1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
介绍
请介绍一下你自己。
giới thiệu
Xin hãy giới thiệu về bản thân.
(jièshào - Qǐng jièshào yīxià nǐ zìjǐ.)
进
请进,别客气。
(mời) vào
Mời vào, đừng khách sáo.
(jìn - Qǐng jìn, bié kèqì.)
近
学校离我家很近。
gần
Trường học gần nhà tôi.
(jìn - Xuéxiào lí wǒ jiā hěn jìn.)
就
他就住在我家旁边。
thì, ngay
Anh ấy sống ngay cạnh nhà tôi.
(jiù - Tā jiù zhù zài wǒ jiā pángbiān.)
觉得
我觉得今天很热。
cảm thấy
Tôi cảm thấy hôm nay rất nóng.
(juéde - Wǒ juéde jīntiān hěn rè.)
咖啡
我每天早上喝咖啡。
cà phê
Tôi uống cà phê mỗi sáng.
(kāfēi - Wǒ měitiān zǎoshang hē kāfēi.)
开始
我们现在开始上课。
bắt đầu
Bây giờ chúng ta bắt đầu học.
(kāishǐ - Wǒmen xiànzài kāishǐ shàngkè.)
考试
我准备好考试了。
thi
Tôi đã chuẩn bị sẵn sàng cho kỳ thi.
(kǎoshì - Wǒ zhǔnbèi hǎo kǎoshì le.)
可能
可能会下雨。
có thể, maybe, likely
Có thể sẽ mưa.
(kěnéng - Kěnéng huì xiàyǔ.)
可以
你可以坐在这里。
có thể
Bạn có thể ngồi ở đây.
(kěyǐ - Nǐ kěyǐ zuò zài zhèlǐ.)
课
我们今天有三节课。
bài học
Hôm nay chúng ta có ba tiết học.
(kè - Wǒmen jīntiān yǒu sān jié kè.)
快
他跑得很快。
nhanh
Anh ấy chạy rất nhanh.
(kuài - Tā pǎo de hěn kuài.)
快乐
祝你生日快乐。
vui vẻ
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ.
(kuàilè - Zhù nǐ shēngrì kuàilè.)
累
我累了,想休息一下。
mệt
Tôi mệt rồi, muốn nghỉ ngơi một chút.
(lèi - Wǒ lèile, xiǎng xiūxí yīxià.)
离
学校离我家不远。
cách (khoảng cách), rời
Trường học không xa nhà tôi.
(lí - Xuéxiào lí wǒ jiā bù yuǎn.)
两
我有两个弟弟。
hai (khi đếm số lượng)
Tôi có hai em trai.
(liǎng - Wǒ yǒu liǎng gè dìdì.)
路
这条路很长。
đường
Con đường này rất dài.
(lù - Zhè tiáo lù hěn cháng.)
旅游
我喜欢旅游。
du lịch
Tôi thích du lịch.
(lǚyóu - Wǒ xǐhuān lǚyóu.)
卖
他在商店里卖东西。
bán
Anh ấy bán hàng trong cửa hàng.
(mài - Tā zài shāngdiàn lǐ mài dōngxī.)
慢
他走得很慢。
chậm
Anh ấy đi rất chậm.
(màn - Tā zǒu de hěn màn.)
忙
我今天很忙。
bận
Hôm nay tôi rất bận.
(máng - Wǒ jīntiān hěn máng.)
每
每个人都有机会。
mỗi
Mỗi người đều có cơ hội.
(měi - Měi gèrén dōu yǒu jīhuì.)
妹妹
妹妹在唱歌。
em gái
Em gái đang hát.
(mèimei - Mèimei zài chànggē.)
门
他站在门口。
cửa
Anh ấy đứng ở cửa.
(mén - Tā zhàn zài ménkǒu.)
男人
那个男人很高。
đàn ông
Người đàn ông đó rất cao.
(nánrén - Nàgè nánrén hěn gāo.)
