1/53
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
생각을 정리하다
Sắp xếp suy nghĩ
구석 자리
Chỗ ở góc
한번 결정한 일
Việc mà một khi đã quyết
소파
Ghế sofa
ĐT 다가 + MĐ
Đang (làm gì) thì (MĐ sau) xen vào (nhấn mạnh về sự chuyển biến hành động/ trạng thái)
감탄하다
Thán phục
일이 잘 안 되다
Việc không được tốt đẹp, suôn sẻ
리드하다
Dẫn dắt/ dẫn trước (lead)
외롭다
Cô đơn
일부러 + ĐT
Cố tình, cố ý làm gì
억지로
(một cách) miễn cưỡng
오히려
Trái lại ~
완전히
(một cách) hoàn toàn
지식
Tri thức, kiến thức
대충
Đại thể, nhìn chung
꼼꼼하다
Tỉ mỉ
세심하다
Kỹ lưỡng, cẩn thận
뛰어나다
Xuất sắc, nổi trội
예술적인 감각
Gu nghệ thuật, cảm quan nghệ thuật
훌륭하다
Tài giỏi
정확하다
Chính xác
판단(을) 하다
Phán đoán
DT 와/과 상관없다
Không liên quan đến DT
성향
Khuynh hướng
합리성
Tính hợp lý
연구 개발직
Công việc nghiên cứu phát triển
싸우다
Cãi nhau
잘잘못을 따지다
Phân định đúng sai ( 잘잘못: đúng sai, 따지다: tra hỏi, phân định)
영업 판매직
Công việc bán hàng
편
Phía
들어주다
Lắng nghe
떨어지다
Suy giảm, kém
직업적 특성
Đặc tính nghề nghiệp
-에 반영되다
Được phản ánh trong ~
DT(으)로 보이다
Được coi là DT, được cho là DT
유형
Loại hình
중요하게 생각하다
Coi trọng ~
인형
Búp bê/ gấu bông
하늘을 훨훨 날다
Bay trên bầu trời
엉엉 울다
Khóc hu hu
속상하다
Buồn lòng, phiền muộn
대단하다
Giỏi giang
어지럽다
Chóng mặt
화를 내다
Tức giận
부럽다
Đáng ghen tỵ
깔끔하다
Gọn gàng, sạch sẽ
볼링을 치다
Chơi bowling
긴장을 하다
Căng thẳng
대충 + ĐT
Làm gì một cách đại khái, qua loa
느리다
Chậm, chậm chạp
주관 없다
Không có lập trường, chính kiến
일을 맡기다
Giao việc
반드시
Nhất định
데이트(하다)
Hẹn hò