1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
desperately need to V / have a real need to V
Rất cần, có nhu cầu cấp thiết phải làm gì
be home to sth = contain sth = be native to = be indigenous to
nơi chứa, nơi sinh sống
be native to
Có nguồn gốc từ
be indigenous to
Bản địa, có nguồn gốc bản địa
pledge to V
Cam kết chính thức sẽ làm gì
officially promise to V
Hứa một cách chính thức
vertical
trục tung, thẳng đứng
horizontal
trục hoành , theo chiều ngang
diagonal
Chéo
exotic
Ngoại lai
domestic
Trong nước, nội địa
fern
Cây dương xỉ
self-sufficient
Tự cung tự cấp
a knock-on effect
Hiệu ứng dây chuyền / tác động gián tiếp
impart the ability to V
nuôi cấy, trao cho khả năng làm gì
simultaneously
ngẫu nhiên
work one's way (through)
Từng bước tiến lên / vượt qua
expertise
Chuyên môn
do + V (emphasis)
Nhấn mạnh hành động (trong văn nói/viết)
harness / utilise (use)
Tận dụng, khai thác
fellow
Đồng bào / người cùng nhóm / thành viên cùng tổ chức
rent out (something)
Cho thuê
timber
Gỗ (đã qua xử lý để xây dựng)
hold = host = orginse
chủ nhà
take account of / take into account
Tính đến, xem xét
tangible
Hữu hình, có thể đo lường/cảm nhận được
surmount = escalate
leo thang
escalate
Leo thang, gia tăng (mức độ, căng thẳng)
venues
Địa điểm (tổ chức sự kiện)
less well-known
Ít được biết đến
incur
Gánh chịu (chi phí, tổn thất, hậu quả)
instrumental / critical
Mang tính quyết định, then chốt
supplementary
thực phẩm chức năng
sponsorship
Tài trợ
confer (something) on / upon (someone)
Trao (quyền, danh hiệu) cho ai
impose (something) on (someone)
Áp đặt cái gì lên ai
prestige
Uy tín, danh tiếng
prestigious
Danh giá
unity
Sự đoàn kết
social cohesion
sự gắn kết xã hội
proactive
Chủ động
passive
Thụ động
capability / capacity
Khả năng, năng lực
competence / competent
Năng lực (đủ kỹ năng để làm tốt việc gì)
act in line with
Hành động phù hợp với
tangible / concrete / measurable
Hữu hình, cụ thể, có thể đo lường
transferable skills
Kỹ năng có thể chuyển đổi, áp dụng ở nhiều lĩnh vực, vào cuộc sống hằng ngày
systemic barriers
Rào cản mang tính hệ thống
objectives / goals
Mục tiêu
civic engagement
Sự tham gia, gắn kết của công dân với cộng đồng
operate within constraints
Hoạt động trong những giới hạn / khuôn khổ nhất định
competing / contrasting demands
Những yêu cầu mâu thuẫn, đối lập
profession
Nghề nghiệp (đòi hỏi trình độ/chuyên môn)
promote social mobility
Thúc đẩy sự dịch chuyển giai tầng xã hội
culinary delights
Đặc sản ẩm thực
culinary arts / cooking
Nghệ thuật ẩm thực / nấu ăn
inclusive
Toàn diện, bao trùm
informed / reasonable
Có hiểu biết / hợp lý
determinant / determining factor
Yếu tố quyết định
moral principles
Nguyên tắc đạo đức
societal well-being
Phúc lợi / chất lượng sống của xã hội