1/160
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ask for
hỏi xin ai cái gì
break away
trốn thoát, hỏng hóc
break off with
cắt đứt quan hệ với ai
break down
hỏng hóc, sụp đổ, ngất xỉu
bring back
trả lại/hồi tưởng/gợi nhớ
bring forward
đưa ra, đề ra, mang ra
bring off
thành công, ẵm giải, cứu
bring out
làm nổi bật, sản xuất để bán
bring over
Thuyết phục, làm thay đổi suy nghĩ
bring round
làm cho tỉnh lại
bring through
giúp vượt qua khó khăn hiểm nghèo
blow about
lan truyền; tung ra (tin tức...)
blow down
thổi ngã, làm đổ rạp xuống
blow in
thổi vào, đến bất chợt, đến thình lình
blow off
phung phí
blow over
bỏ qua, quên đi
blow up
bơm căng lên = inflate sth; phóng lớn (ảnh) = enlarge; phát nổ = explode, go off; (at sb) nổi điên lên
catch out
bất chợt bắt được ai là gì
catch up with
đuổi kịp
call on
kêu gọi, yêu cầu
call in
mời đến, triệu đến
come about
xảy ra (= happen)
come after
theo sau ,nối nghiệp ,kế nghiệp
come against
đụng phải, va phải
come apart
tách ra, rời ra, bung ra
come at
tấn công
come between
can thiệp vào, xen vào
come down
sa sút, xuống dốc
come down on
mắng nhiếc, trừng phạt
come in for
hứng chịu sự phê bình, công kích
come off
hoàn thành, thành công
cut in
nói chen/ xen ngang vào
cut off
ngừng cung cấp
cut up
chỉ trích, phê bình nghiêm khắc
carry away
mang đi, cuốn đi, bị làm cho mê say
carry off
chiếm đoạt, làm cho chấp nhận được, làm cho thông qua được
carry through
Hoàn thành, vượt qua
drop across
tình cờ, ngẫu nhiên gặp
drop on
mắng nhiếc, sỉ vả, trừng phạt
drop out
bỏ học giữa chừng
die of
chết vì bệnh gì
die for
hi sinh cho cái gì
die down
chết dần chết mòn
die off
chết lần lượt
do by
xử sự, đối xử
fall back on
phải cần tới, phải dùng tới
fall down
thất bại
fall in with
tán đồng theo quan điểm của ai
fall on
tấn công
fall out
xoã tóc
fall through
hỏng, dang dở, không đi đến kết quả nào
fall to
bắt đầu
fall under
được liệt vào, chịu ảnh hưởng của
get at
nắm được
get behind with
chưa hoàn thành một việc gì đó
get behind
ủng hộ
get on
tiến bộ
get off with
ve vãn/ lấy lòng ai
get round
bình phục, khỏi
get through
hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)
give out
phân phát , cạn kịêt
give over
thôi, chấm dứt, trao tay
go after
theo sau, tán tỉnh
go against
đi ngược lại, làm trái với
go along
tiến triển, tiếp tục
go along with
đồng hành, chấp thuận
go in for
ham, mê
go into
điều tra, xem xét
go over
kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
go through
hoàn toàn (công việc), đi qua, thảo luận chi tiết, chịu đựng
hold back
ngăn lại, kiềm chế, không nói(bí mật, thông tin)
hold down
giữ chặt
hold forth
đưa ra, nêu ra
hold in
nén lại, kìm lại
hold off
giữ không cho lại gần, nán lại
hold out
đưa ra
hold over
đình lại, hoãn lại
hang about
đi lang thang, đi la cà, sắp đến
hang back
do dự, lưỡng lự
keep back
giữ lại, cản lại, cầm lại
keep down
kiểm soát, kiềm chế
keep from
nhịn, kiêng
keep in with
thân thiện với ai
keep off
tránh xa
keep under
đè nén, thống trị
keep up
giữ lại , duy trì
look about
đợi, chờ
look away
quay đi, nhìn chỗ khác
look back upon
nhìn lại (cái gì đã qua)
look in
nhìn vào, ghé qua thăm
look out for
cẩn thận, coi chừng
look over
tha thứ, ktra
look through
lờ đi, xem lướt qua
lay aside
gác sang một bên, không nghĩ tới
lay down
đề ra
lay for
đợi chờ
lay in
dự trữ, để dành
lay on
đánh, giáng đòn
lay over
trải lên, phủ lên
let by
để cho đi qua