ADVERTISING - COMPANY SPONSORING

call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/31

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

32 Terms

1

gain access to resources that would otherwise be unaffordable

tiếp cận được các nguồn lực mà nếu không thì không thể chi trả

2

receive financial backing and in-kind support

nhận được hỗ trợ tài chính và hỗ trợ hiện vật

3

alleviate financial strain

giảm bớt áp lực tài chính

4

ensure adequate funding for training and competition

đảm bảo nguồn kinh phí đầy đủ cho tập luyện và thi đấu

5

allow athletes to focus exclusively on performance

cho phép vận động viên tập trung hoàn toàn vào thành tích

6

be free from financial distractions

không còn bị xao nhãng bởi các lo lắng về tiền bạc

7

enhance athletic performance in the long term

cải thiện thành tích thể thao về lâu dài

8

gain extensive media exposure

đạt được mức độ phủ sóng truyền thông rộng rãi

9

increase brand visibility on a global scale

gia tăng mức độ nhận diện thương hiệu trên quy mô toàn cầu

10

reach a mass audience through high-profile sporting events

tiếp cận lượng khán giả đại chúng thông qua các sự kiện thể thao lớn

11

cultivate a positive corporate image

xây dựng hình ảnh doanh nghiệp tích cực

12

be perceived as socially responsible

được nhìn nhận là có trách nhiệm xã hội

13

strengthen brand goodwill among the public

củng cố thiện cảm của công chúng đối với thương hiệu

14

associate the brand with success and excellence

gắn thương hiệu với thành công và sự xuất sắc

15

transfer positive attributes to the brand

chuyển tải các giá trị tích cực sang thương hiệu

16

showcase products in a real-world context

trưng bày sản phẩm trong bối cảnh thực tế

17

turn athletes into living advertisements

biến vận động viên thành “quảng cáo sống”

18

have limited influence on audience attention

có tác động hạn chế tới sự chú ý của khán giả

19

be overshadowed by the sporting event itself

bị lu mờ bởi chính sự kiện thể thao

20

fail to leave a lasting impression on viewers

không tạo được ấn tượng lâu dài đối với người xem

21

pose reputational risks to sponsoring companies

tiềm ẩn rủi ro về danh tiếng cho doanh nghiệp tài trợ

22

suffer brand damage if the athlete underperforms

thương hiệu bị ảnh hưởng nếu vận động viên thi đấu kém

23

experience a decline in product sales

chứng kiến sự sụt giảm doanh số

24

become overly dependent on an athlete’s public image

trở nên quá phụ thuộc vào hình ảnh công chúng của vận động viên

25

have their reputation tightly intertwined with an individual

danh tiếng bị gắn chặt với một cá nhân

26

face serious backlash due to athletes’ misconduct

đối mặt với phản ứng tiêu cực nghiêm trọng do hành vi sai trái của vận động viên

27

be associated with scandals involving drugs or unethical behaviour

bị liên đới với các bê bối liên quan đến ma túy hoặc hành vi phi đạo đức

28

raise ethical questions about sports sponsorship

đặt ra các vấn đề đạo đức liên quan đến tài trợ thể thao

29

promote products that are detrimental to public health

quảng bá các sản phẩm gây hại cho sức khỏe cộng đồng

30

be subject to strict regulation or prohibition

chịu sự kiểm soát chặt chẽ hoặc bị cấm

31

tobacco companies should be banned from sponsoring sports events

các công ty thuốc lá nên bị cấm tài trợ cho các sự kiện thể thao

32

due to their adverse impact on public health

do tác động tiêu cực của chúng đối với sức khỏe cộng đồng"