1/45
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Immediate family = nuclear family
gia đình ruột thịt ( chỉ bố mẹ, con cái sống chung )
extended family
đại gia đình ( gồm ông bà, cô chú,… sống chung)
family tree
sơ đồ gia đình
distant relative
họ hàng xa
loving family = close-knit family
gia đình êm ấm
dysfunctional family
gia đình ko êm ấm
carefree childhood
tuổi thơ êm đềm
troubled childhood
tuổi thơ không êm đềm
bitter divorce
ly hôn ( do xích mích tình cảm)
messy divorce
ly hôn ( do tranh chấp tài sản)
mutual divorce/ seperation
ly hôn không có tranh chấp
broken home
gia đình tan vỡ
single mother
mẹ đơn thân
have/get an abortion
phá thai
family reunion
gia đình đoàn tụ
divorce settlement
giải quyết các vấn đề ly hôn
custody of the children
quyền nuôi con
grant joint custody
vợ chồng cùng chia sẻ quyền nuôi con
sole custody
chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
award sole custody
dành được quyền nuôi con
pay child support
trợ cấp tiền nuôi con
be/ keep on good terms with sb
get/keep on well with sb
get along with sb
keep/have a good relationship with sb
get pregnant
mang thai
give the baby up for adoption
đem con cho người khác nhận nuôi
due date = baby is due
ngày dự sinh
adoptive parents
ba mẹ nuôi
raise the child = bring up the child
nuôi nấng
adopted child
con nuôi
birth mother ( biological mother)
mẹ đẻ
a/the blue-eyed boy
đứa con cưng
blue blood
dòng giống hoàng tộc
a spoiled child
đứa trẻ hư
cold blood
máu lạnh
bad blood
ác ý
in warm blood
nóng máu, nổi giận
to be the same flesh and blood
cùng 1 dòng máu, dòng họ
to be near in blood
có họ gần
to be out for sb’s blood
hạ nhục, bôi nhọ ai
to stir one’s blood
cổ vũ, khích lệ ai
to sweat blood
đổ mồ hôi sôi nc mắt
Ví dụ: "I sweated blood over this project"
blood is thicker than water
1 giọt máu đào hơn ao nước lã
to breed ( make, stir up) bad blood between persons
gây sự bất hòa giữa người nọ với người kia
to make one’s blood boil
làm ai đó giận sôi máu
fresh blood
số người mới nhập vào ( 1 gia đình, 1 xã, 1 hội)
Ví dụ: "The team manager is looking for fresh blood for the upcoming season to replace older players."