1/16
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
can could
diễn tả khả năng, sự xin phép, could trang trọng hơn
can
thể hiện khả năng, bản năng ai đó có thể làm gì
be able to
thể hiện khả năng nhưng phải xoay xở để thành công làm việc gì
must
phải làm gì đó theo ý kiến chủ quan ( người nói cho là cần thiết)
have to
phải làm gì đó theo kiểu bắt buộc (luật,..)
mustn’t= be not allowed to V
cấm không đc làm
dont have to
kh đc làm (làm cug đc kh làm ksao)
should/ ought to
đưa ra lời khuyên chung và sự mong đợi
had better
lời khuyên có tính mạnh mẽ trong tình huống cố định
used to Vbare = would Vbare
đã từng làm gì (chỉ thói quen)
be used to N+Ving = be/get asscustomed to +N/Ving
bắt đầu thành thói quen
be used to Vbare = be used to +Ving
Dùng đề làm gì
must have p2
chắc chắn đã xảy ra trong quá khứ
should have p2
lẽ ra nên làm trong quá khứ ( nhưng hiện tại kh làm)
needn’t have p2
chắc chắn không xảy ra trong quá khứ
may/might/could have p2
có lẽ đã làm gì trong quá khứ, không chắc đã làm