Thẻ ghi nhớ: 11/1/2025 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

31 Terms

1
New cards

Silver

bạc

<p>bạc</p>
2
New cards

silver ring

nhẫn bạc

3
New cards

finger

n. /'fiɳgə/ ngón tay

4
New cards

crossroad

ngã tư, giao lộ

<p>ngã tư, giao lộ</p>
5
New cards

office

văn phòng

6
New cards

whole day

cả ngày

7
New cards

look for

tìm kiếm

8
New cards

scar

vết sẹo

9
New cards

cheek

10
New cards

headquarter

trụ sở chính

<p>trụ sở chính</p>
11
New cards

traffic light

đèn giao thông

12
New cards

to take a bath/shower

đi tắm

eg: It has been 7 days since the last time Long took a shower!

13
New cards

meeting

n. cuộc họp, cuộc mít tinh, cuộc biểu tình

14
New cards

happen

v. /'hæpən/ xảy ra, xảy đến

15
New cards

realize

Nhận ra, thực hiện

16
New cards

go on strike

đình công

<p>đình công</p>
17
New cards

compose

(v) soạn, sáng tác

18
New cards

piece of music

bản nhạc

19
New cards

novel

tiểu thuyết, truyện

20
New cards

good + ...

good at ... -> giỏi về cái gì

eg: I'm good at math (tôi giỏi toán)

21
New cards

rat

con chuột

<p>con chuột</p>
22
New cards

President

(n) hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống

<p>(n) hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống</p>
23
New cards

ocean

đại dương

<p>đại dương</p>
24
New cards

sun rise

mặt trời mọc, bình minh

25
New cards

sun set

mặt trời lặn, hoàng hôn

26
New cards

scared + ...

scared of ... : sợ cái gì

eg: Bao is scared of taking a bath.

(Do scared là tính từ nên đặt câu cần dùng động từ tobe, và sau "of" động từ thêm -ing vì sau các giới từ thì động từ phải thêm -ing)

<p>scared of ... : sợ cái gì</p><p>eg: Bao is scared of taking a bath.</p><p>(Do scared là tính từ nên đặt câu cần dùng động từ tobe, và sau "of" động từ thêm -ing vì sau các giới từ thì động từ phải thêm -ing)</p>
27
New cards

mall

Trung tâm thương mại

28
New cards

fund

(n) quỹ; (v) cấp vốn, tài trợ

29
New cards

raise funds

huy động vốn

30
New cards

borrow

(v) vay, mượn

eg: The couple _____ed money from the bank to buy a home.

31
New cards

lend

cho mượn

eg: Can you _____ me 500.000 VND?