1/51
Tính từ (Adjective) là từ dùng để miêu tả hoặc bổ nghĩa cho danh từ (noun) hoặc đại từ (pronoun). Vị trí: Trước danh từ, sau ToBe 𝐒 + 𝐭𝐨𝐛𝐞 + 𝐀𝐃𝐉 : 𝐬𝐡𝐞 𝐢𝐬 𝐛𝐞𝐚𝐮𝐭𝐢𝐟𝐮𝐥 𝑺+ 𝒕𝒐𝒃𝒆/𝒗 + (𝒂/𝒂𝒏) + 𝑨𝑫𝑱 +𝑵: ( 𝒂/𝒂𝒏 𝒕𝒖̀𝒚 𝒕𝒉𝒖𝒐̣̂𝒄 𝒗𝒂𝒐 𝒏𝒈𝒖𝒚𝒆̂𝒏 𝒂̂𝒎): 𝑴𝒔 𝑳𝒊𝒍𝒚 𝒉𝒂𝒔 𝒂 𝒍𝒐𝒏𝒐 𝒔𝒆 𝐒 + 𝐭𝐨𝐛𝐞/𝐕 + (𝐚/𝐚𝐧) + 𝐀𝐃𝐕 + 𝐀𝐃𝐉 +𝐍 :𝐌𝐬 𝐋𝐢𝐥𝐲 𝐢𝐬 𝐬𝐨 𝐛𝐞𝐚𝐮𝐭𝐢𝐟𝐮𝐥 𝐰𝐨𝐦𝐞𝐧 𝐚𝐝𝐯𝐞𝐫𝐛𝐬 𝐨𝐟 𝐝𝐞𝐠𝐫𝐞𝐞:(Very,Too,Extremely,so...)Chúng thường bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc các trạng từ khác. trạng từ chỉ mức độ là các trạng từ dùng để chỉ mức độ hoặc cường độ của hành động, tính chất, hoặc trạng thái.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Adjective
/ˈædʒɪktɪv/: tính từ
Yellow
màu vàng
Golden
vàng ánh kim
Orange
màu cam
Gray
màu xám
Silver
màu bạc
White
màu trắng
Purple
màu tím
Violet
màu tím /ˈvaɪələt/
Brown
màu nâu
Pink
màu hồng
Beige
màu be
Light blue
xanh nhạt(Light:nhạt)
Dark blue
xanh đậm/dɑːk/ (thêm dark là đậm)
Common Adjective
tính từ thông dụng /ˈkɒmən/ Phổ biến, thông thường
Hungry
/ˈhʌŋɡri/ đói bụng
hot
nóng
Angry
tức giận(ADJ )
Tired
mệt mỏi
Sad
buồn
Thirsty
khát
Cold
lạnh
Warm
/wɔ:m/ ấm
Worried
lo lắng
Stressed
/strest/ căng thẳng(ADJ)
Shy
Ngại ngùng
Dangerous
nguy hiểm
Safe
an toàn
Easy
dễ
Difficult
khó
Expensive
đắt
Cheap
rẻ
Empty
Trống trải
Full
adj. đầy, đầy đủ
Far
xa
Near
gần
Fast
nhanh
Slow
chậm
High
/hai/ cao
low
thấp, bé, lùn
Long
dài
Short
ngắn
Old
cũ, già
Young
adj. /jʌɳ/ trẻ, ( new:mới)
Rich
giàu
Poor
nghèo
Strong
khỏe mạnh
Weak
adj yếu, yếu ớt
Wrong
sai
Right
Đúng( phải)
Dirty
Bẩn
Bored
Chán