Unit 9 - bài 4

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
call with kaiCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/12

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

13 Terms

1
New cards

カット

cắt, chia
ケーキを8つにカットした。
ケーキをやっつにカットした
Cắt bánh ra 8 phần.

2
New cards

カバー

bìa, trang bìa, tấm phủ
ソファーをカバーで覆う。
ソファーをカバーでおおう
Phủ sofa bằng tấm bọc.

3
New cards

リハビリ

điều trị phục hồi
骨折で入院し、退院後もしばらくリハビリのため病院に通った。
こっせつでにゅういんし、たいいんごもしばらくリハビリのためびょういんにかよった
Bị gãy xương phải nhập viện, sau khi xuất viện vẫn phải đến bệnh viện một thời gian để phục hồi.

4
New cards

プレッシャー

áp lực
この仕事は、新入社員にはプレッシャーが大きい。
このしごとは、しんにゅうしゃいんにはプレッシャーがおおきい
Công việc này tạo áp lực lớn với nhân viên mới.

5
New cards

カウンセリング

tư vấn
学校で子供たちをカウンセリングする仕事をしている。
がっこうでこどもたちをカウンセリングするしごとをしている
Tôi làm công việc tư vấn cho trẻ em ở trường.

6
New cards

キャラクター

nhân cách, tính cách
彼はちょっと変わったキャラクターの持ち主だ。
かれはちょっとかわったキャラクターのもちぬしだ
Anh ấy là người có tính cách hơi khác lạ.

7
New cards

ユニークな

độc đáo
彼女はユニークな性格だ。
かのじょはユニークなせいかくだ
Cô ấy có tính cách độc đáo.

8
New cards

ルーズな

lỏng lẻo, không nghiêm
あの人は時間にルーズだ。
あのひとはじかんにルーズだ
Người đó rất lỏng lẻo về thời gian.

9
New cards

ロマンチックな

lãng mạn
デートするならロマンチックな場所がいい。
デートするならロマンチックなばしょがいい
Nếu hẹn hò thì nơi lãng mạn sẽ tốt.

10
New cards

センス

gu thẩm mỹ, cảm nhận
彼女はいつもセンスのいい服を着ている。
かのじょはいつもセンスのいいふくをきている
Cô ấy lúc nào cũng mặc đồ có gu.

11
New cards

エコロジー

sinh thái
最近は、どの国でもエコロジーの考え方が当たり前になった。
さいきんは、どのくにでもエコロジーのかんがえかたがあたりまえになった
Gần đây, ở nước nào tư duy sinh thái cũng trở thành điều hiển nhiên.

12
New cards

ダム

đập nước
山奥にダムが建設された。
やまおくにダムがけんせつされた
Một con đập được xây sâu trong núi.

13
New cards

コンクリート

bê tông
この壁はコンクリートでできている。
このかべはコンクリートでできている
Bức tường này làm bằng bê tông.