Thẻ ghi nhớ: unit 10 people and society destination b2 | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

100 Terms

1
New cards

relationship

mối quan hệ, thường lâu dài gắ bó thân thiết và có trách nhiệm

2
New cards

connection

sự gắn kết, thường mang tính tạm thời, không có sự cam

3
New cards

blame

chỉ sự đổ lỗi hoặc quy trách nhiệm về lỗi lầm cho ai đó một cách tiêu cực

4
New cards

fault

lỗi sai, điểm yếu

5
New cards

old

cũ, có tuổi

6
New cards

ancient

cổ xưa cổ đại

7
New cards

crownd

đám đông người bất kỳ không có tổ chức

8
New cards

audience

khán thính giả tập trung xem buổi biểu diễn

9
New cards

enjoy

thưởng thức tận hưởng cảm thấy vui vẻ hài lòng thích thú với một điều gì đó

10
New cards

please

làm ai đó vui vẻ hài lòng

11
New cards

support

ủng hộ giúp đỡ trong thời gian dài

12
New cards

assist

ủng hộ giúp đpữ trong thoeif gian ngắn trong một nhiệm vụ hoạt đông cụ thể mục đích cụ thể

13
New cards

kind

tốt bụng nhân ái tử tế quan tâm đến người khác

14
New cards

polite

tử tế lịch sự lễ phép tuân thủ các quy tắc xã hội

15
New cards

sympathetic

đồng cảm, cảm thông có khả năng hiểu và cảm thông với người khác

16
New cards

likeable

dễ mến, đáng yêu chỉ người hoặc tính cách dễ gây thiện cảm

17
New cards

nervous

bồn chồn hồi hộp có chút sợ hãi lo lắng

18
New cards

bad-tempered

nóng tính dễ cáu gắt

19
New cards

sensitive

nhạy cảm dễ bị ảnh hưởng bởi các tác động, chỉ cảm xúc thể chất vấn đề tế nhị

20
New cards

sensible

khôn ngoan nhanh nhạy nhạy bén với các vấn đề

21
New cards

company

chỉ một nhóm người có mối quan hệ với nhau và có chia sẻ cảm xúc với nhau

22
New cards

group

chỉ một nhóm người hoặc vật có cùng đặc điểm

23
New cards

popular

phổ biến được nhiều người yêu thích hoặc ưa chuộng

24
New cards

famous

nổi tiếng nhiều người biết đến thường vì thành tựu tài năng hoặc đặc điểm nổi bật

25
New cards

typical

điển hình tiêu biểu phổ biến đại diện cho một nhóm

26
New cards

usual

thông thường thường lệ thường xuyên xảy ra thói quen lịch trình

27
New cards

ordinary

thông thường bình thường nguyên bản không có gì khác biệt đáng chú ý

28
New cards

close

gần về mặt vật lý, thân thiết về mặt tình cảm

29
New cards

near

gần về khoảng csch địa lý, thời gian

30
New cards

unknown

chỉ sự thiếu thông tin không được biết đến

31
New cards

imfamous

khét tiếng tai tiếng, nổi tiếng về điều xấu

32
New cards

ask after

hỏi tin tức về

33
New cards

bring up

nuôi dưỡng nuôi nấng

34
New cards

fall for

biết yêu òi, tin vào những trò đùa lời nói dối

35
New cards

fall out out with

có xích mích và dừng làm bạn

36
New cards

get on well with

có mqh tốt với ai đó

37
New cards

grow up

phát triển

38
New cards

look down on

khinh thường

39
New cards

look up to

kính trọng

40
New cards

make up

làm lành

41
New cards

pass away

die

42
New cards

pick on

tiếp tục lừa dối hoặc làm điều xấu với ai đó

43
New cards

put down

chỉ trích trách móc khiến người nghe cảm thấy mình yếu kém

44
New cards

settle down

ổn định cuộc sống, triowr nên bình tĩnh sau khi buồn

45
New cards

stand up for

ủng hộ tranh cãi hoặc đánh nhau

46
New cards

take aback

ngạc nhiên sốc

47
New cards

approval

sự đồng ý

48
New cards

Show/give (your) approval of/for sth

Thể hiện sự đồng ý với điều gì đó.

