1/198
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
be given free rein
được thả tự do
be bowled over by
ngạc nhiên, cảm thấy choáng ngợp hoặc ấn tượng sâu sắc
backlog (n)
công việc ùn ứ, tồn đọng
in the back of beyond
nơi xa xôi hẻo lánh, khó tiếp cận
nostalgia (n)
nỗi nhớ về quá khứ
go against the grain
trái ý muốn
heart to heart
cuộc trò chuyện chân thành, thẳng thắn giữa hai người, thường để giải quyết vấn đề hoặc chia sẻ cảm xúc
a blank look
cái nhìn ngơ ngác
take issue with sb
không đồng ý với ai đó, bày tỏ sự phản đối hoặc tranh cãi về một vấn đề
scare sb off
xua đuổi ai
be on the level
có thể tin được, đáng tin cậy
rank and files members
nhân viên
pay homage to
tỏ lòng thành kính
take liberty with
đưa ra những thay đổi không đáng có
put on an act
giả vờ
oncologist (n)
bác sĩ ung bướu
poignant (a)
đau lòng
lowbrow
không đòi hỏi tư duy nhiều
the last straw
giọt nước tràn ly
self-confessed (a)
tự thú nhận
cut in on (phr.v)
xen vào
what with
dùng để liệt kê một loạt lí do
curious (a)
kì lạ
onslaught
sự công kích dữ dội
aggressive treatment (n.phr)
sự điều trị khắc nghiệt
climbdown (n)
sự nhượng bộ
an unknown quantity
chưa biết rõ năng lực
a needle in a haystack
mò kim đáy bể
repeal (v)
bãi bỏ
owe much to
nhờ rất nhiều vào
tie in well with
có mối liên hệ chặt chẽ với
stench (v)
mùi hôi
deteriorating (a)
trở nên tồi tệ
mull over (phr.v)
suy nghĩ kĩ
swot up on
ôn bài
piece together
lắp ghép
let up
dịu đi
carry off
giành được
paint the town red
vui chơi, thư giãn
have your wits about you
bình tĩnh, cảnh giác
prerogative (n)
đặc quyền
adroitly (adv)
khéo léo
in broad daylight
giữa ban ngày
oral part
phần thi vấn đáp
seethe with anger
đầy giận giữ
on the dot
đúng giờ
get out of hand
ngoài tầm kiểm soát
incriminating (a)
buộc tội
be confined for (doing sth)
bị giam cầm (vì làm cái gì đó)
basket case
someone who is extremely nervous or anxious and is therefore unable to organize their life
basket case
a country or company that is very unsuccessful financially
predilection (n)
sự ưa chuộng, thèm thuồng
supersede (v)
thay thế
run-down (a)
kiệt sức
rest on your laurels
ngủ quên trên chiến thắng
self-centred (a)
ích kỉ
heedless of sth
không để/ chú ý cái gì đó
mistrial (n)
vụ xử án sai
single out
chọn ra
get up one’s nose
làm ai bực mình
put one’s finger on sth
chỉ ra
in with a chance
có cơ hội
be spoilt for choice
có nhiều sự lựa chọn
sth/so be much the same as sth/so
giống
on the loose
thoát ra ngoài
simple pleasures
hạnh phúc bình dị
downright rude
rất thô lỗ
contrast sharply with
tương phản nhiều với
ins and outs
chi tiết
touch and go
không chắc chắn
impeccable (a)
hoàn hảo
shrewd (a)
khôn ngoan
middle-of-the-road
ôn hòa
livid (a)
giận dữ
crotchety (a)
dễ nóng nảy
have a blazing row
tranh cãi dữ dội
well-thumbed pages
những trang giấy bị sờn (vì đọc quá nhiều)
a pounding heart
tim đập thình thịch
reach stalemate
bế tắc
perfectly capable of
có khả năng hoàn hảo
walk on eggshells
cẩn thận
at the discretion of
theo sự quyết định của
be/became distant from
xa lánh/cách
the sound dies away
âm thanh nhỏ dần
calculating (a)
tính toán
a curt nod of the head
sự gật đầu
lenient (a)
khoan dung
treacherous words
những lời xảo trá
be beset with dangers
đầy nguy hiểm
relinquish (v)
từ bỏ
by one’s standards
theo thói quen, cách nhìn
know no bounds
không có giới hạn
overdue (a)
quá hạn
be cluttered with ornaments
đầy những đồ trang trí
besetting sin
a particular bad feature or habit
a spate of burglaries
lũ trộm
graphic detail
chi tiết sinh động
backlash (n)
a strong adverse reaction
backdrop
a background or setting in a scene
suffice (it) to say
to say enough without elaborating