SERIES: PHRASAL VERB

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/160

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:22 PM on 9/25/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

161 Terms

1
New cards

ask for

hỏi xin ai cái gì

2
New cards

break away

trốn thoát, hỏng hóc

3
New cards

break off with

cắt đứt quan hệ với ai

4
New cards

break down

hỏng hóc, sụp đổ, ngất xỉu

5
New cards

bring back

trả lại/hồi tưởng/gợi nhớ

6
New cards

bring forward

đưa ra, đề ra, mang ra

7
New cards

bring off

thành công, ẵm giải, cứu

8
New cards

bring out

làm nổi bật, sản xuất để bán

9
New cards

bring over

Thuyết phục, làm thay đổi suy nghĩ

10
New cards

bring round

làm cho tỉnh lại

11
New cards

bring through

giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo

12
New cards

blow about

lan truyền; tung ra (tin tức...)

13
New cards

blow down

thổi ngã, làm đổ rạp xuống

14
New cards

blow in

thổi vào, đến bất chợt, đến thình lình

15
New cards

blow off

phung phí

16
New cards

blow over

bỏ qua, quên đi

17
New cards

blow up

bơm căng lên = inflate sth; phóng lớn (ảnh) = enlarge; phát nổ = explode, go off; (at sb) nổi điên lên

18
New cards

catch out

bất chợt bắt được ai là gì

19
New cards

catch up with

đuổi kịp

20
New cards

call on

kêu gọi, yêu cầu

21
New cards

call in

mời đến, triệu đến

22
New cards

come about

xảy ra (= happen)

23
New cards

come after

theo sau ,nối nghiệp ,kế nghiệp

24
New cards

come against

đụng phải, va phải

25
New cards

come apart

tách ra, rời ra, bung ra

26
New cards

come at

tấn công

27
New cards

come between

can thiệp vào, xen vào

28
New cards

come down

sa sút, xuống dốc

29
New cards

come down on

mắng nhiếc, trừng phạt

30
New cards

come in for

hứng chịu sự phê bình, công kích

31
New cards

come off

hoàn thành, thành công

32
New cards

cut in

nói chen/ xen ngang vào

33
New cards

cut off

ngừng cung cấp

34
New cards

cut up

chỉ trích, phê bình nghiêm khắc

35
New cards

carry away

mang đi, cuốn đi, bị làm cho mê say

36
New cards

carry off

chiếm đoạt, làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được

37
New cards

carry through

Hoàn thành, vượt qua

38
New cards

drop across

tình cờ, ngẫu nhiên gặp

39
New cards

drop on

mắng nhiếc, sỉ vả, trừng phạt

40
New cards

drop out

bỏ học giữa chừng

41
New cards

die of

chết vì bệnh gì

42
New cards

die for

hi sinh cho cái gì

43
New cards

die down

chết dần chết mòn

44
New cards

die off

chết lần lượt

45
New cards

do by

xử sự, đối xử

46
New cards

fall back on

phải cần tới, phải dùng tới

47
New cards

fall down

thất bại

48
New cards

fall in with

tán đồng theo quan điểm của ai

49
New cards

fall on

tấn công

50
New cards

fall out

xoã tóc

51
New cards

fall through

hỏng, dang dở, không đi đến kết quả nào

52
New cards

fall to

bắt đầu

53
New cards

fall under

được liệt vào, chịu ảnh hưởng của

54
New cards

get at

nắm được

55
New cards

get behind with

chưa hoàn thành một việc gì đó

56
New cards

get behind

ủng hộ

57
New cards

get on

tiến bộ

58
New cards

get off with

ve vãn/ lấy lòng ai

59
New cards

get round

bình phục, khỏi

60
New cards

get through

hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)

61
New cards

give out

phân phát , cạn kịêt

62
New cards

give over

thôi, chấm dứt, trao tay

63
New cards

go after

theo sau, tán tỉnh

64
New cards

go against

đi ngược lại, làm trái với

65
New cards

go along

tiến triển, tiếp tục

66
New cards

go along with

đồng hành, chấp thuận

67
New cards

go in for

ham, mê

68
New cards

go into

điều tra, xem xét

69
New cards

go over

kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng

70
New cards

go through

hoàn toàn (công việc), đi qua, thảo luận chi tiết, chịu đựng

71
New cards

hold back

ngăn lại, kiềm chế, không nói(bí mật, thông tin)

72
New cards

hold down

giữ chặt

73
New cards

hold forth

đưa ra, nêu ra

74
New cards

hold in

nén lại, kìm lại

75
New cards

hold off

giữ không cho lại gần, nán lại

76
New cards

hold out

đưa ra

77
New cards

hold over

đình lại, hoãn lại

78
New cards

hang about

đi lang thang, đi la cà, sắp đến

79
New cards

hang back

do dự, lưỡng lự

80
New cards

keep back

giữ lại, cản lại, cầm lại

81
New cards

keep down

kiểm soát, kiềm chế

82
New cards

keep from

nhịn, kiêng

83
New cards

keep in with

thân thiện với ai

84
New cards

keep off

tránh xa

85
New cards

keep under

đè nén, thống trị

86
New cards

keep up

giữ lại , duy trì

87
New cards

look about

đợi, chờ

88
New cards

look away

quay đi, nhìn chỗ khác

89
New cards

look back upon

nhìn lại (cái gì đã qua)

90
New cards

look in

nhìn vào, ghé qua thăm

91
New cards

look out for

cẩn thận, coi chừng

92
New cards

look over

tha thứ, ktra

93
New cards

look through

lờ đi, xem lướt qua

94
New cards

lay aside

gác sang một bên, không nghĩ tới

95
New cards

lay down

đề ra

96
New cards

lay for

đợi chờ

97
New cards

lay in

dự trữ, để dành

98
New cards

lay on

đánh, giáng đòn

99
New cards

lay over

trải lên, phủ lên

100
New cards

let by

để cho đi qua