1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
附近
- 附近是我的大学
fùjìn - nearby, in the vicinity - cận, gần cận
- Gần đây là trường Đại học của tôi

银行
- 我妈妈在银行工作?
- 我们要去中国银行。
- 中国银行附近有什么?
ngân hàng [Yínháng]
- Mẹ tôi làm việc ở ngân hàng.
- Chúng tôi phải đi ngân hàng Trung Quốc.
- Gần đây có ngân hàng Trung Quốc không?
![<p>ngân hàng [Yínháng]</p><p>- Mẹ tôi làm việc ở ngân hàng.</p><p>- Chúng tôi phải đi ngân hàng Trung Quốc.</p><p>- Gần đây có ngân hàng Trung Quốc không?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/3c763b96-354d-4942-9c68-c0b0a563158b.png)
家
- 这家银行大吗?
- 附近有一家银行。
Lượng từ (công ty, ngân hàng...)
- Cái ngân hàng này to không?
- Gần đây có một cái ngân hàng.
从
- 从哪儿去?
- 从哪儿到哪儿?
từ [Cóng]
- Đi từ đâu?
- Từ đâu đến đâu?
![<p>từ [Cóng]</p><p>- Đi từ đâu?</p><p>- Từ đâu đến đâu?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/451c203a-82e5-4ebc-86d9-615c22a4dcf7.jpg)
往前走
- 从你的公司往前走。
đi về phía trước [Wǎng qián zǒu]
- Từ công ty của bạn đi thẳng.
拐
- 在哪儿拐?
rẽ [Guǎi]
- Rẽ ở đâu?
![<p>rẽ [Guǎi]</p><p>- Rẽ ở đâu?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/a37360cd-8784-4540-adfe-3ce616cd1c16.jpg)
左
右
- 往左拐
Trái [Zuǒ]
Phải [Yòu]
- Rẽ trái.
然后
- 从这儿往前走,然后往左拐。
- 我吃一碗米饭,然后喝一杯奶茶。
sau đó [Ránhòu]
- Từ đây đi thẳng, sau đó rẽ trái.
- Tôi ăn một bát cơm, sau đó uống một cốc trà sữa.
饭店
- 这家饭店很大。
- 附近有中国饭店吗?
- 我在饭店吃饭。
nhà hàng [Fàndiàn]
- Nhà hàng này rất to.
- Gần đây có nhà hàng Trung Quốc không?
- Tôi ăn cơm ở quán cơm.
![<p>nhà hàng [Fàndiàn]</p><p>- Nhà hàng này rất to.</p><p>- Gần đây có nhà hàng Trung Quốc không?</p><p>- Tôi ăn cơm ở quán cơm.</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/14e75d07-3902-46c0-a202-ab84fc087f96.jpg)
就
这就是中国银行。
jiù - thì, liền, ngay
Đây chính là ngân hàng Trung Quốc.
对面
- 对面是你的家吗?
- 银行在饭店对面。
đối diện [Duìmiàn]
- Đối diện là nhà của bạn phải không?
- Ngân hàng ở đối diện nhà hàng.
![<p>đối diện [Duìmiàn]</p><p>- Đối diện là nhà của bạn phải không?</p><p>- Ngân hàng ở đối diện nhà hàng.</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/9811235d-ddd6-4f9b-b77e-fb111dc12575.jpg)
书店
- 你去书店吗?
- 这附近有书店吗?
- 从这儿到书店很远。
hiệu sách [Shūdiàn]
- Bạn đi hiệu sách không?
- Gần đây có hiệu sách không?
- Từ đây đến hiệu sách rất xa.
![<p>hiệu sách [Shūdiàn]</p><p>- Bạn đi hiệu sách không?</p><p>- Gần đây có hiệu sách không?</p><p>- Từ đây đến hiệu sách rất xa.</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/de22b1cd-85b8-43b9-8cef-0a0c0e31cd54.jpg)
超市
- 从这儿往前走就是超市。
- 超市在银行对面。
- 请问, 超市在哪儿?
siêu thị [Chāoshì]
- Từ đây đi thẳng chính là siêu thị.
- Siêu thị ở đối diện ngân hàng.
- Xin hỏi, siêu thị ở đâu?
![<p>siêu thị [Chāoshì]</p><p>- Từ đây đi thẳng chính là siêu thị.</p><p>- Siêu thị ở đối diện ngân hàng.</p><p>- Xin hỏi, siêu thị ở đâu?</p>](https://knowt-user-attachments.s3.amazonaws.com/3dedbdc8-7b80-404d-be9f-69704c6c0e1e.jpg)
请问, 中国银行在哪儿?
Xin hỏi, ngân hàng Trung Quốc ở đâu?