1/15
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
blissing happy (eg: The couple will be blissfully happy together)
vô cùng vui sướng
lastung happiness (eg: we hope marriage brings you lasting happiness)
hạnh phúc dài lâu
the happy couple (eg: bét wishes to the happy couple)
chỉ cặp đôi mới kết hôn
depressed (eg: I’ve been depressed since my grandmother passed away)
vô cùng buồn bã, tuyệt vọng
anxious (eg: i am anxious that i’ll fail the exam )
lo lắng
emotional
xúc động; (sự việc, trải nghiệm…) đem lại cảm xúc mạnh mẽ
deeply, desperately, bitterly, terribly
các trạng từ chỉ cường độ cảm xúc, thường đi với các tính từ chỉ cảm xúc mạnh, tiêu cực, gây khó chịu vd sad, disapointed,…)
great sadness
nỗi buồn đau đớn
mounting anger
cơn giận giữ ngày càng gia tăng lên
arouse feeling
khơi dậy cảm xúc
huge disappointment
sự thất vọng lớn lao
worried sick
vô cùng lo lắng
a happy occasion
dịp vui, ngày vui
let sb down
khiến ai đó cảm thấy thất vọng
express disappointment
thể hiện, bày tỏ sự thất vọng
widespread condemnation
sự chỉ trích trên diện rộng