49
New cards

Meet with sb's approval

Được ai đó đồng ý.

50
New cards

argument

tranh cãi

51
New cards

Have an argument (with sb) (about sth/doing)

ranh cãi với ai đó về điều gì.

52
New cards

Win/lose an argument

Thắng/thua trong một cuộc tranh cãi

53
New cards

Take care (of sth/sb)

Chăm sóc ai đó hoặc điều gì

54
New cards

Care for/about sth/sb

Quan tâm đến ai đó hoặc điều gì

55
New cards

Have the courage to do

Có can đảm để làm gì

56
New cards

It takes courage to do

Cần can đảm để làm gì.

57
New cards

In disguise

Cải trang

58
New cards

Wear a disguise

Mặc trang phục cải trang

59
New cards

Disguise yourself

Tự cải trang.

60
New cards

Disguised as sth/sb

Cải trang thành ai đó hoặc cái gì

61
New cards

Have a dream (about sth/sb/doing)

Mơ về điều gì hoặc ai đó.

62
New cards

Daydream

Mơ mộng giữa ban ngày

63
New cards

Dream of/about doing

Mơ ước làm điều gì

64
New cards

Have/start a family

Có hoặc bắt đầu một gia đình

65
New cards

Do/owe sb a favour

Làm ơn cho ai đó hoặc nợ ai đó một ân huệ

66
New cards

Be in favour of

Ủng hộ điều gì

67
New cards

Make/become/be/stay friends (with sb)

kết bạn, trở thành bạn, là bạn, giữ tình bạn với ai.

68
New cards

Be/fall in love with sb

Yêu ai đó

69
New cards

In a good/bad mood

Trong tâm trạng tốt/xấu

70
New cards

In the right/wrong mood

Trong tâm trạng phù hợp/không phù hợp

71
New cards

In the mood for sth

Có tâm trạng muốn làm gì

72
New cards

Pity sb

Thương (hại), trắc ẩn ai đó

73
New cards

Take pity on sb

Thương hại và giúp đỡ ai đó

74
New cards

Feel pity for sb

Cảm thấy thương hại cho ai đó

75
New cards

It's a pity (that)

Thật đáng tiếc.

76
New cards

Promise to do

Hứa sẽ làm gì

77
New cards

Give/make sb a promise

Hứa với ai đó

78
New cards

Break a/your promise

Thất hứa

79
New cards

agree with on/to sth

Đồng ý về điều gì đó

80
New cards

agree with sb

Đồng ý với ai đó.

81
New cards

agree to do

Đồng ý làm gì đó

82
New cards

agree that

Đồng ý rằng.

83
New cards

allow sb to do

Cho phép ai đó làm gì

84
New cards

allow sth

Cho phép điều gì đó.

85
New cards

force sb to do sth

Bắt buộc ai đó làm gì

86
New cards

force sb into sth/doing

Ép buộc ai đó vào việc gì

87
New cards

approve of sth/doing

Chấp thuận việc gì đó

88
New cards

approve sth

Phê duyệt điều gì đó.

89
New cards

let sb do sth:

Cho phép ai đó làm gì

90
New cards

ask sb sth

Hỏi ai đó điều gì

91
New cards

ask sb to do sth (for you):

Yêu cầu ai đó làm gì cho bạn.

92
New cards

ask about/for sth

Hỏi về hoặc yêu cầu điều gì

93
New cards

ask if/whether

Hỏi liệu

94
New cards

attack sth

Tấn công điều gì đó.

95
New cards

attack sb for sth/doing

Tấn công ai đó vì điều gì.

96
New cards

an attack on sth/sb

Một cuộc tấn công vào điều gì/ai đó

97
New cards

object to sth/doing

Phản đối điều gì đó

98
New cards

pretend to be

Giả vờ là.

99
New cards

pretend to do

Giả vờ làm gì.

100
New cards

pretend that

Giả vờ rằng