1/55
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
geo-engineering project
dự án địa kỹ thuật
volume of carbon dioxide
lượng CO2
sth release in a place
cái gì thải ra nơi nào đó
atmosphere (n)
khí quyển
inevitable (a)
= unavoidable: không thể tránh khỏi
reasonable (a)
phù hợp, vừa phải, có thể chấp nhận được
carbon emission
khí thải carbon
major stride
những sải bước lớn
stem sth (v)
dừng/ ngăn chặn cái gì lan tràn ra/chảy ra
let alone sth
chứ chưa nói đến cái gì
reverse sth (v)
đảo ngược cái gì
manipulate sb/sth (v)
thao túng, kiểm soát sb/sth
manipulation (n)
sự thao túng
scale (n)
quy mô
intentional large-scale manipulation of the environment
kiểm soát môi trường trên diện rộng một cách có chủ đích
proponent
nhưững người ủng hộ cái gì
be the equivalent of sth
tương đương với cái gì
backup generator (n)
máy phát điện dự phòng
dependency (n)
sự phụ thuộc
employ sth (v)
ứng dụng, sử dụng cái gì
scheme (n)
chiến lược, kế hoạch
localised scale (n)
quy mô/ phạm vi cục bộ
parade (n)
buổi diễu hành
disperse sth (v)
phân tán, phát tán cái gì
eye-catching (a)
bắt mắt
transparent (a)
trong suốt
refract the light
khúc xạ ánh sáng
sunlight-refracting sunshade
tấm che nắng khúc xạ ánh sáng
stimulate sth (v)
thúc đẩy, khuyến khích cái gì
algae (n)
tảo
replenish sth (v)
bổ sung cái gì (cái mà đã bị dùng hết)
ice sheet
tảng băng
latitude (n)
vĩ độ
global dimming (n)
hiện tượng giảm lượng ánh sáng mặt trời chiếu xuống bề mặt trái đất
scrutinise (v) sb/sth
xem xét cẩn trọng ai cái gì
preserve sth (v)
bảo tồn cái gì
reinforced high-tension cables
dây cáp căng chịu lực
iceberg (n)
tảng băng trôi
re-route sth
định tuyến, điều hướng lại cái gì
radiation (n)
bức xạ
be cautious about sth
= be guarded about sth: thận trọng/ cảnh giác với điều gì
substitute (n)
phương án/ cái thay thế
permanent solution
giải pháp dài hạn
inject sth into a somewhere (v)
tiêm/ bơm cái gì vào đâu
tropics (n)
vùng nhiệt đới
precipitation (n)
lượng mưa
industrialisation (n)
sự công nghiệp hóa
scenario (n)
viễn cảnh
reinforce sth (v)
củng cố cái gì
have faith in sth
có niềm tin vào điều gì
leading conservation organisation
tổ chức bảo vệ môi trường dẫn đầu
potential (n)
tiềm năng
human-induced climate change (n)
biến đổi khí hậu gây ra bởi con người
humanity (n)
nhân loại
exclude sth (v)
loại trừ cái gì
thoroughly (adv)
một cách toàn diện