1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
伴う
ともなう: đồng hành, kéo theo, đi kèm
俳優
はいゆう: diễn viên
保険
ほけん: bảo hiểm
保険料
ほけんりょう: phí bảo hiểm
保護者
ほごしゃ: người bảo hộ, người giám hộ
保守的な
ほしゅてきな: mang tính bảo thủ
保証
ほしょう: bảo hành, bảo đảm (bảo chứng)
仏
ほとけ: Phật, Đức Phật
仏教
ぶっきょう: Phật giáo
偉い
えらい: vĩ đại, giỏi
偶然
ぐうぜん: ngẫu nhiên, tình cờ
貨物
かもつ: hàng hóa, hàng chuyên chở
通貨
つうか: tiền tệ
硬貨
こうか: tiền xu
賃貸
ちんたい: cho thuê
家賃
やちん: tiền thuê nhà
運賃
うんちん: cước phí vận chuyển
乗車賃
じょうしゃちん: tiền vé xe, phí đi xe
貿易
ぼうえき: giao dịch, trao đổi, thương mại
貧しい
まずしい: nghèo, túng thiếu
貧乏
びんぼう: sự nghèo khổ
貧困
ひんこん: nghèo khó, túng thiếu
貴重
きちょう: quý giá, quý báu
貴重品
きちょうひん: đồ quý, vật có giá trị
貴社
きしゃ: quý công ty
賞金
しょうきん: tiền thưởng
金賞
きんしょう: giải vàng
受賞
じゅしょう: nhận thưởng, được trao giải
文学賞
ぶんがくしょう: giải thưởng văn học
鑑賞
かんしょう: thưởng thức, cảm thụ nghệ thuật
賞味期限
しょうみきげん: hạn sử dụng
損
そん: lỗ, tổn thất, thiệt
損得
そんとく: lỗ lãi, thiệt hơn
損失
そんしつ: tổn thất
損害
そんがい: thiệt hại, hư hại
捨てる
すてる: vứt, bỏ
使い捨て
つかいすて: dùng xong bỏ
切り捨て
きりすて: cắt bỏ, làm tròn xuống
投げ捨てる
なげすてる: ném bỏ, quăng bỏ
拾う
ひろう: nhặt, lượm
拍手
はくしゅ: vỗ tay, tràng pháo tay
担う
になう: gánh vác, đảm nhận
担ぐ
かつぐ: vác, khiêng
担任
たんにん: giáo viên chủ nhiệm
負担
ふたん: gánh nặng, chịu trách nhiệm
撮る
とる: chụp ảnh, quay phim
撮影
さつえい: việc chụp ảnh, quay phim