớ ra, nhớ mang máng
put one’s foot in one’s mouth
nói một điều ngu ngốc xúc phạm người khác/khiến người khác xấu hổ
stick one’s nose into one’s business
chúi mũi vào việc của người khác
feel sth in one’s bones
cảm nhận rõ rệt
a real pain (in the neck)
người/vật gây phiền toái, khó chịu
face to face
trực tiếp
keep one’s head above the water
xoay sở (đặc biệt là kinh tế)
have egg on one’s face
xấu hổ, bẽ mặt (vì làm điều gì sai lầm/ ngu ngốc)
word of mouth
đồn đại, truyền miệng
heart to heart
chân thành (thường là bạn thân)
body and soul
hết lòng, hết dạ
flesh and blood
người có máu mủ, ruột thịt; con người
skin and bones
tiều tụy thảm thương, chỉ còn da bọc xương
lend an ear to sb/sth
lắng nghe chân thành
trip over one’s big feet
tự vấp ngã; lóng ngóng, vụng về
in one’s capable hands
trong quyền giải quyết
up to one’s eyes
rất bận
have a head for sth
giỏi về
a sweet tooth
người thích ăn đồ ngọt
have sth at one’s fingertips
nhận được thông tin/kiến thức cần thiết dễ dàng và nhanh chóng
take the mickey/mick out of sb
chế nhạo, châm chọc ai
teacher’s pets
học sinh cưng
huddle into a pen
lại gần nhau, túm tụm lại
kill two birds with one stone
một mũi tên trúng hai đích
a big fish in a small pond
thằng chột làm vua sứ mù
like a fish out of water
như cá ra khỏi nước (bơ vơ, xa lạ, ngớ ngẩn)
like water off a duck’s back
nước đổ đầu vịt
don’t count your chickens before they hatch
đừng vội làm khi chưa dám chắc
catch the worms
nắm bắt cơ hội → the early bird catches/gets the worm
be in the doghouse
nếu bạn đang [ ], ai đó đang khó chịu với bạn vì điều bạn đã làm
Don’t/Never look a gift horse in the mouth
đừng đòi hỏi về giá trị khi nhận được 1 món quà
cock-and-bull
bịa đặt, vẽ vời ra
change horse in midstream
thay ngựa giữa dòng - thay đổi giữa chừng
to be in deep water
rơi vào tình huống khó khăn
to be in hot water
gặp rắc rối
better safe than sorry
cẩn tắc vô áy náy
Money is the good servant but a bad master
khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của
The grass is/are always greener/green on the other side of the fence
đứng núi này trông núi nọ
once bitten, twice shy
chim phải đạn sợ cành cong
In Rome do as the Romans do
nhập gia tùy tục
Honesty is the best policy
Thật thà là thượng sách
A woman gives and forgives, a man gets and forgets
Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên
No roses without a thorn
Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!
save for the rainy day
làm khi lành để dành khi đau
It’s an ill bird that fouls its own nest
vạch áo cho người xem lưng, tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại; gập ông đập lưng ông
Don’t trouble trouble till trouble troubles you
tránh voi chẳng xấu mặt nào (nếu không muốn gặp rắc rối thì tốt nhất đừng làm gì)
Still waters run deep
tâm ngẩm tầm ngầm mà đâm chết voi
Men make house, women make home
Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ẩm
penny wise pound foolish money
tham bát bỏ mâm