1/31
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
gain access to resources that would otherwise be unaffordable
tiếp cận được các nguồn lực mà nếu không thì không thể chi trả
receive financial backing and in-kind support
nhận được hỗ trợ tài chính và hỗ trợ hiện vật
alleviate financial strain
giảm bớt áp lực tài chính
ensure adequate funding for training and competition
đảm bảo nguồn kinh phí đầy đủ cho tập luyện và thi đấu
allow athletes to focus exclusively on performance
cho phép vận động viên tập trung hoàn toàn vào thành tích
be free from financial distractions
không còn bị xao nhãng bởi các lo lắng về tiền bạc
enhance athletic performance in the long term
cải thiện thành tích thể thao về lâu dài
gain extensive media exposure
đạt được mức độ phủ sóng truyền thông rộng rãi
increase brand visibility on a global scale
gia tăng mức độ nhận diện thương hiệu trên quy mô toàn cầu
reach a mass audience through high-profile sporting events
tiếp cận lượng khán giả đại chúng thông qua các sự kiện thể thao lớn
cultivate a positive corporate image
xây dựng hình ảnh doanh nghiệp tích cực
be perceived as socially responsible
được nhìn nhận là có trách nhiệm xã hội
strengthen brand goodwill among the public
củng cố thiện cảm của công chúng đối với thương hiệu
associate the brand with success and excellence
gắn thương hiệu với thành công và sự xuất sắc
transfer positive attributes to the brand
chuyển tải các giá trị tích cực sang thương hiệu
showcase products in a real-world context
trưng bày sản phẩm trong bối cảnh thực tế
turn athletes into living advertisements
biến vận động viên thành “quảng cáo sống”
have limited influence on audience attention
có tác động hạn chế tới sự chú ý của khán giả
be overshadowed by the sporting event itself
bị lu mờ bởi chính sự kiện thể thao
fail to leave a lasting impression on viewers
không tạo được ấn tượng lâu dài đối với người xem
pose reputational risks to sponsoring companies
tiềm ẩn rủi ro về danh tiếng cho doanh nghiệp tài trợ
suffer brand damage if the athlete underperforms
thương hiệu bị ảnh hưởng nếu vận động viên thi đấu kém
experience a decline in product sales
chứng kiến sự sụt giảm doanh số
become overly dependent on an athlete’s public image
trở nên quá phụ thuộc vào hình ảnh công chúng của vận động viên
have their reputation tightly intertwined with an individual
danh tiếng bị gắn chặt với một cá nhân
face serious backlash due to athletes’ misconduct
đối mặt với phản ứng tiêu cực nghiêm trọng do hành vi sai trái của vận động viên
be associated with scandals involving drugs or unethical behaviour
bị liên đới với các bê bối liên quan đến ma túy hoặc hành vi phi đạo đức
raise ethical questions about sports sponsorship
đặt ra các vấn đề đạo đức liên quan đến tài trợ thể thao
promote products that are detrimental to public health
quảng bá các sản phẩm gây hại cho sức khỏe cộng đồng
be subject to strict regulation or prohibition
chịu sự kiểm soát chặt chẽ hoặc bị cấm
tobacco companies should be banned from sponsoring sports events
các công ty thuốc lá nên bị cấm tài trợ cho các sự kiện thể thao
due to their adverse impact on public health
do tác động tiêu cực của chúng đối với sức khỏe cộng đồng"