Idioms

5.0(1)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/366

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:53 PM on 11/4/25
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

367 Terms

1
New cards

an ace in the hole

con át chủ bài giấu kín = an ace up one’s sleeve

2
New cards

Achilles’ heel

tứ huyệt, điểm yếu chí mạng

3
New cards

acid test

bài kiểm tra quyết định, phép thử then chốt

4
New cards

across the board

toàn diện, trên mọi lĩnh vực

5
New cards

actions speak louder than words

hành động có ý nghĩa hơn lời nói

6
New cards

Albatross around one’s neck

chim hải âu đeo quanh cổ - một gánh nặng mà ai mang trên mình

7
New cards

All kidding aside

nói nghiêm túc

8
New cards

all thumbs

vụng về, lóng ngóng (khi thực hiện công việc cần sự khéo léo)

9
New cards

all wet

hoàn toàn sai, sai tới mức ngớ ngẩn

10
New cards

go/come along for the ride

chỉ đi theo xe, làm một “hành khách thụ động”

11
New cards

armed to the teeth

được vũ trang đến tận răng

12
New cards

as the crow flies

theo đường chim bay - theo đường thẳng (không có trở ngại)

13
New cards

at loggerheads

bất đồng, mâu thuẫn gay gắt

14
New cards

at one’s wit’s end

vô phương, hoàn toàn nản lòng/không còn kiên nhẫn

15
New cards

at the end of one’s rope/tether

hết sức chịu đựng, chán ngấy

16
New cards

have an ax to grind

mưu đồ/mục đích cá nhân

17
New cards

add insult to injury

làm tình huống vốn tệ trở nên xấu hơn

18
New cards

after the watershed

thời điểm sau 21h - khi nội dung truyền hình dành cho người lớn phát sóng

19
New cards

against the clock

chạy đua với thời gian

20
New cards

ahead of time

trước thời hạn, sớm hơn mong đợi

21
New cards

all ears

sẵn sàng và háo hức lắng nghe gì

22
New cards

an arm and a leg

= very expensive

23
New cards

around the clock

suốt ngày đêm

24
New cards

around the corner

sắp xảy ra; ngay gần đó/quanh góc

25
New cards

as time goes by

theo thời gian

26
New cards

go back to square one

quay lại điểm xuất phát (sau thất bại)
= start from scratch

27
New cards

have one’s back to the wall

tình huống mà bị dồn vào bước đường cùng

28
New cards

backhanded compliment

khen đểu

29
New cards

damn with faint praise

lời khen hời hợt, không chân thành (do không thích ai/cái gì)

30
New cards

back-seat driver

tài xế ghế sau

31
New cards

bad blood

mối quan hệ xấu/thù địch

32
New cards

bark up the wrong tree

hiểu lầm vấn đề, đổ lỗi nhầm người

33
New cards

have bats in one’s belfry

dở hơi, không bình thường
= have a screw loose = out to lunch = off one’s rocker

34
New cards

the black sheep

nghịch tử, phá gia tri tử

35
New cards

blue in the face

mãi mãi, lâu đến vô vọng

36
New cards

red-letter day

ngày vui

37
New cards

white as a goat/sheet

trắng bệch (bệnh, bất ngờ, sợ, …)

38
New cards

with flying colors

thành công rực rỡ

39
New cards

black and white

rõ ràng như giấy trắng mực đen

40
New cards

catch sb red-handed

bắt quả tang ai

41
New cards

have a yellow streak

nhát gan, dễ sợ hãi

42
New cards

get/give the green light

bật đèn xanh - cho phép ai làm gì đó

43
New cards

out of the blue

= completely unexpected

44
New cards

paint the town red

quẩy hết mình, quậy tới bến

45
New cards

red tape

nạn quan liêu, thủ tục rườm rà

46
New cards

in the pink

rất khỏe mạnh

47
New cards

lend/give color to sth

khiến điều gì thêm tính xác thực

48
New cards

not bat an eye/eyelid/eyelash

vô cảm, không biểu lộ sự ngạc nhiên (trước hành động/hậu quả)

