1/59
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
down in the dumps
chán nản, buồn bã, suy sụp tinh thần
keep somebody in the dark
giấu ai điều gì, không cho ai biết sự thật
not be all it's cracked up to be
không tốt như lời đồn / mong đợi
catch somebody's eye
thu hút sự chú ý của ai đó
right up one's street
đúng sở thích, đúng chuyên môn, đúng gu
take things easy
thư giãn, nghỉ ngơi, không làm việc quá sức
off the beaten track
hẻo lánh, không phổ biến
come down to earth (with a bump)
tỉnh mộng, vỡ mộng
in one's element
ở đúng môi trường mình phát huy tốt nhất
the crack of dawn
tờ mờ sáng, rất sớm
get away from it all
đi nghỉ để tạm thoát khỏi áp lực, cuộc sống thường ngày
run-of-the-mill
bình thường, tầm thường, không có gì đặc biệt
as brown as a berry
làn da rám nắng
round-the-clock
liên tục, không ngừng nghỉ
one's best bet
lựa chọn tốt nhất
over the moon
cực kì vui sướng
get into the swing of something
quen dần, hòa nhập
steer clear (of somebody/something)
tránh xa; tránh dính líu tới
let one's hair down
thư giãn; xả hơi
a new lease of life
sức sống mới; cơ hội mới
play hard to get
làm giá (trong tình yêu)
like putty in somebody's hands
dễ bị người khác thao túng; điều khiển
drive somebody round the bend
làm ai phát điên; cực kỳ khó chịu
tie the knot
kết hôn
in clover
sống sung túc, giàu có, dư dả
blood is thicker than water
một giọt máu đào hơn ao nước lã
an old flame
người yêu cũ
steal somebody's heart
chiếm được trái tim của ai
the man/woman of one's dreams
người đàn ông/phụ nữ lý tưởng
(be/fall) head over heels in love (with)
yêu say đắm, yêu sâu đậm
break somebody's heart
làm tan nát con tim của ai
a change of heart
thay đổi suy nghĩ; đổi ý
wear one's heart on one's sleeve
bộc lộ cảm xúc rất rõ
see eye to eye
đồng quan điểm
all's fair in love and war
trong tình yêu và chiến tranh thì mọi cách đều được xem là chấp nhận được
be the bee's knees
cực kỳ tuyệt vời; là nhất
donkey's years
một thời gian rất dài
bury the hatchet
làm hòa
the apple of somebody's eye
người được yêu quý nhất; cục cưng; con cưng
the black sheep of the family
con sâu làm rầu nồi canh
give sb the boot
sa thải
a lame duck
người/công ty yếu kém
feel the pinch
gặp khó khăn về tài chính
in the red
nợ nần, thua lỗ
hit rock bottom
chạm đáy
in the black
có lãi, có lời
play with fire
liều lĩnh, làm việc nguy hiểm
step into somebody's shoes
thay thế ai đó
a firm hand
nghiêm khắc, cứng rắn
pay dividends
đơm hoa kết trái
a small fortune
một khoản tiền rất lớn
mean business
nghiêm túc; không đùa
get something off the ground
đưa dự án vào hoạt động
bear fruit
mang lại kết quả tốt
live on a shoestring
sống rất tiết kiệm
burn the midnight oil
thức khuya làm việc hoặc học bài
be rolling in it
rất giàu; nhiều tiền
keep one's head above water
xoay sở, duy trì cuộc sống
money down the drain
uổng tiền, lãng phí tiền
tighten one's belt
thắt lưng buộc bụng