Thẻ ghi nhớ: 11/1/2025 | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 7 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:32 PM on 1/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

Silver

bạc

<p>bạc</p>
2
New cards

silver ring

nhẫn bạc

3
New cards

finger

n. /'fiɳgə/ ngón tay

4
New cards

crossroad

ngã tư, giao lộ

<p>ngã tư, giao lộ</p>
5
New cards

office

văn phòng

6
New cards

whole day

cả ngày

7
New cards

look for

tìm kiếm

8
New cards

scar

vết sẹo

9
New cards

cheek

10
New cards

headquarter

trụ sở chính

<p>trụ sở chính</p>
11
New cards

traffic light

đèn giao thông

12
New cards

to take a bath/shower

đi tắm

eg: It has been 7 days since the last time Long took a shower!

13
New cards

meeting

n. cuộc họp, cuộc mít tinh, cuộc biểu tình

14
New cards

happen

v. /'hæpən/ xảy ra, xảy đến

15
New cards

realize

Nhận ra, thực hiện

16
New cards

go on strike

đình công

<p>đình công</p>
17
New cards

compose

(v) soạn, sáng tác

18
New cards

piece of music

bản nhạc

19
New cards

novel

tiểu thuyết, truyện

20
New cards

good + ...

good at ... -> giỏi về cái gì

eg: I'm good at math (tôi giỏi toán)

21
New cards

rat

con chuột

<p>con chuột</p>
22
New cards

President

(n) hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống

<p>(n) hiệu trưởng, chủ tịnh, tổng thống</p>
23
New cards

ocean

đại dương

<p>đại dương</p>
24
New cards

sun rise

mặt trời mọc, bình minh

25
New cards

sun set

mặt trời lặn, hoàng hôn

26
New cards

scared + ...

scared of ... : sợ cái gì

eg: Bao is scared of taking a bath.

(Do scared là tính từ nên đặt câu cần dùng động từ tobe, và sau "of" động từ thêm -ing vì sau các giới từ thì động từ phải thêm -ing)

<p>scared of ... : sợ cái gì</p><p>eg: Bao is scared of taking a bath.</p><p>(Do scared là tính từ nên đặt câu cần dùng động từ tobe, và sau "of" động từ thêm -ing vì sau các giới từ thì động từ phải thêm -ing)</p>
27
New cards

mall

Trung tâm thương mại

28
New cards

fund

(n) quỹ; (v) cấp vốn, tài trợ

29
New cards

raise funds

huy động vốn

30
New cards

borrow

(v) vay, mượn

eg: The couple _____ed money from the bank to buy a home.

31
New cards

lend

cho mượn

eg: Can you _____ me 500.000 VND?