a good turn of phrases-idioms

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 5:15 PM on 6/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

down in the dumps

chán nản, buồn bã, suy sụp tinh thần

2
New cards

keep somebody in the dark

giấu ai điều gì, không cho ai biết sự thật

3
New cards

not be all it's cracked up to be

không tốt như lời đồn / mong đợi

4
New cards

catch somebody's eye

thu hút sự chú ý của ai đó

5
New cards

right up one's street

đúng sở thích, đúng chuyên môn, đúng gu

6
New cards

take things easy

thư giãn, nghỉ ngơi, không làm việc quá sức

7
New cards

off the beaten track

hẻo lánh, không phổ biến

8
New cards

come down to earth (with a bump)

tỉnh mộng, vỡ mộng

9
New cards

in one's element

ở đúng môi trường mình phát huy tốt nhất

10
New cards

the crack of dawn

tờ mờ sáng, rất sớm

11
New cards

get away from it all

đi nghỉ để tạm thoát khỏi áp lực, cuộc sống thường ngày

12
New cards

run-of-the-mill

bình thường, tầm thường, không có gì đặc biệt

13
New cards

as brown as a berry

làn da rám nắng

14
New cards

round-the-clock

liên tục, không ngừng nghỉ

15
New cards

one's best bet

lựa chọn tốt nhất

16
New cards

over the moon

cực kì vui sướng

17
New cards

get into the swing of something

quen dần, hòa nhập

18
New cards

steer clear (of somebody/something)

tránh xa; tránh dính líu tới

19
New cards

let one's hair down

thư giãn; xả hơi

20
New cards

a new lease of life

sức sống mới; cơ hội mới

21
New cards

play hard to get

làm giá (trong tình yêu)

22
New cards

like putty in somebody's hands

dễ bị người khác thao túng; điều khiển

23
New cards

drive somebody round the bend

làm ai phát điên; cực kỳ khó chịu

24
New cards

tie the knot

kết hôn

25
New cards

in clover

sống sung túc, giàu có, dư dả

26
New cards

blood is thicker than water

một giọt máu đào hơn ao nước lã

27
New cards

an old flame

người yêu cũ

28
New cards

steal somebody's heart

chiếm được trái tim của ai

29
New cards

the man/woman of one's dreams

người đàn ông/phụ nữ lý tưởng

30
New cards

(be/fall) head over heels in love (with)

yêu say đắm, yêu sâu đậm

31
New cards

break somebody's heart

làm tan nát con tim của ai

32
New cards

a change of heart

thay đổi suy nghĩ; đổi ý

33
New cards

wear one's heart on one's sleeve

bộc lộ cảm xúc rất rõ

34
New cards

see eye to eye

đồng quan điểm

35
New cards

all's fair in love and war

trong tình yêu và chiến tranh thì mọi cách đều được xem là chấp nhận được

36
New cards

be the bee's knees

cực kỳ tuyệt vời; là nhất

37
New cards

donkey's years

một thời gian rất dài

38
New cards

bury the hatchet

làm hòa

39
New cards

the apple of somebody's eye

người được yêu quý nhất; cục cưng; con cưng

40
New cards

the black sheep of the family

con sâu làm rầu nồi canh

41
New cards

give sb the boot

sa thải

42
New cards

a lame duck

người/công ty yếu kém

43
New cards

feel the pinch

gặp khó khăn về tài chính

44
New cards

in the red

nợ nần, thua lỗ

45
New cards

hit rock bottom

chạm đáy

46
New cards

in the black

có lãi, có lời

47
New cards

play with fire

liều lĩnh, làm việc nguy hiểm

48
New cards

step into somebody's shoes

thay thế ai đó

49
New cards

a firm hand

nghiêm khắc, cứng rắn

50
New cards

pay dividends

đơm hoa kết trái

51
New cards

a small fortune

một khoản tiền rất lớn

52
New cards

mean business

nghiêm túc; không đùa

53
New cards

get something off the ground

đưa dự án vào hoạt động

54
New cards

bear fruit

mang lại kết quả tốt

55
New cards

live on a shoestring

sống rất tiết kiệm

56
New cards

burn the midnight oil

thức khuya làm việc hoặc học bài

57
New cards

be rolling in it

rất giàu; nhiều tiền

58
New cards

keep one's head above water

xoay sở, duy trì cuộc sống

59
New cards

money down the drain

uổng tiền, lãng phí tiền

60
New cards

tighten one's belt

thắt lưng buộc bụng