您
您好,请进。
bạn (dùng lịch sự)
Xin chào, mời vào.
(nín - Nín hǎo, qǐng jìn.)
牛奶
我每天早上喝牛奶。
sữa bò
Tôi uống sữa mỗi sáng.
(niúnǎi - Wǒ měitiān zǎoshang hē niúnǎi.)
女人
那个女人是我妈妈。
phụ nữ
Người phụ nữ đó là mẹ tôi.
(nǚrén - Nàgè nǚrén shì wǒ māma.)
旁边
学校在我家旁边。
bên cạnh
Trường học ở cạnh nhà tôi.
(pángbiān - Xuéxiào zài wǒ jiā pángbiān.)
跑步
我每天早上跑步。
chạy bộ
Tôi chạy bộ mỗi sáng.
(pǎobù - Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù.)
便宜
这件衣服很便宜。
rẻ
Cái áo này rất rẻ.
(piányi - Zhè jiàn yīfú hěn piányí.)
票
我买了两张电影票。
vé
Tôi đã mua hai vé xem phim.
(piào - Wǒ mǎile liǎng zhāng diànyǐng piào.)
妻子
这是我的妻子。
vợ
Đây là vợ tôi.
(qīzi - Zhè shì wǒ de qīzi.)
起床
我每天六点起床。
dậy (rời khỏi giường)
Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.
(qǐchuáng - Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.)
千
我有一千块钱。
nghìn
Tôi có một ngàn đồng.
(qiān - Wǒ yǒu yīqiān kuài qián.)
晴
今天是晴天。
nắng, quang đãng
Hôm nay trời nắng.
(qíng - Jīntiān shì qíngtiān.)
去年
我去年去了中国。
năm ngoái
Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc.
(qùnián - Wǒ qùnián qùle zhōngguó.)
让
请让他进来。
để, làm cho, nhường
Xin hãy để anh ấy vào.
(ràng - Qǐng ràng tā jìnlái.)
上班
我每天八点上班。
đi làm
Tôi đi làm lúc tám giờ mỗi ngày.
(shàngbān - Wǒ měitiān bā diǎn shàngbān.)
身体
你的身体怎么样?
cơ thể
Sức khỏe của bạn thế nào?
(shēntǐ - Nǐ de shēntǐ zěnme yàng?)
生病
他生病了,不能来上课。
bị bệnh
Anh ấy bị ốm, không thể đến lớp.
(shēngbìng - Tā shēngbìng le, bùnéng lái shàngkè.)
生日
今天是我的生日。
sinh nhật
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
(shēngrì - Jīntiān shì wǒ de shēngrì.)
时间
现在我没有时间。
thời gian
Bây giờ tôi không có thời gian.
(shíjiān - Xiànzài wǒ méiyǒu shíjiān.)
事情
你在做什么事情?
việc
Bạn đang làm việc gì vậy?
(shìqíng - Nǐ zài zuò shénme shìqíng?)
手表
这块手表很贵。
đồng hồ
Chiếc đồng hồ này rất đắt.
(shǒubiǎo - Zhè kuài shǒubiǎo hěn guì.)
手机
我的手机没电了。
điện thoại di động
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
(shǒujī - Wǒ de shǒujī méi diàn le.)
送
我送你一本书。
tặng
Tôi tặng bạn một quyển sách.
(sòng - Wǒ sòng nǐ yī běn shū.)
所以
他很累,所以休息了。
nên,vì vậy
Anh ấy rất mệt, nên đã nghỉ ngơi rồi.
(suǒyǐ - Tā hěn lèi, suǒyǐ xiūxí le.)
它
它是一只可爱的小猫。
nó (cho vật, động vật)
Nó là một chú mèo đáng yêu.
(tā - Tā shì yī zhī kě'ài de xiǎo māo.)
踢足球
我们一起踢足球吧。
đá bóng
Chúng ta cùng chơi đá bóng nhé.
(tī zúqiú - Wǒmen yīqǐ tī zúqiú ba.)