49
New cards

at heart

thực chất, cơ bản

50
New cards

like the back of one’s hand

nắm/hiểu rõ việc gì như lòng bàn tay

51
New cards

in the twinkling of an eye

trong nháy mắt, rất nhanh

52
New cards

on the tip of one’s tongue

sắp nhớ ra, nhớ mang máng

53
New cards

put one’s foot in one’s mouth

nói một điều ngu ngốc xúc phạm người khác/khiến người khác xấu hổ

54
New cards

stick one’s nose into one’s business

chúi mũi vào việc của người khác

55
New cards

feel sth in one’s bones

cảm nhận rõ rệt

56
New cards

a real pain (in the neck)

người/vật gây phiền toái, khó chịu

57
New cards

face to face

trực tiếp

58
New cards

keep one’s head above the water

xoay sở (đặc biệt là kinh tế)

59
New cards

have egg on one’s face

xấu hổ, bẽ mặt (vì làm điều gì sai lầm/ ngu ngốc)

60
New cards

word of mouth

đồn đại, truyền miệng

61
New cards

heart to heart

chân thành (thường là bạn thân)

62
New cards

body and soul

hết lòng, hết dạ

63
New cards

flesh and blood

người có máu mủ, ruột thịt; con người

64
New cards

skin and bones

tiều tụy thảm thương, chỉ còn da bọc xương

65
New cards

lend an ear to sb/sth

lắng nghe chân thành

66
New cards

trip over one’s big feet

tự vấp ngã; lóng ngóng, vụng về

67
New cards

in one’s capable hands

trong quyền giải quyết

68
New cards

up to one’s eyes

rất bận

69
New cards

have a head for sth

giỏi về

70
New cards

a sweet tooth

người thích ăn đồ ngọt

71
New cards

have sth at one’s fingertips

nhận được thông tin/kiến thức cần thiết dễ dàng và nhanh chóng

72
New cards

take the mickey/mick out of sb

chế nhạo, châm chọc ai

73
New cards

teacher’s pets

học sinh cưng

74
New cards

huddle into a pen

lại gần nhau, túm tụm lại

75
New cards

kill two birds with one stone

một mũi tên trúng hai đích

76
New cards

a big fish in a small pond

thằng chột làm vua sứ mù

77
New cards

like a fish out of water

như cá ra khỏi nước (bơ vơ, xa lạ, ngớ ngẩn)

78
New cards

like water off a duck’s back

nước đổ đầu vịt

79
New cards

don’t count your chickens before they hatch

đừng vội làm khi chưa dám chắc

80
New cards

catch the worms

nắm bắt cơ hội → the early bird catches/gets the worm

81
New cards

be in the doghouse

nếu bạn đang [ ], ai đó đang khó chịu với bạn vì điều bạn đã làm

82
New cards

Don’t/Never look a gift horse in the mouth

đừng đòi hỏi về giá trị khi nhận được 1 món quà

83
New cards

cock-and-bull

bịa đặt, vẽ vời ra

84
New cards

change horse in midstream

thay ngựa giữa dòng - thay đổi giữa chừng

85
New cards

to be in deep water

rơi vào tình huống khó khăn

86
New cards

to be in hot water

gặp rắc rối

87
New cards

better safe than sorry

cẩn tắc vô áy náy

88
New cards

Money is the good servant but a bad master

khôn lấy của che thân, dại lấy thân che của

89
New cards

The grass is/are always greener/green on the other side of the fence

đứng núi này trông núi nọ

90
New cards

once bitten, twice shy

chim phải đạn sợ cành cong

91
New cards

In Rome do as the Romans do

nhập gia tùy tục

92
New cards

Honesty is the best policy

Thật thà là thượng sách

93
New cards

A woman gives and forgives, a man gets and forgets

Đàn bà cho và tha thứ, đàn ông nhận và quên

94
New cards

No roses without a thorn

Hồng nào mà chẳng có gai, việc nào mà chẳng có vài khó khăn!

95
New cards

save for the rainy day

làm khi lành để dành khi đau

96
New cards

It’s an ill bird that fouls its own nest

vạch áo cho người xem lưng, tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại; gập ông đập lưng ông

97
New cards

Don’t trouble trouble till trouble troubles you

tránh voi chẳng xấu mặt nào (nếu không muốn gặp rắc rối thì tốt nhất đừng làm gì)

98
New cards

Still waters run deep

tâm ngẩm tầm ngầm mà đâm chết voi

99
New cards

Men make house, women make home

Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ẩm

100
New cards

penny wise pound foolish money

tham bát bỏ mâm