LEXICO3(MrNam)

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/198

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

English

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

199 Terms

1
New cards

be given free rein

được thả tự do

2
New cards

be bowled over by

ngạc nhiên, cảm thấy choáng ngợp hoặc ấn tượng sâu sắc

3
New cards

backlog (n)

công việc ùn ứ, tồn đọng

4
New cards

in the back of beyond

nơi xa xôi hẻo lánh, khó tiếp cận

5
New cards

nostalgia (n)

nỗi nhớ về quá khứ

6
New cards

go against the grain

trái ý muốn

7
New cards

heart to heart

cuộc trò chuyện chân thành, thẳng thắn giữa hai người, thường để giải quyết vấn đề hoặc chia sẻ cảm xúc

8
New cards

a blank look

cái nhìn ngơ ngác

9
New cards

take issue with sb

không đồng ý với ai đó, bày tỏ sự phản đối hoặc tranh cãi về một vấn đề

10
New cards

scare sb off

xua đuổi ai

11
New cards

be on the level

có thể tin được, đáng tin cậy

12
New cards

rank and files members

nhân viên

13
New cards

pay homage to

tỏ lòng thành kính

14
New cards

take liberty with

đưa ra những thay đổi không đáng có

15
New cards

put on an act

giả vờ

16
New cards

oncologist (n)

bác sĩ ung bướu

17
New cards

poignant (a)

đau lòng

18
New cards

lowbrow

không đòi hỏi tư duy nhiều

19
New cards

the last straw

giọt nước tràn ly

20
New cards

self-confessed (a)

tự thú nhận

21
New cards

cut in on (phr.v)

xen vào

22
New cards

what with

dùng để liệt kê một loạt lí do

23
New cards

curious (a)

kì lạ

24
New cards

onslaught

sự công kích dữ dội

25
New cards

aggressive treatment (n.phr)

sự điều trị khắc nghiệt

26
New cards

climbdown (n)

sự nhượng bộ

27
New cards

an unknown quantity

chưa biết rõ năng lực

28
New cards

a needle in a haystack

mò kim đáy bể

29
New cards

repeal (v)

bãi bỏ

30
New cards

owe much to

nhờ rất nhiều vào

31
New cards

tie in well with

có mối liên hệ chặt chẽ với

32
New cards

stench (v)

mùi hôi

33
New cards

deteriorating (a)

trở nên tồi tệ

34
New cards

mull over (phr.v)

suy nghĩ kĩ

35
New cards

swot up on

ôn bài

36
New cards

piece together

lắp ghép

37
New cards

let up

dịu đi

38
New cards

carry off

giành được

39
New cards

paint the town red

vui chơi, thư giãn

40
New cards

have your wits about you

bình tĩnh, cảnh giác

41
New cards

prerogative (n)

đặc quyền

42
New cards

adroitly (adv)

khéo léo

43
New cards

in broad daylight

giữa ban ngày

44
New cards

oral part

phần thi vấn đáp

45
New cards

seethe with anger

đầy giận giữ

46
New cards

on the dot

đúng giờ

47
New cards

get out of hand

ngoài tầm kiểm soát

48
New cards

incriminating (a)

buộc tội

49
New cards

be confined for (doing sth)

bị giam cầm (vì làm cái gì đó)

50
New cards

basket case

someone who is extremely nervous or anxious and is therefore unable to organize their life

51
New cards

basket case

a country or company that is very unsuccessful financially

52
New cards

predilection (n)

sự ưa chuộng, thèm thuồng

53
New cards

supersede (v)

thay thế

54
New cards

run-down (a)

kiệt sức

55
New cards

rest on your laurels

ngủ quên trên chiến thắng

56
New cards

self-centred (a)

ích kỉ

57
New cards

heedless of sth

không để/ chú ý cái gì đó

58
New cards

mistrial (n)

vụ xử án sai

59
New cards

single out

chọn ra

60
New cards

get up one’s nose

làm ai bực mình

61
New cards

put one’s finger on sth

chỉ ra

62
New cards

in with a chance

có cơ hội

63
New cards

be spoilt for choice

có nhiều sự lựa chọn

64
New cards

sth/so be much the same as sth/so

giống

65
New cards

on the loose

thoát ra ngoài

66
New cards

simple pleasures

hạnh phúc bình dị

67
New cards

downright rude

rất thô lỗ

68
New cards

contrast sharply with

tương phản nhiều với

69
New cards

ins and outs

chi tiết

70
New cards

touch and go

không chắc chắn

71
New cards

impeccable (a)

hoàn hảo

72
New cards

shrewd (a)

khôn ngoan

73
New cards

middle-of-the-road

ôn hòa

74
New cards

livid (a)

giận dữ

75
New cards

crotchety (a)

dễ nóng nảy

76
New cards

have a blazing row

tranh cãi dữ dội

77
New cards

well-thumbed pages

những trang giấy bị sờn (vì đọc quá nhiều)

78
New cards

a pounding heart

tim đập thình thịch

79
New cards

reach stalemate

bế tắc

80
New cards

perfectly capable of

có khả năng hoàn hảo

81
New cards

walk on eggshells

cẩn thận

82
New cards

at the discretion of

theo sự quyết định của

83
New cards

be/became distant from

xa lánh/cách

84
New cards

the sound dies away

âm thanh nhỏ dần

85
New cards

calculating (a)

tính toán

86
New cards

a curt nod of the head

sự gật đầu

87
New cards

lenient (a)

khoan dung

88
New cards

treacherous words

những lời xảo trá

89
New cards

be beset with dangers

đầy nguy hiểm

90
New cards

relinquish (v)

từ bỏ

91
New cards

by one’s standards

theo thói quen, cách nhìn

92
New cards

know no bounds

không có giới hạn

93
New cards

overdue (a)

quá hạn

94
New cards

be cluttered with ornaments

đầy những đồ trang trí

95
New cards

besetting sin

a particular bad feature or habit

96
New cards

a spate of burglaries

lũ trộm

97
New cards

graphic detail

chi tiết sinh động

98
New cards

backlash (n)

a strong adverse reaction

99
New cards

backdrop

a background or setting in a scene

100
New cards

suffice (it) to say

to say enough without elaborating