Untitled

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Thiên nhiên ẩm Nhiệt đới gió mùa

Last updated 4:36 AM on 4/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards
  1. Yếu tố quy định tính chất thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

Vị trí địa lí (nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu).

2
New cards
  1. Yếu tố thể hiện rõ nét tính chất thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa

Khí hậu (thành phần đóng vai trò nòng cốt).

3
New cards
  1. Tính chất nhiệt - Nguyên nhân

Do vị trí nội chí tuyến, góc nhập xạ lớn và hai lần mặt trời đi qua thiên đỉnh.

4
New cards
  1. Tính chất nhiệt - Biểu hiện

Nhiệt độ trung bình năm cao (trên 20^\circ C), tổng số giờ nắng lớn, cán cân bức xạ luôn dương.

5
New cards
  1. Tính chất ẩm - Nguyên nhân

Tiếp giáp Biển Đông rộng lớn, các khối khí di chuyển qua biển mang theo hơi ẩm dồi dào.

6
New cards
  1. Tính chất ẩm - Biểu hiện

Lượng mưa lớn (trung bình 1500 - 2000 mm/năm), độ ẩm không khí cao (trên 80%), cân bằng ẩm luôn dương.

7
New cards
  1. Tính chất gió mùa - Nguyên nhân

Nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa Châu Á (sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương).

8
New cards
  1. Tính chất gió mùa - Biểu hiện

Trong năm có hai mùa gió trái ngược nhau về hướng và tính chất (Gió mùa Đông và Gió mùa Hạ).

9
New cards
  1. Gió mùa mùa hạ - Thời gian

Từ tháng 5 đến tháng 10.

10
New cards
  1. Gió mùa mùa hạ - Nguồn gốc

Áp cao Ấn Độ Dương (đầu mùa) và Áp cao cận chí tuyến Nam (giữa và cuối mùa).

11
New cards
  1. Gió mùa mùa hạ - Hướng

Tây Nam (riêng ở Bắc Bộ có hướng Đông Nam do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ).

12
New cards
  1. Gió mùa mùa hạ - Phạm vi

Hoạt động trên phạm vi cả nước.

13
New cards
  1. Gió mùa mùa hạ - Tính chất

Gây mưa cho Tây Nguyên và Nam Bộ (Tây Trường Sơn); gây khô nóng cho Duyên hải miền Trung (Đông Trường Sơn), phần nam của khu vực Tây Bắc.

14
New cards

Nửa cuối mùa hạ - Thời gian

Tháng 8 đến tháng 10.

15
New cards

Nửa cuối mùa hạ - Nguồn gốc

Áp cao cận chí tuyến Nam (Tín phong BCN).

16
New cards

Nửa cuối mùa hạ - Hướng

Tây Nam (lên Bắc Bộ có hướng Đông Nam).

17
New cards

Nửa cuối mùa hạ - Phạm vi

Cả nước.

18
New cards

Nửa cuối mùa hạ - Tính chất

Gây mưa cho cả nước.

19
New cards
  1. Gió mùa mùa đông - Thời gian

Tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

20
New cards
  1. Gió mùa mùa đông - Nguồn gốc

Cao áp Xibia.

21
New cards
  1. Gió mùa mùa đông - Hướng

Đông Bắc.

22
New cards
  1. Gió mùa mùa đông - Phạm vi

Chủ yếu phần lãnh thổ phía Bắc.

23
New cards
  1. Gió mùa mùa đông - Tính chất

Nửa đầu mùa (tháng 11 - tháng 1 năm sau): lạnh khô. Nửa cuối mùa (tháng 2 - tháng 4): lạnh ẩm (do đi qua biển).

24
New cards
  1. Gió Tín phong BCN (Mậu dịch) - Thời gian

Quanh năm, thường mạnh lên vào thời kì chuyển tiếp (thu, đông).

25
New cards
  1. Gió Tín phong BCN - Nguồn gốc

Cao áp chí tuyến Bắc.

26
New cards
  1. Gió Tín phong BCN - Hướng

Đông Bắc.

27
New cards
  1. Gió Tín phong BCN - Phạm vi

Cả nước.

28
New cards
  1. Gió Tín phong BCN - Tính chất

Khô, khá ổn định (khi không bị lấn át bởi gió mùa).

29
New cards
  1. Gió Tín phong BCN - Tác động

Miền Bắc: giữa những ngày mùa đông có những ngày ấm, hanh khô; hiện tượng nồm, ẩm. Miền Trung: mưa nhiều vào thu, đông. Tây Nguyên và Nam Bộ: mùa khô sâu sắc.

30
New cards
  1. Địa hình – Được hình thành bởi hai quá trình chính

Xâm thực và bồi tụ.

31
New cards
  1. Xâm thực mạnh

ở miền núi.

32
New cards
  1. Biểu hiện chủ yếu của địa hình xâm thực là

địa hình chia cắt, đất trượt, đá lở, xói mòn, địa hình cax-tơ…

33
New cards
  1. Quá trình xâm thực mạnh chủ yếu do

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình đồi núi, mất lớp phủ thực vật.

34
New cards
  1. Quá trình xâm thực đá vôi hình thành ở vùng núi đá vôi

địa hình cax-tơ với các hang động, suối cạn, thung lũng…

35
New cards
  1. Quá trình xâm thực đã chia cắt các vùng thềm phù sa cổ thành

các đồi thấp xen thung lũng rộng.

36
New cards
  1. Hệ quả của quá trình xâm thực là

quá trình bồi tụ.

37
New cards
  1. Nguồn gốc chủ yếu hình thành sông ngòi

Quá trình xâm thực, hoạt động địa chất tạo thành các đứt gãy.

38
New cards
  1. Sông ngòi nhiều nước do

Mưa nhiều.

