1/86
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
bite one's fingernails (exp)
cắn móng tay

bow one's head (exp)
cúi đầu

fidget (v)
bồn chồn
fidgety (adj)
bồn chồn, sốt ruột

fold one's arms (exp)
khoanh tay

frown (v)
nhăn mặt

frowning (adj)
nhăn mặt

grimace (v)
nhăn nhó

grin (v)
cười toe toét

grinning (adj)
toe toét (cười)

nod one's head (exp)
gật đầu
pout (v)
bĩu môi

purse one's lips (exp)
mím môi

raise one's eyebrows (exp)
nhướng mày
shake one's head (exp)
lắc đầu
shrug one's shoulders (exp)
nhún vai

wink (v)
nháy mắt

yawn (v)
ngáp

annoyance (n)
sự khó chịu

anxiety (n)
lo lắng

be anxious about (adj)
lo lắng về

boredom (n)
sự buồn chán

confusion (n)
sự bối rối

be confused about (adj)
bối rối về

disapproval (n)
sự không tán thành

disapprove of (v)
không tán thành với

disgust (n)
sự ghê tởm

be disgusted by/with (adj)
ghê tởm bởi

fear (n)
sự sợ hãi

be fearful of (adj)
sợ hãi
friendliness (n)
sự thân thiện

be friendly with/to (adj)
thân thiện với

happiness (n)
hạnh phúc

be happy about/with (adj)
hạnh phúc về/với

ignorance (n)
sự thiếu hiểu biết

be ignorant of/about (adj)
thiếu hiểu biết về

indifference (n)
sự thờ ơ

be indifferent to (adj)
thờ ơ với

be ashamed of (adj)
xấu hổ về

clear one's throat (exp)
hắng giọng

gasp (v)
thở hổn hển

hiccup (v)
nấc cụt
sigh (v)
thở dài
slurp (v)
húp sùm sụp

sneeze (v)
hắt hơi

sniff (v)
khịt mũi, hít ngửi, đánh hơi

snore (v)
ngáy

tut (v)
tặc lưỡi, chẹp miệng
In regard(s) to (exp)
Về phương diện
Disregard (v)
Coi nhẹ
Abide by (pv)
Tuân theo
Circumstance (n)
Hoàn cảnh
Obligation (n)
Nghĩa vụ, bắt buộc
Certainty (n)
Chắc chắn
Possibility ( n)
Có thể
Impossibility (n)
điều không thể/ việc ko thể làm
Local customs (n)
Phong tục địa phương
Laws (n)
Luật
Local law (n)
luật địa phương
Regulations (n)
quy định
Local regulations (n)
quy định địa phương
Speculate (v)
phỏng đoán
Deduction (n)
sự suy luận
Exclamation (n)
cảm thán
be supposed to V (exp)
Cho rằng
mischief (n)
sự tinh nghịch
Social factor (n)
yếu tố xã hội
Nasal voice (n)
giọng mũi
Foyer (n)
tiền sảnh, sảnh tiếp khách
deep-throated laughter (n)
Cười trầm
Low-set eyes / ears (n)
Mắt tai ủ rủ, cụp
menacing look (n)
cái nhìn đe dọa
thin-boned (adj)
Gầy trơ xương
perpetually lit by a harelipped smile (exp)
Lúc nào cũng nở nụ cười trên đôi môi hở
dazed (adj)
sửng sốt, ngạc nhiên
Beg O to V
Van xin
Voice dubbing (n)
sự lồng tiếng
tattered, brightly colored shirts (n)
Nhg cái áo sặc sỡ và rách rưỡi
to drag oneself out of bed (exp)
lết ra khỏi giường
lumber to somewhere (v)
Đi chậm, đi khệ mệ
let someone know (phr.v)
= inform : cho ai đó biết
look forward to (phr v)
= anticipate : mong đợi / trông chờ (một điều sắp xảy ra)
Put off (phr v)
= postpone : trì hoãn, hoãn lại
Hand in (phr v)
= submit : nộp
Stand for (phr v)
= repersent : đại diện cho
Leave out (phr v)
= omit : bỏ qua
Give a thumps up (exp)
Giơ ngón cái lên 👍