1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
accuracy /ˈækjərəsi/ (n)
độ chính xác
communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ (n)
sự giao tiếp
concept /ˈkɒnsept/ (n)
khái niệm
conjecture /kənˈdʒektʃə(r)/ (n)
sự phỏng đoán
dialect /ˈdaɪəlekt/ (n)
tiếng địa phương
fluency /ˈfluːənsi/ (n)
sự lưu loát
gesture /ˈdʒestʃə(r)/ (n)
cử chỉ
hesitation /ˌhezɪˈteɪʃn/ (n)
sự do dự
language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ (n)
ngôn ngữ
language barrier /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə(r)/ (n)
rào cản ngôn ngữ
linguist /ˈlɪŋɡwɪst/ (n)
nhà ngôn ngữ học
linguistic /lɪŋˈɡwɪstɪk/ (a)
thuộc về ngôn ngữ
means of communication (n)
phương tiện truyền thông
mother tongue (n)
tiếng mẹ đẻ
native speaker (n)
người bản xứ
pronunciation /prəˌnʌnsiˈeɪʃn/ (n)
cách phát âm
sign language (n)
ngôn ngữ ký hiệu
vocabulary /vəˈkæbjələri/ (n)
từ vựng
incoherent /ˌɪnkəʊˈhɪərənt/ (a)
Không mạch lạc
inherent /ɪnˈherənt/ (a)
vốn có
sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/ (a)
tinh vi, phức tạp
spontaneous /spɒnˈteɪniəs/ (a)
tự phát
clarify /ˈklærəfaɪ/ (v)
làm rõ
communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v)
giao tiếp
comprehend /ˌkɒmprɪˈhend/ (v)
hiểu (hoàn toàn đầy đủ)
conclude /kənˈkluːd/ (v)
kết luận
confirm /kənˈfɜːrm/ (v)
xác nhận
converse /kənˈvɜːs/ (v)
nói chuyện
define /dɪˈfaɪn/ (v)
định nghĩa
demonstrate /ˈdemənstreɪt/ (v)
chứng minh
distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/ (v)
phân biệt
emerge /ɪˈmɜːdʒ/ (v)
bắt đầu, khởi nguồn
evolve /ɪˈvɒlv/ (v)
phát triển, tiến hoá
explain /ɪkˈspleɪn/ (v)
giải thích
express /ɪkˈspres/ (v)
bày tỏ
gesture /ˈdʒestʃə(r)/ (v)
ra hiệu
illustrate /ˈɪləstreɪt/ (v)
minh họa (bằng hình ảnh, ví dụ...)
imply /ɪmˈplaɪ/ (v)
ám chỉ
indicate /ˈɪndɪkeɪt/ (v)
chỉ ra, cho thấy
pronounce /prəˈnaʊns/ (v)
phát âm
recall /rɪˈkɔːl/ (v)
gợi lại / thu hồi sản phẩm
refer /rɪˈfɜːr/ (v)
đề cập đến
signify /ˈsɪɡnɪfaɪ/ (v)
biểu thị, biểu hiện
state /steɪt/ (v)
ở trạng thái
stutter /ˈstʌtə(r)/ (v)
nói lắp
suggest /səˈdʒest/ (v)
đề nghị
translate /trænzˈleɪt/ (v)
dịch
There is sth to be said for
có lợi thế, có điểm tốt
needless to say
không cần phải nói
have a say
có tiếng nói
when all is said and done
sau khi xem xét mọi thứ
having said that
tuy nhiên
to say the least
nói giảm nhẹ, giảm tới mức tối thiểu
you can say that again
Tôi đồng ý với bạn
that is to say
tức là