39
New cards
  1. Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn do

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

40
New cards
  1. Sông giàu phù sa do

Hệ quả của quá trình xâm thực.

41
New cards
  1. Sông có chế độ nước theo mùa do

Mưa theo mùa.

42
New cards
  1. Sông ngòi ngắn, nhỏ, dốc do

Hình dạng lãnh thổ, địa hình.

43
New cards
  1. Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta chịu tác động của

Lưu vực sông, chế độ mưa, nước ngầm, địa thế, lớp phủ thực vật.

44
New cards
  1. Sông ngòi nước ta có độ dốc cao chủ yếu do

Địa hình dốc, mưa lớn theo mùa, lớp vỏ phong hóa dày.

45
New cards
  1. Sông ngòi nước ta chủ yếu là sông nhỏ do

Mặt cắt xẻ địa hình, lãnh thổ hẹp ngang, ít sông hình thành do đứt gãy kiến tạo.

46
New cards
  1. Quá trình hình thành đất đặc trưng

Quá trình feralit.

47
New cards
  1. Quá trình feralit diễn ra mạnh ở

Đồi núi thấp trên đá mẹ axit (nhiệt độ, độ ẩm cao).

48
New cards
  1. Đặc điểm đất feralit

Tầng đất dày, chua, nghèo dinh dưỡng.

49
New cards
  1. Lớp đất dày do

Quá trình phong hóa mạnh.

50
New cards
  1. Đất bị chua do

Mưa nhiều, rửa trôi chất bazơ dễ tan.

51
New cards
  1. Đất màu đỏ vàng do

Sự tích tụ oxit sắt và oxit nhôm.

52
New cards
  1. Loại đất có diện tích lớn nhất, tốt nhất ở đồng bằng

Đất phù sa.

53
New cards
  1. Loại đất tốt nhất ở đồi núi

Đất feralit nâu đỏ phát triển trên đá mẹ bazan và đá vôi.

54
New cards
  1. Đai nhiệt đới ẩm gió mùa có nhiều đất feralit chủ yếu do

Mưa nhiều, nhiệt ẩm cao, nhiều đá mẹ axit ở đồi núi rộng.

55
New cards
  1. Tài nguyên đất nước ta đa dạng chủ yếu do

Đá mẹ, địa hình, khí hậu, sinh vật và con người.

56
New cards
  1. Ở Đồng bằng sông Hồng có đất bạc màu chủ yếu do

Có hệ thống sông ngắn lũ, sự canh tác quá mức của con người.

57
New cards
  1. Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng

Rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

58
New cards
  1. Cảnh quan tiêu biểu

Rừng rậm nhiệt đới ẩm phát triển trên đất feralit.

59
New cards
  1. Sinh vật nước ta phong phú, đa dạng do tác động kết hợp của

Vị trí địa lí, địa hình, đất đai và sự phân hóa của khí hậu.

60
New cards
  1. Thảm thực vật đa dạng chủ yếu do

Sự phân hóa thành phần tự nhiên, luồng di cư và tác động của con người.

61
New cards
  1. Rừng thường xanh phát triển trên

Đá vôi.

62
New cards
  1. Rừng ngập mặn phát triển trên

Đất mặn ven biển.

63
New cards
  1. Rừng tràm phát triển trên

Đất phèn.

64
New cards
  1. Xavan, bụi gai hạn nhiệt phát triển trên

Đất cát, thoái hóa vùng khô hạn (cực Nam Trung Bộ).

65
New cards
  1. Rừng khộp/ rừng thưa có nhiều ở

Tây Nguyên.

66
New cards
  1. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng trực tiếp, rõ rệt đến

Sản xuất nông nghiệp.

67
New cards
  1. Nhiệt ẩm cao

Phát triển nông nghiệp lúa nước; phát triển nông nghiệp quanh năm.

68
New cards
  1. Khí hậu phân mùa

Cơ cấu mùa vụ đa dạng; đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi; tính thời vụ.

69
New cards
  1. Khí hậu diễn biến thất thường

Sản xuất nông nghiệp bấp bênh.

70
New cards
  1. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

Nhiều thiên tai, dịch bệnh, sâu bệnh dễ lây lan.

71
New cards
  1. Sự phân hóa khí hậu, chế độ nước sông ảnh hưởng đến

Giao thông vận tải, công nghiệp khai thác.

Explore top flashcards

flashcards
VM 525 Final Exam
165
Updated 760d ago
0.0(0)
flashcards
Bio Unit Exam 2
153
Updated 848d ago
0.0(0)
flashcards
Conexiones Capítulo 8 (Vocab 1)
68
Updated 1232d ago
0.0(0)
flashcards
20 Amino Acids
20
Updated 435d ago
0.0(0)
flashcards
Pathophysiology Exam #3
65
Updated 1105d ago
0.0(0)
flashcards
6.5 Neurology
29
Updated 1117d ago
0.0(0)
flashcards
Morse Code
26
Updated 1230d ago
0.0(0)
flashcards
Genetics
23
Updated 1097d ago
0.0(0)
flashcards
VM 525 Final Exam
165
Updated 760d ago
0.0(0)
flashcards
Bio Unit Exam 2
153
Updated 848d ago
0.0(0)
flashcards
Conexiones Capítulo 8 (Vocab 1)
68
Updated 1232d ago
0.0(0)
flashcards
20 Amino Acids
20
Updated 435d ago
0.0(0)
flashcards
Pathophysiology Exam #3
65
Updated 1105d ago
0.0(0)
flashcards
6.5 Neurology
29
Updated 1117d ago
0.0(0)
flashcards
Morse Code
26
Updated 1230d ago
0.0(0)
flashcards
Genetics
23
Updated 1097d ago
0.0(0)