1/12
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
カット
cắt, chia
ケーキを8つにカットした。
ケーキをやっつにカットした
Cắt bánh ra 8 phần.
カバー
bìa, trang bìa, tấm phủ
ソファーをカバーで覆う。
ソファーをカバーでおおう
Phủ sofa bằng tấm bọc.
リハビリ
điều trị phục hồi
骨折で入院し、退院後もしばらくリハビリのため病院に通った。
こっせつでにゅういんし、たいいんごもしばらくリハビリのためびょういんにかよった
Bị gãy xương phải nhập viện, sau khi xuất viện vẫn phải đến bệnh viện một thời gian để phục hồi.
プレッシャー
áp lực
この仕事は、新入社員にはプレッシャーが大きい。
このしごとは、しんにゅうしゃいんにはプレッシャーがおおきい
Công việc này tạo áp lực lớn với nhân viên mới.
カウンセリング
tư vấn
学校で子供たちをカウンセリングする仕事をしている。
がっこうでこどもたちをカウンセリングするしごとをしている
Tôi làm công việc tư vấn cho trẻ em ở trường.
キャラクター
nhân cách, tính cách
彼はちょっと変わったキャラクターの持ち主だ。
かれはちょっとかわったキャラクターのもちぬしだ
Anh ấy là người có tính cách hơi khác lạ.
ユニークな
độc đáo
彼女はユニークな性格だ。
かのじょはユニークなせいかくだ
Cô ấy có tính cách độc đáo.
ルーズな
lỏng lẻo, không nghiêm
あの人は時間にルーズだ。
あのひとはじかんにルーズだ
Người đó rất lỏng lẻo về thời gian.
ロマンチックな
lãng mạn
デートするならロマンチックな場所がいい。
デートするならロマンチックなばしょがいい
Nếu hẹn hò thì nơi lãng mạn sẽ tốt.
センス
gu thẩm mỹ, cảm nhận
彼女はいつもセンスのいい服を着ている。
かのじょはいつもセンスのいいふくをきている
Cô ấy lúc nào cũng mặc đồ có gu.
エコロジー
sinh thái
最近は、どの国でもエコロジーの考え方が当たり前になった。
さいきんは、どのくにでもエコロジーのかんがえかたがあたりまえになった
Gần đây, ở nước nào tư duy sinh thái cũng trở thành điều hiển nhiên.
ダム
đập nước
山奥にダムが建設された。
やまおくにダムがけんせつされた
Một con đập được xây sâu trong núi.
コンクリート
bê tông
この壁はコンクリートでできている。
このかべはコンクリートでできている
Bức tường này làm bằng bê tông.